life
danh từUK /laɪf/A1cuộc sống; cuộc đời
- We should cherish every moment in life.Chúng ta nên trân trọng từng khoảnh khắc trong cuộc đời.
- My life changed when I moved to a new city.Cuộc sống của tôi thay đổi khi tôi chuyển đến thành phố mới.
Giáo trình 3.2 · Danh từ
Danh từ nhóm "Sự kiện, Tình huống & Quá trình": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
229 mục · 23 chặng · A1–C2 · trang 1/3
cuộc sống; cuộc đời
nguyên nhân
nhiều; lô đất
trận đấu; que diêm
sự kết thúc
tai nạn
cuộc thi
sự thay đổi
tổn thất
sự kiện
chuyến thăm
vẽ
chậm chạp
sự di chuyển; nước đi
kinh nghiệm
lượt
sự may mắn
điều kiện
hoạt động
việc tìm kiếm
cuộc họp
điều khiển
quá trình
sự phát triển
chung kết
tình huống; tình hình vụ việc
sự thành công
sự tăng
bài báo cáo; bài thu hoạch; bài phúc trình
trường hợp
nghi lễ, buổi lễ
a formal event with fixed actions and words, held for a religious or social occasion
bước chân
nguồn gốc
sự tăng trưởng
cảnh; hiện trường
sự tác động
tiến bộ
cú giao bóng
gây ảnh hưởng; sự ảnh hưởng
quá trình xử lý
rủi ro
sự mạo hiểm
việc lập kế hoạch
cấp cứu
sự nỗ lực
kết quả
tổ chức từ thiện; hoạt động từ thiện
an organisation that collects money or gives help to people in need
sự thất bại; kẻ thất bại
cái chết
sự bất hợp tác; bất cộng tác
sự bảo vệ; sự phòng ngự; việc phòng thủ
có cơ hội
nỗi khó khăn
kết cuộc
sự cố
tăng lên
giải đấu
sinh; sự ra đời
vội vã
dịp
sự bắt đầu
sự chuẩn bị
cuộc khủng hoảng
ảnh hưởng
cuộc họp mặt
giải cứu
thủ tục
cài đặt
nguồn cội; nguồn gốc xuất xứ
quá trình hình thành
trạng thái
thực tế; thực tại; thực tiễn
thành tích
phiên
thì
tai họa; nạn
nhục nhằn
hiểm nguy
đề kháng; lực cản; sự kháng cự
phòng bệnh; việc phòng chống
tình trạng hỗn độn
cải tiến
tình trạng lộn xộn
xu hướng
điều hướng
bối cảnh
sự tồn tại
dằng co; cuộc vật lộn
hồi kết; cái kết
chức vô địch
ngộ độc
sự chậm trễ, trễ chuyến
a period of time by which a bus, train or flight is later than planned
vụ đâm xe, tai nạn
an accident in which a vehicle hits something hard and is badly damaged
Động từ crash: đâm (crash into a tree).
đẩy mạnh, làm tăng
thách thức; thử thách
cạnh tranh
xung đột (giữa các nước, các nhóm)
a serious disagreement or fighting between countries or groups
Động từ conflict nhấn âm hai: /kənˈflɪkt/ (mâu thuẫn với).
chu kỳ; chu trình
sự đổi mới; cái mới (ý tưởng, sản phẩm, phương pháp)
a new idea, method or product, or the process of creating one
sự mở rộng, tăng trưởng
an increase in the size, amount or activity of something, such as a business or economy
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
We should cherish every moment in _____.
Chúng ta nên trân trọng từng khoảnh khắc trong cuộc đời.
life — cuộc sống; cuộc đời
Câu 2
The _____ lasted longer than expected due to lively debates.
Cuộc họp đã kéo dài hơn dự kiến do tranh luận sôi nổi.
meeting — cuộc họp
Câu 3
We are improving the order _____ system.
Chúng tôi đang cải thiện quá trình xử lý đơn hàng.
processing — quá trình xử lý
Câu 4
A birthday is an _____ to hold a celebration.
Dịp sinh nhật là thời điểm để tổ chức tiệc mừng.
occasion — dịp
Câu 5
Air _____ slows down the racing car.
Lực cản của không khí làm giảm tốc độ của chiếc xe đua.
resistance — đề kháng; lực cản; sự kháng cự
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 229 từ "Sự kiện, Tình huống & Quá trình" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn