Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 3.20 · Danh từ

Danh từ tiếng Anh 3.20: Gia đình & Quan hệ

Danh từ nhóm "Gia đình & Quan hệ": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

88 mục · 9 chặng · A1–C2

family

danh từUK /ˈfæməli/A1

gia đình

  • My family is very close-knit and loving.Gia đình tôi rất đoàn kết và yêu thương nhau.
  • We often hold family gatherings on weekends.Chúng tôi thường tổ chức các buổi họp mặt gia đình vào cuối tuần.

love

danh từUK /lʌv/A1

tình yêu thương

  • She shows her love through helping others around her.Cô ấy thể hiện tình yêu thương qua hành động giúp đỡ mọi người xung quanh.
  • The love between parents and children is unconditional.Tình yêu thương giữa cha mẹ và con cái là vô điều kiện.

mother

danh từUK /ˈmʌðər/A1

mẹ

  • Mother cooked dinner for us.Mẹ đã nấu bữa tối cho chúng tôi.
  • My mother is very loving to the family.Mẹ tôi rất yêu thương gia đình.

friend

danh từUK /frɛnd/A1

bạn bè; người bạn

  • We have been friends since high school.Chúng tôi là những người bạn từ thời trung học.
  • My close friends are always there for me.Bạn bè thân thiết luôn ở bên cạnh tôi.

baby

danh từUK /ˈbeɪbi/A1

em bé

  • The baby is crying because he's hungry.Em bé đang khóc vì đói.
  • A newborn baby is very susceptible to colds.Em bé mới sinh rất dễ bị cảm lạnh.

date

danh từUK /deɪt/A1

ngày tháng; buổi hẹn hò

  • We have a date tonight.Chúng tôi có một cuộc hẹn hò vào tối nay.
  • My birth date is June 5, 1990.Ngày sinh của tôi là ngày 5 tháng 6 năm 1990.

father

danh từUK /ˈfɑðər/A1

bố

  • He has been her foster father since she was a child.Ông ấy là ân gia của cô bé từ khi cô còn nhỏ.
  • Her father-in-law is very friendly and approachable.Bố chồng cô ấy rất thân thiện và dễ gần.

brother

danh từUK /ˈbrʌðər/A1

anh em; ông anh

  • My brothers are very close.Anh em của tôi rất thân thiết.
  • My brother is very friendly.Ông anh của tôi rất thân thiện.

grandmother

danh từUK /ˈɡrændˌmʌðər/A1

tổ mẫu

  • Her grandmother lives with the family.Tổ mẫu của cô ấy sống cùng gia đình.
  • My grandmother often tells old stories to the children.Tổ mẫu tôi thường kể chuyện xưa cho các cháu.

wife

danh từUK /waɪf/A1

vợ

  • She is my wife.Cô ấy là vợ của tôi.

Chặng 2· 10 từ · A1–B1

Học chặng 2 bằng flashcard

husband

danh từUK /ˈhʌzbənd/A1

ông nhà; thằng chồng

  • He is my husband.Anh ấy là thằng chồng của tôi.
  • My husband is very caring towards our family.Ông nhà của tôi rất yêu thương gia đình.

grandfather

danh từUK /ˈgrændˌfɑðər/A1

ông

  • My grandfather loves gardening.Ông tôi rất yêu thích làm vườn.

parent

danh từUK /ˈpɛrənt/A1

phụ huynh

  • Parents should be involved in their children's education.Các phụ huynh cần tham gia vào quá trình học tập của con cái.
  • Parents and schools need to collaborate to support students.Phụ huynh và nhà trường cần hợp tác để hỗ trợ học sinh.

dear

danh từUK /dɪə/A1

bậu

  • Dear Sir or Madam, I am writing to express my gratitude.Kính gửi ông bà, tôi xin gửi lời chào trân trọng.
  • Dear valued customers, please review your order again.Kính gửi quý khách hàng, vui lòng kiểm tra lại đơn hàng của bạn.

address

danh từUK /əˈdres/A2

địa chỉ; xưng hô

  • Can you give me your address?Bạn có thể cho tôi địa chỉ của bạn không?
  • My address is 123 Nguyen Hue Street, Ho Chi Minh City.Địa chỉ của tôi là số 123 đường Nguyễn Huệ, TP.HCM.

miss

danh từUK /mɪs/A2

quí cô

  • He called the miss to invite her to the party.Anh ấy gọi quí cô để mời cô tham dự buổi tiệc.
  • I always think of the lovely lady, my dear miss.Cô ấy là một người phụ nữ đáng yêu, tôi luôn nhớ đến quí cô.

habit

danh từUK /ˈhæbət/A2

thói quen

  • Her eating habits are very healthy.Thói quen ăn uống của cô ấy rất lành mạnh.
  • He has the habit of reading a book every night before bed.Anh ấy có thói quen đọc sách mỗi tối trước khi đi ngủ.

neighbour

danh từUK /ˈneɪbə/A2

hàng xóm

a person who lives next to you or very near you

  • My neighbours often share fruit from their garden with us.Hàng xóm thường chia cho nhà tôi trái cây trong vườn của họ.
Collocation
  • next-door neighbours — hàng xóm sát vách
  • noisy neighbours — hàng xóm ồn ào
  • get on with your neighbours — hoà thuận với hàng xóm
Dạng từ:
neighbours

Anh-Mỹ viết neighbor.

wedding

danh từUK /wedɪŋ/B1

đám cưới

  • They are having their wedding this weekend.Họ tổ chức đám cưới vào cuối tuần này.
  • My friend's wedding was very beautiful and elegant.Đám cưới của bạn tôi rất đẹp và trang trọng.

mother-in-law

danh từUK /ˈmʌðərɪnˌlɔ/B1

mẹ chồng; mẹ vợ

  • My relationship with my mother-in-law is very good.Mối quan hệ giữa tôi và mẹ vợ rất tốt.
  • I invited my mother-in-law to dinner with the family.Tôi đã mời mẹ vợ đến ăn tối cùng gia đình.

parents-in-law

danh từUK /ˈpɛrənts-ɪn-lɔ/B1

bố mẹ chồng

  • Her parents-in-law are very friendly.Bố mẹ chồng của cô ấy rất thân thiện.
  • I met my parents-in-law for the first time yesterday.Tôi đã gặp bố mẹ chồng tôi lần đầu tiên hôm qua.

relationship

danh từUK /riˈleɪʃənˌʃɪp/B1

mối quan hệ

  • They have a very good relationship since childhood.Họ có một mối quan hệ rất tốt từ khi còn nhỏ.
  • My work relationship with colleagues is very harmonious.Mối quan hệ công việc của tôi với đồng nghiệp rất hòa hợp.

fairy

danh từUK /ˈfɛri/B1

nàng tiên; thần tiên; cô tiên

  • The fairy granted the girl a wish.Cô tiên đã ban cho cô bé một điều ước.
  • In fairy tales, the fairy helps the main characters.Trong truyện cổ tích, nàng tiên giúp đỡ các nhân vật chính.

grandparents

danh từUK /ˈgrændˌpɛrənts/B1

ông bà

  • Grandparents tell stories to soothe the child to sleep.Ông bà kể chuyện để dỗ cháu ngủ.
  • Caring for grandparents is the duty of grandchildren.Việc phụng dưỡng ông bà là trách nhiệm của con cháu.

household

danh từUK /haʊs.həʊld/B1

hộ gia đình

  • They bought a new house for their household.Họ đã mua một ngôi nhà mới cho hộ gia đình của mình.
  • They moved to a new household near the school.Họ đã chuyển đến một gia cư mới gần trường học.

appointment

danh từUK /əˈpɔɪntmənt/B1

cuộc hẹn

  • I have an appointment with the doctor on Monday morning.Tôi đã đặt cuộc hẹn với bác sĩ vào sáng thứ Hai.
  • We need to schedule an appointment to discuss the project.Chúng ta cần sắp xếp cuộc hẹn để thảo luận dự án.

son-in-law

danh từUK /sʌn-ɪn-lɔ/B1

con rể

  • He is my son-in-law.Anh ấy là con rể của tôi.
  • The new son-in-law in the family is very friendly.Con rể mới của gia đình rất thân thiện.

breakup

danh từUK /ˈbreɪkʌp/B1

sự tan vỡ

  • The band's breakup disappointed many fans.Sự tan vỡ của nhóm nhạc khiến fan rất buồn.
  • They went through a difficult breakup last year.Họ đã trải qua một sự tan vỡ khó khăn vào cuối năm ngoái.

father-in-law

danh từUK /ˈfɑðər-ɪn-lɔ/B1

bố chồng; bố vợ

  • I invited my father-in-law to my birthday party.Tôi đã mời bố vợ đến dự bữa tiệc sinh nhật của tôi.
  • I invited my father-in-law to the birthday party.Tôi đã mời bố chồng tôi đến dự bữa tiệc sinh nhật.

marriage

danh từUK /ˈmærɪdʒ/B1

cuộc hôn nhân

  • They had a big wedding to celebrate their marriage.Họ đã tổ chức một đám cưới lớn để kỷ niệm cuộc hôn nhân của mình.
  • Their marriage lasted over 50 years before they separated.Cuộc hôn nhân của họ kéo dài hơn 50 năm trước khi chia tay.

brother-in-law

danh từUK /ˈbrʌðər-ɪn-lɔ/B1

anh rể

  • My brother-in-law will attend the wedding this weekend.Anh rể của tôi sẽ đến dự lễ cưới vào cuối tuần này.
  • She invited her co-brother-in-law to the wedding party.Cô ấy đã mời cọc chèo đến dự tiệc cưới.

girlfriend

danh từUK /ˈgɜrlˌfrɛnd/B1

bạn gái

  • She has been my girlfriend since last year.Cô ấy là bạn gái của tôi từ năm ngoái.
  • His girlfriend really enjoys going to the movies.Bạn gái của anh ấy rất thích đi xem phim.

funeral

danh từUK /ˈfjunərəl/B1

tang lễ; đám tang

  • We attended his funeral yesterday.Chúng tôi đã tham dự tang lễ của ông ấy hôm qua.
  • The funeral was held in a solemn atmosphere.Đám tang diễn ra trong không khí trang nghiêm.

affection

danh từUK /əˈfɛkʃən/B1

tình cảm

  • I have a lot of affection for my family.Tôi dành nhiều tình cảm cho gia đình mình.
  • She shows her affection through small daily actions.Cô ấy thể hiện tình cảm qua hành động nhỏ hàng ngày.

homeland

danh từUK /ˈhəʊmlænd/B1

tổ quốc

  • I love my homeland.Tôi yêu tổ quốc của mình.
  • We must protect our homeland.Chúng ta phải bảo vệ tổ quốc.

boyfriend

danh từUK /ˈbɔɪˌfrɛnd/B1

bạn trai

  • He is my boyfriend.Anh ấy là bạn trai của tôi.
  • We have been boyfriend and girlfriend for two years.Chúng tôi đã là bạn trai và bạn gái trong hai năm.

newborn

danh từUK /ˈnubɔrn/B1

sơ sinh

  • A newborn baby needs special care.Em bé sơ sinh cần được chăm sóc đặc biệt.
  • The newborn has started moving its arms and legs.Bé sơ sinh đã bắt đầu cử động tay chân.

great-grandfather

danh từUK /ɡreɪt-ˈɡrændˌfɑðər/B1

ông cố

  • My great-grandfather lived in the countryside.Ông cố của tôi sống ở quê.
  • We honor our great-grandfather during traditional festivals.Chúng tôi thờ cúng ông cố vào ngày lễ truyền thống.

sister-in-law

danh từUK /ˈsɪstər-ɪn-lɔ/B1

vợ của anh trai

  • My sister-in-law is very friendly.Chị dâu của tôi rất thân thiện.
  • We invited our sister-in-law to the party.Chúng tôi đã mời chị dâu đến dự tiệc.

daughter-in-law

danh từUK /ˈdɔtər-ɪn-lɔ/B1

nàng dâu; con dâu

  • She is my grandparents' daughter-in-law.Chị ấy là con dâu của ông bà tôi.
  • The new daughter-in-law is very friendly to the family.Con dâu mới của gia đình rất thân thiện.

Chặng 5· 10 từ · B1–B2

Học chặng 5 bằng flashcard

half-sister

danh từUK /hæf-ˈsɪstər/B1

chị em khác cha hoặc mẹ

  • She is my half-sister.Cô ấy là chị em khác cha của tôi.
  • His half-sisters live in a different city.Chị em khác mẹ của anh ấy sống ở thành phố khác.

bond

danh từUK /bɒnd/B2

trái phiếu

  • He bought government bonds for long-term investment.Anh ấy mua trái phiếu chính phủ để đầu tư dài hạn.
  • Corporate bonds usually offer higher interest rates than government bonds.Trái phiếu doanh nghiệp thường có lãi suất cao hơn trái phiếu chính phủ.

friendship

danh từUK /ˈfrɛndʃɪp/B2

tình bạn

  • Their friendship has lasted over 10 years.Tình bạn của họ đã kéo dài hơn 10 năm.
  • They have built a strong friendship over many years.Họ đã xây dựng một tình hữu nghị bền vững qua nhiều năm.

bride

danh từUK /braɪd/B2

cô dâu

  • The bride looked beautiful in her wedding dress.Cô dâu mặc váy cưới trong lễ cưới.
  • The bride and groom exchanged rings during the ceremony.Cô dâu và chú rể đã trao nhẫn cưới trong buổi lễ.

mom

danh từUK /mɒm/B2

bu

  • Mom placed the toys in the baby's crib for her to play.Mẹ đặt đồ chơi trong cái cũi của bé để bé chơi đùa.
  • Mom bought chicken drumsticks to make braised chicken.Mẹ đã mua đùi gà để làm món kho tộ.

ancestor

danh từUK /ˈænsestə/B2

tổ tiên, ông bà tổ tiên

a member of your family who lived a long time before you, such as a great-grandparent

  • On the anniversary of a death, families prepare food and burn incense for their ancestors.Vào ngày giỗ, các gia đình làm cỗ và thắp hương cho tổ tiên.
Collocation
  • honour your ancestors — tưởng nhớ, tôn kính tổ tiên
  • distant ancestors — tổ tiên xa xưa
  • common ancestors — tổ tiên chung
Trái nghĩa:
descendant
Họ từ:
ancestral (tính từ), ancestry (danh từ)
Dạng từ:
ancestors

divorce

danh từUK /dɪˈvɔrs/B2

ly dị

  • Divorce can have many psychological effects on children.Ly dị có thể gây ra nhiều ảnh hưởng tâm lý cho các con.
  • They decided to get a divorce after 10 years of marriage.Họ đã quyết định ly dị sau 10 năm chung sống.

lover

danh từUK /ˈlʌvər/B2

người yêu

  • He is my lover.Anh ấy là người yêu của tôi.
  • She met her new lover yesterday.Cô ấy đã gặp người yêu mới của mình hôm qua.

reunion

danh từUK /ˌriːˈjuːniən/B2

họp mặt

  • We are organizing a reunion this weekend.Chúng tôi tổ chức một cuộc họp mặt vào cuối tuần này.
  • They had a reunion after many years apart.Họ đã có một cuộc họp mặt sau nhiều năm xa cách.

generation

danh từUK /ˌʤɛnəˈreɪʃən/B2

thế hệ

  • The previous generation faced more challenges.Thế hệ trước đã trải qua nhiều thử thách hơn.
  • The younger generation today is very tech-savvy.Thế hệ trẻ ngày nay rất am hiểu công nghệ.

co-brother-in-law

danh từUK /koʊ-ˈbrʌðər-ɪn-lɔ/B2

anh em cột chèo

  • She invited her co-brother-in-law to the wedding party.Cô ấy đã mời cọc chèo đến dự tiệc cưới.
  • He is the co-brother-in-law of my family, always helping everyone.Anh ấy là cọc chèo của gia đình tôi, luôn giúp đỡ mọi người.

co-wife

danh từUK /ˈkoʊˈwaɪf/B2

vợ thứ

  • He has a co-wife and they live harmoniously.Anh ấy có một vợ thứ và họ sống chung hòa thuận.
  • In many cultures, a co-wife often plays a secondary role in the family.Trong nhiều nền văn hóa, vợ thứ thường có vai trò phụ trợ trong gia đình.

punch

danh từUK /pʌnʧ/B2

cú đấm

  • He received a punch to the face during the fight.Anh ấy đã nhận một cú đấm vào mặt trong trận đấu.
  • He delivered a powerful punch to his opponent.Anh ấy đã thực hiện một cú thụi mạnh vào đối thủ.

relative

danh từUK /ˈrɛlətɪv/B2

người thân; họ hàng

  • He is my relative from my mother's side.Anh ấy là họ hàng của tôi từ bên ngoại.
  • He is the only living relative of grandma.Anh ấy là người thân duy nhất còn sống của bà ngoại.

neighbor

danh từUK /ˈneɪbə/B2

láng giềng; người hàng xóm

  • They are friendly neighbors.Họ là những người láng giềng thân thiện.
  • My neighbor is very friendly.Người hàng xóm của tôi rất thân thiện.

burial

danh từUK /ˈbɛr.i.əl/B2

việc chôn cất

  • Proper burial procedures show respect to the deceased.Việc chôn cất đúng quy trình giúp tôn trọng người đã khuất.
  • The family arranged the burial of their grandfather this morning.Người thân tổ chức việc chôn cất ông bà vào sáng nay.

friction

danh từUK /ˈfrɪkʃən/B2

lực ma sát

  • Friction heats up machine parts during operation.Ma sát làm nóng các bộ phận của máy móc khi hoạt động.
  • Friction between the tires and the road prevents slipping.Lực ma sát giúp xe không trượt khỏi đường khi chạy.

groom

danh từUK /ɡruːm/B2

chú rể

  • The groom looked very handsome in his tuxedo.Chú rể đã mặc bộ vest màu đen trong lễ cưới.
  • The groom and bride exchanged rings during the ceremony.Chú rể và cô dâu đã trao nhẫn cưới trong buổi lễ.

engagement

danh từUK /ɪnˈɡeɪdʒmənt/B2

sự hứa hôn

  • Engagement is an important step before marriage.Sự hứa hôn là bước quan trọng trước khi kết hôn.
  • They announced their engagement at the family dinner.Họ đã thông báo về sự hứa hôn của mình vào cuối tuần rồi.

stroller

danh từUK /ˈstroʊlər/B2

xe đẩy em bé

  • She took her baby for a walk in the stroller.Chị ấy đưa bé đi dạo bằng xe đẩy em bé.
  • A stroller makes it easier for parents to carry their baby outside.Xe đẩy em bé giúp cha mẹ dễ dàng mang theo em bé khi ra ngoài.

Chặng 7· 10 từ · B2–C1

Học chặng 7 bằng flashcard

intercourse

danh từUK /ˈɪntərˌkɔrs/B2

sự giao cấu

  • Intercourse is an important part of a romantic relationship.Giao cấu là một phần quan trọng của mối quan hệ tình cảm.
  • They had their first intercourse after many years of knowing each other.Họ đã có sự giao cấu lần đầu tiên sau nhiều năm quen biết.

affair

danh từUK /əˈfeə/B2

dan díu

  • They had an affair for several years.Họ đã có một mối quan hệ bí mật trong nhiều năm.
  • An affair can cause a lot of pain for families.Chuyện ngoại tình có thể gây ra nhiều đau khổ cho gia đình.

ex

danh từUK /ɛks/B2

người yêu cũ

  • He met his ex after many years.Anh ấy gặp lại người yêu cũ sau nhiều năm.
  • She still keeps in touch with her ex.Cô ấy vẫn còn liên lạc với người yêu cũ của mình.

ex-girlfriend

danh từUK /ɛks-ˈgɜrlˌfrɛnd/B2

bạn gái cũ

  • She is my ex-girlfriend from last year.Cô ấy là bạn gái cũ của tôi từ năm ngoái.
  • I still keep in touch with my ex-girlfriend.Tôi vẫn giữ liên lạc với bạn gái cũ của mình.

ex-lover

danh từUK /ɛks-ˈlʌvər/B2

người từng thương

  • He still remembers his ex-lover.Anh ấy vẫn còn nhớ người yêu cũ của mình.
  • She met her ex-lover after many years apart.Cô ấy gặp lại người yêu cũ sau nhiều năm xa cách.

maid

danh từUK /meɪd/B2

người giúp việc

  • She works as a maid in my apartment.Cô ấy làm người giúp việc trong căn hộ của tôi.
  • Maid often assists with daily household chores.Người giúp việc thường giúp đỡ các công việc hàng ngày trong nhà.

romance

danh từUK /ˈrəʊmæns/B2

tình ái

  • They are in a beautiful romance.Họ đang trong một mối tình đẹp.
  • Their romance started in college.Tình yêu của họ bắt đầu từ thời đại học.

lineage

danh từUK /ˈlɪniəʤ/B2

dòng dõi; dòng giống

  • He is proud of his family lineage.Ông ấy tự hào về dòng giống của gia đình mình.
  • This lineage has existed for many generations.Dòng giống này đã tồn tại qua nhiều thế hệ.

couple

danh từUK /ˈkʌpəl/C1

cặp đôi

  • They are a happy couple.Họ là một cặp đôi hạnh phúc.
  • This couple has been married for 10 years.Cặp đôi này đã cưới nhau được 10 năm.

pearl

danh từUK /pɜːl/C1

ngọc trai

  • He bought a pearl ring for his mother.Anh ấy mua một chiếc nhẫn ngọc trai để tặng mẹ.
  • The necklace was adorned with a beautiful pearl.Ngọc trai được dùng làm trang sức quý giá.

separation

danh từUK /ˌsɛpəˈreɪʃən/C1

phân tách

  • The separation of the two countries lasted for decades.Sự phân tách giữa hai quốc gia đã kéo dài nhiều thập kỷ.
  • The separation of the parents made the child feel sad.Sự chia ly của cha mẹ khiến đứa trẻ cảm thấy buồn bã.

grandma

danh từUK /ˈgræmɑ/C1

bà

  • He eats like a pig every time he visits his grandma.Anh ấy ăn như lợn mỗi khi đến nhà bà ngoại.
  • She joked that grandma had kicked the bucket.Cô ấy nói đùa rằng bà nội đã ngủm rồi.

clan

danh từUK /klæn/C1

gia tộc

  • The Nguyen clan has a long history in Vietnam.Gia tộc họ Nguyễn có lịch sử lâu đời ở Việt Nam.
  • This clan has passed down traditions through generations.Gia tộc này đã truyền lại truyền thống qua nhiều thế hệ.

fellow

danh từUK /ˈfɛloʊ/C1

anh bạn

  • My fellow is very friendly.Anh bạn của tôi rất thân thiện.
  • We are good fellows in the class.Chúng tôi là những anh bạn tốt trong lớp.

acquaintance

danh từUK /əˈkweɪntəns/C1

người quen biết sơ

  • I met an acquaintance at the party.Tôi gặp người quen biết sơ tại buổi tiệc.
  • She is an acquaintance of mine from university.Cô ấy là người quen biết sơ của tôi từ trường đại học.

tombstone

danh từUK /ˈtuːm.stoʊn/C1

phiến đá bia

  • We placed flowers on the tombstone of our grandfather.Chúng tôi đã đặt hoa trên phiến đá bia của ông nội.
  • The tombstone is inscribed with the name and dates of the deceased.Phiến đá bia có khắc tên và ngày sinh, ngày mất của người quá cố.

adultery

danh từUK /əˈdʌltəri/C1

thông dâm; tội ngoại tình; gian dâm

  • He was caught committing adultery.Anh ấy bị bắt vì tội ngoại tình.
  • Adultery is often punishable by law.Tội ngoại tình thường bị pháp luật xử lý nặng.

supporter

danh từUK /səˈpɔrtər/C1

người ủng hộ

  • Supporters gathered to show their support.Các người ủng hộ đã tụ tập để thể hiện sự ủng hộ của họ.
  • He is a passionate supporter of the football team.Anh ấy là một người ủng hộ nhiệt thành của đội bóng.

corpse

danh từUK /kɔrps/C1

thây

  • The police examined the corpse of the victim.Cảnh sát đã khám nghiệm thi thể của nạn nhân.
  • After the accident, the corpse of the injured person was taken away.Sau vụ tai nạn, thi thể của người bị thương đã được đưa đi.

diaper

danh từUK /ˈdaɪpər/C1

tã

  • The baby needs a diaper change every few hours.Em bé cần thay tã mỗi vài giờ.
  • Disposable diapers are very convenient for busy parents.Tã dùng một lần rất tiện lợi cho cha mẹ bận rộn.

Chặng 9· 8 từ · C1–C2

Học chặng 9 bằng flashcard

matchmaking

danh từUK /ˈmæʧˌmeɪkɪŋ/C1

môi giới hôn nhân

  • In many cultures, matchmaking is an important part of finding a partner.Trong nhiều nền văn hóa, môi giới hôn nhân là một phần quan trọng của quá trình tìm kiếm đối tác.
  • Matchmaking services help families find suitable partners for their children.Dịch vụ môi giới hôn nhân giúp các gia đình tìm kiếm người phù hợp cho con cái họ.

overlap

danh từUK /ˈəʊvəlæp/C1

sự chồng lên nhau

  • The classes overlap in the afternoon.Các lớp học có thể chồng lên nhau vào buổi chiều.
  • The sections of this map overlap, making it confusing.Các phần của bản đồ này chồng lên nhau gây khó hiểu.

baby-boo

danh từUK /ˈbeɪbi-bu/C1

gấu yêu

  • He always calls her baby-boo every morning.Anh ấy luôn gọi cô ấy là gấu yêu mỗi sáng.
  • The girl likes to hear her mother call her baby-boo before sleeping.Con bé thích nghe mẹ gọi nó là gấu yêu khi đi ngủ.

great-grandchild

danh từUK /ɡreɪt-ˈɡrændˌʧaɪld/C1

tằng tôn

  • She has a very adorable great-grandchild.Cô ấy có một tằng tôn rất đáng yêu.
  • My great-grandchild was born just a few months ago.Tằng tôn của tôi mới sinh ra được vài tháng.

half-sibling

danh từUK /hæf-ˈsɪblɪŋ/C1

anh em khác cha hoặc mẹ

  • He is my half-sibling from my father's side.Anh ấy là anh em khác cha của tôi, chúng tôi không cùng mẹ.
  • We are half-siblings from different mothers, but we are close.Chúng tôi là anh em khác mẹ, nhưng vẫn thân thiết.

kinship

danh từUK /ˈkɪnʃɪp/C2

quan hệ họ hàng, tình thân tộc

a family relationship, or a feeling of closeness between people who are related

  • In traditional villages, kinship ties decide who you can turn to for help.Ở các làng truyền thống, quan hệ họ hàng quyết định bạn có thể nhờ cậy ai.
Collocation
  • kinship ties — mối quan hệ họ hàng
  • kinship networks — mạng lưới họ hàng
  • a sense of kinship — cảm giác thân thuộc như người nhà

nepotism

danh từUK /ˈnepətɪzəm/C2

thói gia đình trị, ưu ái người thân (trong tuyển dụng)

the unfair practice of giving jobs or advantages to your relatives or friends

  • Nepotism in hiring can damage staff morale and lower the quality of management.Gia đình trị trong tuyển dụng có thể làm sa sút tinh thần nhân viên và hạ chất lượng quản lý.
Collocation
  • accusations of nepotism — cáo buộc gia đình trị
  • widespread nepotism — nạn gia đình trị tràn lan
Đồng nghĩa:
favouritism

posterity

danh từUK /pɒˈsterəti/C2

hậu thế, các thế hệ mai sau

all the people who will live in the future

  • Old songs from the village were recorded so that they would be preserved for posterity.Những bài hát cũ của làng được ghi âm lại để lưu giữ cho hậu thế.
Collocation
  • preserve for posterity — lưu giữ cho hậu thế
  • record for posterity — ghi lại cho đời sau
  • be remembered by posterity — được hậu thế ghi nhớ

Không đếm được, thường dùng trong cụm for posterity.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    My _____ is very close-knit and loving.

    Gia đình tôi rất đoàn kết và yêu thương nhau.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    family — gia đình

  2. Câu 2

    My relationship with my _____ is very good.

    Mối quan hệ giữa tôi và mẹ vợ rất tốt.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    mother-in-law — mẹ chồng; mẹ vợ

  3. Câu 3

    A _____ baby needs special care.

    Em bé sơ sinh cần được chăm sóc đặc biệt.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    newborn — sơ sinh

  4. Câu 4

    My _____ is very friendly.

    Người hàng xóm của tôi rất thân thiện.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    neighbor — láng giềng; người hàng xóm

  5. Câu 5

    He eats like a pig every time he visits his _____.

    Anh ấy ăn như lợn mỗi khi đến nhà bà ngoại.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    grandma — bà

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 88 từ "Gia đình & Quan hệ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Danh từ