need
danh từUK /niːd/A1nhu cầu thiết yếu
- Water is an essential need for humans.Nước là một nhu cầu thiết yếu của con người.
- Electricity is an essential need in modern life.Điện là một nhu cầu thiết yếu trong cuộc sống hiện đại.
Giáo trình 3.10 · Danh từ
Danh từ nhóm "Quần áo & Đồ dùng hằng ngày": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
191 mục · 19 chặng · A1–C1 · trang 1/2
nhu cầu thiết yếu
cái lon
cái bàn
váy liền
chiếc áo
hộp
chìa khóa
cái ly; cái kính
túi
bàn làm việc, bàn học
chai lọ
cái ghế
đàn dương cầm
cái giường ngủ
cái áo khoác
áo khoác ngoài
cái đồng hồ
cái cốc
đồ chơi
cái ô; cái dù
thể thao
quần vợt
bát
cái nón
chiếc giày
bàn chải
cái bút chì
chiếc váy
chiếc nhẫn
túi cầm tay
cái túi; túi quần; túi áo
con dao
dây chuyền
đĩa
dụng cụ
kệ
sự kéo
quán bar
tủ lạnh
va li
khuy áo
kính thủy; cái gương
khăn quàng
máy quạt; cái quạt
túi xách tay
cà vạt
áo len chui đầu
chăn mền
thảm trải sàn; thảm lót sàn
dây lưng; dây thắt lưng; cái thắt lưng
cái trống
áo đồng phục
lò nướng; cái lò
khăn tắm; cái khăn; khăn lông
cái xô
cái nĩa
cái lược; lược chải tóc
cái cưa
áo thun; áo phông
tay cầm
đồ trang trí; vật trang trí
bộ quần áo
đồ vest
trang sức
ghế sofa
bình hoa; cái bình; lọ hoa
chất sắt
quần áo
chữ thập; giao nhau
sào
cái đèn
đèn ngủ
nồi
đèn đóm
cây sào
khăn giấy
vỉ nướng
tủ áo; cái tủ quần áo; tủ đựng quần áo
đu xà
lục lạc
cái tủ đựng đồ
vật chứa
miếng đắp
y phục; xiêm y; xiêm áo
lông thú
cái tủ lạnh
cái vòng tay
móng
keo dán hồ
cái chảo
mũ bảo hiểm
a hard hat that protects your head, worn for example when riding a motorbike
quần váy
người du lịch ba lô
someone who travels cheaply, carrying their things in a large bag on their back
cây nến; đèn cầy
ngăn kéo
xà phòng
chậu rửa mặt
cái gối
ví nữ; hầu bao
đồng điếu
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
Water is an essential _____ for humans.
Nước là một nhu cầu thiết yếu của con người.
need — nhu cầu thiết yếu
Câu 2
I always carry an _____ when it rains.
Tôi mang cái dù khi đi ngoài trời mưa.
umbrella — cái ô; cái dù
Câu 3
You can get water from the _____.
Bạn có thể lấy nước từ tủ lạnh.
fridge — tủ lạnh
Câu 4
I used the _____ to cut the wood.
Tôi dùng cái cưa để cắt cây.
saw — cái cưa
Câu 5
She reorganized her _____.
Cô ấy đã sắp xếp lại đồ đạc trong cái tủ quần áo của mình.
wardrobe — tủ áo; cái tủ quần áo; tủ đựng quần áo
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 191 từ "Quần áo & Đồ dùng hằng ngày" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn