Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Chủ đề · Chủ đề thường gặp

138 từ vựng chủ đề Thời gian & ngày tháng (Time & Dates)

Từ vựng chủ đề "Thời gian & ngày tháng" cho giao tiếp hằng ngày và IELTS Speaking Part 1, chủ yếu cấp A1–B2, có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ.

138 mục · 14 chặng · A1–C1 · trang 2/2

Chặng 11· 10 từ · B2

Học chặng 11 bằng flashcard

recess

danh từUK /ˈriːsɛs/B2

nghỉ giữa giờ

  • Students usually play during recess.Học sinh thường chơi đùa trong giờ giải lao.
  • Recess helps everyone recharge for the rest of the day.Giờ giải lao giúp mọi người nạp lại năng lượng cho phần còn lại của ngày.

cavity

danh từUK /ˈkæv.ə.ti/B2

hốc

  • The cat's eye cavity is very deep.Hốc mắt của con mèo rất sâu.
  • Cavity in the tooth needs regular cleaning.Hốc răng cần được làm sạch định kỳ.

phase

danh từUK /feɪz/B2

giai đoạn

  • This phase of the project requires special attention.Giai đoạn này của dự án cần được chú ý đặc biệt.
  • During the learning process, we go through many different phases.Trong quá trình học, chúng ta trải qua nhiều giai đoạn khác nhau.

measurement

danh từUK /ˈmɛʒərmənt/B2

số đo

  • She took her waist measurement.Cô ấy đã lấy số đo vòng eo của mình.
  • We need precise measurements to make the furniture fit.Chúng ta cần số đo chính xác để làm đồ nội thất phù hợp.

decade

danh từUK /dɛˈkeɪd/B2

thập kỷ; thập niên

  • We lived there for a decade.Chúng tôi đã sống ở đó trong một thập niên.
  • We have lived here for the past decade.Chúng tôi đã sống ở đây suốt thập kỷ vừa qua.

anniversary

danh từUK /ˌæn.ɪˈvɜː.sər.i/B2

ngày kỷ niệm

  • We celebrated our 10th wedding anniversary.Chúng tôi đã tổ chức lễ kỷ niệm 10 năm ngày cưới của mình.
  • The company's anniversary is a special occasion to reflect on its journey.Ngày kỷ niệm thành lập công ty là một dịp đặc biệt để nhìn lại chặng đường đã qua.

timeline

danh từUK /ˈtaɪmlaɪn/B2

niên biểu

  • We reviewed the timeline of world history to better understand key events.Chúng tôi đã xem xét lại niên biểu của lịch sử thế giới để hiểu rõ hơn về các sự kiện chính.
  • This timeline helps students easily follow the major phases in human development.Niên biểu này giúp học sinh dễ dàng theo dõi các giai đoạn quan trọng trong quá trình phát triển của nhân loại.

percentage

danh từUK /pərˈsentɪdʒ/B2

tỷ lệ phần trăm

  • Profit is distributed based on the ownership percentage.Lợi nhuận được chia dựa trên tỷ lệ sở hữu cổ phần.
  • The company pays a percentage of profits to shareholders.Công ty trả phần trăm lợi nhuận cho các cổ đông.

calendar

danh từUK /ˈkælɪndə/B2

niên lịch

  • I checked the calendar to find your birthday.Tôi xem lịch để biết ngày sinh nhật của bạn.
  • This calendar is very useful for planning meetings.Lịch này rất hữu ích để lên kế hoạch cho các cuộc họp.

brightness

danh từUK /ˈbraɪtnɪs/B2

độ chói

  • We can adjust the brightness of the lamp to suit the space.Chúng ta có thể điều chỉnh độ chói của đèn để phù hợp với không gian.
  • The brightness of this screen is too high, causing eye strain.Độ chói của màn hình này quá cao, gây mỏi mắt.

Chặng 12· 10 từ · B2

Học chặng 12 bằng flashcard

frequency

danh từUK /ˈfriːkwənsi/B2

tần suất; tần số

  • The frequency of this signal has decreased.Tần số của tín hiệu này đã giảm xuống.
  • The frequency of weekly meetings is twice a week.Tần suất của các buổi họp hàng tuần là hai lần.

subtraction

danh từUK /səbˈtrækʃən/B2

phép trừ

  • Subtraction helps us quickly find the difference between two numbers.Phép trừ giúp chúng ta tính hiệu của hai số nhanh chóng.
  • In the subtraction 5 - 3, the result is 2.Trong phép trừ 5 - 3, kết quả là 2.

meter

danh từUK /ˈmiː.tər/B2

công tơ

  • We need to read the water meter every month.Chúng tôi cần đọc công tơ nước hàng tháng.
  • My electric meter is broken and needs fixing.Công tơ điện của tôi bị hỏng và cần sửa chữa.

kilogram

danh từUK /ˈkɪləʊɡræm/B2

kí

  • I bought a kilogram of apples to eat.Tôi mua một ký táo để ăn.
  • This scale can measure up to one kilogram.Cân này có thể đo đến một ký.

addition

danh từUK /əˈdɪʃən/B2

phép cộng

  • In mathematics, the addition of 2 and 3 equals 5.Trong toán học, phép cộng của 2 và 3 là 5.
  • You need to practice addition to do this exercise.Bạn cần thực hành phép cộng để làm bài tập này.

workday

danh từUK /ˈwɜrkˌdeɪ/B2

ngày làm việc

  • My workdays are Monday to Friday every week.Ngày công của tôi là thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần.
  • I usually work on workdays from 9 am to 5 pm.Tôi thường làm việc vào ngày công từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

minority

danh từUK /maɪˈnɔːr.ə.t̬i/B2

dân thiểu số

  • This minority group needs to have their rights protected.Dân thiểu số này cần được bảo vệ quyền lợi của mình.
  • The government is promoting policies to support minority groups.Chính phủ đang thúc đẩy các chính sách để hỗ trợ các dân thiểu số.

slope

danh từUK /sloʊp/B2

độ dốc

  • The hill has a steep slope, making it difficult to walk.Con đường có độ dốc cao khiến việc đi lại khó khăn.
  • We need to measure the slope of the roof to install the canopy system.Chúng tôi cần đo độ dốc của mái nhà để lắp đặt hệ thống mái che.

middle-aged

danh từUK /ˈmɪdəl eɪʤd/B2

trung niên

  • He is a successful middle-aged man in his career.Anh ấy là một người trung niên thành đạt trong sự nghiệp.
  • Activities for middle-aged people are becoming increasingly popular.Các hoạt động dành cho người trung niên ngày càng phổ biến.

velocity

danh từUK /vɪˈlɒsɪti/B2

vận tốc

  • The velocity of the planet orbiting the sun is very high.Vận tốc của hành tinh quanh mặt trời là rất lớn.
  • The car was traveling at a velocity of 60 km/h on the highway.Xe chạy với vận tốc 60 km/h trên đường cao tốc.

Chặng 13· 10 từ · B2

Học chặng 13 bằng flashcard

ruler

danh từUK /ˈrulər/B2

thước đo; thước kẻ; người thống trị

  • This ruler is 30cm long.Thước kẻ này dài 30cm.
  • You can take a ruler to see how tall you are.Bạn có thể lấy thước đo để xem chiều cao của bạn là bao nhiêu.

width

danh từUK /wɪdθ/B2

chiều rộng

  • The width of the table is 80 cm.Chiều rộng của bàn là 80 cm.
  • We need to measure the width of the room.Chúng tôi cần đo chiều rộng của căn phòng.

noon

danh từUK /nuːn/B2

trưa

  • We meet at noon for lunch.Chúng tôi gặp nhau vào lúc trưa để ăn trưa.
  • It is very sunny at noon today.Trưa nay trời nắng to.

battalion

danh từUK /bəˈtæl.jən/B2

tiểu đoàn

  • He joined the infantry battalion in the army.Anh ấy gia nhập tiểu đoàn bộ binh trong quân đội.
  • The battalion organized combat training in the forest.Tiểu đoàn đã tổ chức huấn luyện chiến đấu trong rừng.

shortage

danh từUK /ˈʃɔrtɪdʒ/B2

số lượng còn thiếu

  • A shortage of clean water affects public health.Thiếu hụt nước sạch ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng.
  • The company is experiencing a shortage of raw materials.Công ty đang gặp phải tình trạng thiếu hụt nguyên liệu để sản xuất.

density

danh từUK /ˈdɛnsəti/B2

mật độ; độ đặc

  • We need to measure the air density to determine its purity.Chúng ta cần đo độ đặc của không khí để xác định độ trong sạch.
  • The density of this liquid is higher than that of the other.Độ đặc của chất lỏng này cao hơn chất lỏng kia.

midnight

danh từUK /ˈmɪdˌnaɪt/B2

bán dạ

  • The church bell rang exactly at midnight.Tiếng chuông nhà thờ vang lên đúng lúc nửa đêm.
  • We took a walk around the city at midnight.Chúng tôi đã đi bộ quanh thành phố vào lúc nửa đêm.

ratio

danh từUK /ˈreɪʃiˌoʊ/B2

tỷ lệ; tỷ số

  • The profit ratio is 20%.Tỷ lệ phần trăm của lợi nhuận là 20%.
  • The ratio of height to weight for her is 1:2.Tỷ số giữa chiều cao và cân nặng của em là 1:2.

extent

danh từUK /ɪkˈstɛnt/B2

đến mức

  • She worked to the extent of exhaustion.Cô ấy đã làm việc đến mức kiệt sức.
  • The costs have risen to an unacceptable extent.Chi phí đã tăng đến mức không thể chấp nhận được.

Chặng 14· 8 từ · B2–C1

Học chặng 14 bằng flashcard

reduction

danh từUK /dɪˈkriːs/B2

sự bớt đi

  • The reduction in taxes boosted economic growth.Việc giảm thuế đã thúc đẩy nền kinh tế phát triển.
  • We need to focus on waste reduction to protect the environment.Chúng tôi cần giảm lượng rác thải để bảo vệ môi trường.

gap

danh từUK /gæp/B2

khe hở

  • There is a small gap between the two glass panels.Có một khe hở nhỏ giữa hai tấm kính.
  • The gap in the window needs to be sealed to prevent drafts.Khe hở của cửa sổ cần được làm kín để tránh gió lùa.

positioning

danh từUK /ˌpəˈzɪʃnɪŋ/B2

sự định vị

  • Precise positioning is crucial in product design.Việc định vị chính xác là rất quan trọng trong thiết kế sản phẩm.
  • GPS positioning system helps determine your location on the map.Hệ thống định vị GPS giúp xác định vị trí của bạn trên bản đồ.

matrix

danh từUK /ˈmeɪtrɪks/B2

ma trận

  • In mathematics, a matrix is used to solve systems of equations.Trong toán học, ma trận được sử dụng để giải hệ phương trình.

diameter

danh từUK /daɪˈæmətər/B2

đơn vị phi

  • The diameter of this wheel is 50 cm.Đường kính của bánh xe này là 50 cm.
  • We need to measure the diameter of the circle to determine its exact size.Chúng ta cần đo đường kính của vòng tròn để xác định kích thước chính xác.

multiplication

danh từUK /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃən/B2

phép nhân; phép tính nhân

  • I learned how to perform multiplication in grade 4.Em đã học cách thực hiện phép nhân trong lớp 4.
  • In mathematics, the multiplication of 3 and 4 equals 12.Trong toán học, phép nhân của 3 và 4 là 12.

puberty

danh từUK /ˈpjubərti/B2

giai đoạn dậy thì

  • Puberty lasts from around age 10 to 19.Giai đoạn dậy thì kéo dài từ 10 đến 19 tuổi.
  • During puberty, teenagers experience many physical and emotional changes.Trong giai đoạn dậy thì, các em thường trải qua nhiều thay đổi về thể chất và cảm xúc.

schedule

động từUK /ˈskɛdʒuːl/C1

lên lịch

  • We have scheduled the trip for next weekend.Chúng ta đã lên lịch cho chuyến đi vào cuối tuần tới.
  • I need to schedule the meeting for Monday morning.Tôi cần lên lịch cuộc họp vào sáng thứ Hai.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    Students usually play during _____.

    Học sinh thường chơi đùa trong giờ giải lao.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    recess — nghỉ giữa giờ

  2. Câu 2

    Profit is distributed based on the ownership _____.

    Lợi nhuận được chia dựa trên tỷ lệ sở hữu cổ phần.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    percentage — tỷ lệ phần trăm

  3. Câu 3

    In mathematics, the _____ of 2 and 3 equals 5.

    Trong toán học, phép cộng của 2 và 3 là 5.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    addition — phép cộng

  4. Câu 4

    We meet at _____ for lunch.

    Chúng tôi gặp nhau vào lúc trưa để ăn trưa.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    noon — trưa

  5. Câu 5

    She worked to the _____ of exhaustion.

    Cô ấy đã làm việc đến mức kiệt sức.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    extent — đến mức

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 138 từ "Thời gian & ngày tháng" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Chủ đề thường gặp khác