family
danh từUK /ˈfæməli/A1gia đình
- My family is very close-knit and loving.Gia đình tôi rất đoàn kết và yêu thương nhau.
- We often hold family gatherings on weekends.Chúng tôi thường tổ chức các buổi họp mặt gia đình vào cuối tuần.
Giáo trình 3.20 · Danh từ
Danh từ nhóm "Gia đình & Quan hệ": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
88 mục · 9 chặng · A1–C2
gia đình
tình yêu thương
mẹ
bạn bè; người bạn
em bé
ngày tháng; buổi hẹn hò
bố
anh em; ông anh
tổ mẫu
vợ
ông nhà; thằng chồng
ông
phụ huynh
bậu
địa chỉ; xưng hô
quí cô
thói quen
hàng xóm
a person who lives next to you or very near you
Anh-Mỹ viết neighbor.
đám cưới
mẹ chồng; mẹ vợ
bố mẹ chồng
mối quan hệ
nàng tiên; thần tiên; cô tiên
ông bà
hộ gia đình
cuộc hẹn
con rể
sự tan vỡ
bố chồng; bố vợ
cuộc hôn nhân
anh rể
bạn gái
tang lễ; đám tang
tình cảm
tổ quốc
bạn trai
sơ sinh
ông cố
vợ của anh trai
nàng dâu; con dâu
chị em khác cha hoặc mẹ
trái phiếu
tình bạn
cô dâu
bu
tổ tiên, ông bà tổ tiên
a member of your family who lived a long time before you, such as a great-grandparent
ly dị
người yêu
họp mặt
thế hệ
anh em cột chèo
vợ thứ
cú đấm
người thân; họ hàng
láng giềng; người hàng xóm
việc chôn cất
lực ma sát
chú rể
sự hứa hôn
xe đẩy em bé
sự giao cấu
dan díu
người yêu cũ
bạn gái cũ
người từng thương
người giúp việc
tình ái
dòng dõi; dòng giống
cặp đôi
ngọc trai
phân tách
bà
gia tộc
anh bạn
người quen biết sơ
phiến đá bia
thông dâm; tội ngoại tình; gian dâm
người ủng hộ
thây
tã
môi giới hôn nhân
sự chồng lên nhau
gấu yêu
tằng tôn
anh em khác cha hoặc mẹ
quan hệ họ hàng, tình thân tộc
a family relationship, or a feeling of closeness between people who are related
thói gia đình trị, ưu ái người thân (trong tuyển dụng)
the unfair practice of giving jobs or advantages to your relatives or friends
hậu thế, các thế hệ mai sau
all the people who will live in the future
Không đếm được, thường dùng trong cụm for posterity.
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
My _____ is very close-knit and loving.
Gia đình tôi rất đoàn kết và yêu thương nhau.
family — gia đình
Câu 2
My relationship with my _____ is very good.
Mối quan hệ giữa tôi và mẹ vợ rất tốt.
mother-in-law — mẹ chồng; mẹ vợ
Câu 3
A _____ baby needs special care.
Em bé sơ sinh cần được chăm sóc đặc biệt.
newborn — sơ sinh
Câu 4
My _____ is very friendly.
Người hàng xóm của tôi rất thân thiện.
neighbor — láng giềng; người hàng xóm
Câu 5
He eats like a pig every time he visits his _____.
Anh ấy ăn như lợn mỗi khi đến nhà bà ngoại.
grandma — bà
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 88 từ "Gia đình & Quan hệ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn