party
danh từUK /ˈpɑːrti/A1bữa tiệc
- Political parties debate new policies.Các đảng phái chính trị tranh luận về chính sách mới.
- Their wedding party was grand and fun.Tiệc cưới của họ rất hoành tráng và vui vẻ.
Giáo trình 3.12 · Danh từ
Danh từ nhóm "Luật pháp, Tội phạm & Chính trị": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
247 mục · 25 chặng · A1–C2 · trang 1/3
bữa tiệc
ngành cảnh sát
quân đội
hòa bình
tu sửa
chính phủ
the group of people who officially run a country or area and make its main decisions
Anh-Anh có thể dùng động từ số ít hoặc số nhiều: The government has / have decided…
trận đánh nhau; cuộc đấu tranh
lính
quy tắc; quy luật
sự an toàn; tính an toàn
chính sách
a plan or set of ideas that a government or organisation agrees to follow
cấm (chính thức)
định luật; ngành luật học
sự an ninh
trận chiến
chiến dịch (tranh cử, vận động)
a planned series of activities to win an election or to achieve a social or political aim
Cũng là động từ: campaign for / against = vận động ủng hộ / phản đối.
toà án
the place where legal cases are heard and decided, or the people who decide them
take someone to court = kiện ai ra toà.
kẻ phạm tội, tội phạm (chỉ người)
a person who has done something illegal
Người phạm tội = criminal; hành vi phạm tội = crime — người Việt hay dùng nhầm hai từ này.
sự trộm cắp, vụ trộm
the crime of taking something that is not yours
thuế phải nộp
đối kháng
quan chức, viên chức
a person who holds a position of authority in a government or organisation
Cũng là tính từ: official = chính thức (an official report).
nhà nước
a country's government and the official bodies that act for it
Còn nghĩa 'bang' (ở nước liên bang) và 'trạng thái, tình trạng'.
cuộc bầu cử
an event in which people choose a person or group for an official position by voting
thuốc
tội phạm (nói chung); hành vi phạm tội
illegal activity in general, or a single act that breaks the law
Không đếm được khi nói chung (crime is rising); đếm được khi chỉ một vụ (a crime).
tiền phạt
money that you must pay as a punishment for breaking a law
Động từ: be fined £100 (bị phạt 100 bảng).
nền độc lập; sự độc lập; tính độc lập
sự biểu tình
chính trị
activities connected with gaining and using power to run a country or area
Tận cùng -s nhưng thường đi với động từ số ít: Politics is…
kẻ trộm
a person who takes things that belong to other people
Số nhiều: thieves.
luật sư
a person whose job is to give legal advice and represent people in court
Anh-Anh còn phân biệt solicitor và barrister (bài 9).
giấy phép
thẩm quyền
sự tham nhũng
phòng chống tham nhũng
quốc hội, nghị viện
the group of elected people who discuss and make the laws of a country
Đọc ba âm tiết /ˈpɑːləmənt/ — chữ i không phát âm.
nhà tù
a building where people are kept as a punishment for a crime
in prison (đang thụ án, không có 'the'); in the prison (ở trong toà nhà, vd đến thăm).
can qua
công dân
a person who legally belongs to a country and has rights and duties there
vụ kiện
nền dân chủ, chế độ dân chủ
a system in which people choose their government by voting in free elections
thẩm phán
the official who is in charge of a trial and decides the punishment
sai quy định
chính trị gia
a person whose job is in politics, especially one elected to a parliament or council
hình phạt
a way of making someone suffer because they broke a law or rule
Phạt thân thể ở trường (corporal punishment) thuộc chủ đề giáo dục.
bộ trưởng
a senior member of a government who is in charge of one area, such as health or education
Prime minister = thủ tướng; ministry = bộ (cơ quan).
tù nhân
a person who is kept in prison as a punishment
nhà tù, nhà giam
a place where people are locked up as a punishment; a prison
Anh-Anh cũ còn viết gaol (cùng cách đọc).
thám tử, điều tra viên
a police officer whose job is to find out who committed a crime
người ba phải
vụ cướp
the crime of taking money or property from a person or place, often using threats
rob a person / place (of something); steal a thing.
đại sứ quán
the official building and office of a country's representatives in another country
kẻ trộm đột nhập (vào nhà, cửa hàng)
someone who goes into a building illegally in order to steal things
Động từ Anh-Anh: burgle; Anh-Mỹ: burglarize. Vụ trộm đột nhập: a burglary.
phái hữu
cử tri
a person who votes or has the right to vote in an election
án phạt
nghi phạm
a person who the police think may have committed a crime
Danh từ nhấn âm 1 /ˈsʌspekt/; động từ suspect nhấn âm 2 /səˈspekt/.
quan trắc
điều tra
phiên toà, sự xét xử
the formal process in a court where evidence is heard to decide if someone is guilty
be on trial (for something) = đang bị xét xử. Trial còn nghĩa là thử nghiệm (a clinical trial).
giấy phép
an official document that gives you permission to do something
Động từ permit nhấn âm hai: /pəˈmɪt/ (cho phép).
công lý
fair treatment of people according to the law
Không đếm được.
sự gian lận, tội lừa đảo
the crime of tricking people in order to get money or goods illegally
Không đếm được khi chỉ tội; a fraud = một kẻ lừa đảo hoặc một trò lừa.
khẩu súng; cây súng
gánh nặng
something difficult or expensive that a person or group has to deal with
mối đe dọa
bình bầu
trò lừa đảo
a dishonest plan to trick people, usually in order to get their money
đẳng thức; sự bình đẳng; bình quyền
đại tướng
sa trường
sự không can thiệp khi chưa được mời
hình phạt, mức phạt
a punishment for breaking a law, rule or agreement
sự bất công
hiệp ước
a formal written agreement between two or more countries
vũ khí
hành sự
phe đối lập
the political parties in parliament that are not part of the government
Còn nghĩa 'sự phản đối': strong opposition to the plan.
chiến binh
hiến pháp
the basic set of laws and principles that describes how a country is governed
hành vi vi phạm; hành vi phạm tội
vương quốc
sự giám sát, trông nom
the act of watching a person to make sure they behave well and stay safe
Không đếm được.
sự tống giam; lao lý; sự giam cầm
sự can thiệp
action taken by a government or organisation to change what is happening
bất can thiệp
người thay mặt; người đại diện
sự đình chỉ
phúc lợi xã hội
help, especially money, that the government gives to people who are poor, ill or unemployed
Còn nghĩa chung 'sự khoẻ mạnh, an lành' (child welfare, animal welfare).
trung gian hòa giải; người trung gian
bom
lời khai
kẻ khủng bố
hiệp sĩ
tổng tư lệnh
đảo chánh
tình trạng nô lệ
tên cướp
lừa (ai làm gì)
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
Their wedding _____ was grand and fun.
Tiệc cưới của họ rất hoành tráng và vui vẻ.
party — bữa tiệc
Câu 2
He engaged in _____ to defend his rights.
Anh ấy đã tham gia vào cuộc đối kháng để bảo vệ quyền lợi của mình.
combat — đối kháng
Câu 3
Every _____ should have equal access to basic public services.
Mọi công dân đều nên được tiếp cận bình đẳng các dịch vụ công cơ bản.
citizen — công dân
Câu 4
Air quality _____ is conducted daily to ensure public health.
Việc quan trắc chất lượng không khí được thực hiện hàng ngày để đảm bảo sức khỏe cộng đồng.
monitoring — quan trắc
Câu 5
Law _____ must be carried out diligently.
Việc thi hành luật pháp cần được thực hiện nghiêm túc.
enforcement — hành sự
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 247 từ "Luật pháp, Tội phạm & Chính trị" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn