house-hunting
danh từUK /ˈhaʊs hʌntɪŋ/B2việc đi tìm nhà (để thuê hoặc mua)
the activity of looking for a house or flat to buy or rent
- After two months of house-hunting, we finally found a flat we could afford.Sau hai tháng đi tìm nhà, cuối cùng chúng tôi cũng tìm được căn hộ vừa túi tiền.
- go house-hunting — đi tìm nhà
- months of house-hunting — nhiều tháng tìm nhà
- Họ từ:
- house-hunter (danh từ)