Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 3.18 · Danh từ

Danh từ tiếng Anh 3.18: Tiền bạc & Mua sắm

Danh từ nhóm "Tiền bạc & Mua sắm": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

166 mục · 17 chặng · A1–C2 · trang 1/2

Chặng 1· 10 từ · A1–A2

Học chặng 1 bằng flashcard

check

danh từUK /ʧɛk/A1

sự kiểm tra

  • He lost his check at the bank.Anh ấy đã mất tờ séc của mình tại ngân hàng.
  • I issued a check to pay the bill.Tôi đã gửi tờ séc để thanh toán hóa đơn.

money

danh từUK /ˈmʌni/A1

tiền của; tiền bạc

  • He saved money to buy a new car.Anh ấy đã tiết kiệm tiền của để mua xe mới.
  • I need money to buy daily necessities.Tôi cần tiền của để mua đồ dùng hàng ngày.

bank

danh từUK /bæŋk/A1

ngân hàng

  • The bank approved my loan.Ngân hàng đã chấp nhận khoản vay của tôi.
  • I need to go to the bank to deposit savings.Tôi cần đến ngân hàng để gửi tiền tiết kiệm.

change

danh từUK /ʧeɪnʤ/A1

sự thay đổi

  • She decided to change jobs for a better life.Cô ấy quyết định thay đổi công việc để có cuộc sống tốt hơn.
  • The sudden change in weather caught everyone off guard.Thay đổi thời tiết đột ngột khiến mọi người phải thích nghi.

shop

danh từUK /ʃɒp/A1

cửa hàng

  • I bought bread at the shop near my house.Tôi mua bánh mì ở tiệm gần nhà.
  • This coffee shop is very busy in the morning.Tiệm cà phê này rất đông vào buổi sáng.

order

danh từUK /ˈɔːdə/A1

đơn hàng; thứ tự

  • The order of numbers is 1, 2, 3, ...Thứ tự của các số là 1, 2, 3, ...
  • I placed a new order on their website.Tôi đã đặt một đơn hàng mới trên trang web của họ.

price

danh từUK /praɪs/A1

giá cả; giá thành; giá bán

  • The price of the car increased after repairs.Giá cả của chiếc xe đã tăng lên sau khi sửa chữa.
  • We need to consider the price before deciding to buy.Chúng tôi cần xem xét giá thành trước khi quyết định mua hàng.

supermarket

danh từUK /ˈsupərˌmɑrkɪt/A1

siêu thị

  • I went to the supermarket to buy household items.Tôi đi siêu thị mua đồ dùng cho gia đình.
  • This supermarket has a wide variety of fresh fruits.Siêu thị này có nhiều loại trái cây tươi.

interest

danh từUK /ˈɪntrəst/A2

sự quan tâm, sở thích; tiền lãi

  • Her interest in art is very strong.Sự quan tâm của cô ấy đối với nghệ thuật rất lớn.
  • The bank's interest rate is 5% per year.Lãi suất vay ngân hàng là 5% mỗi năm.

rent

danh từUK /rɛnt/A2

tiền thuê nhà

  • I pay the rent monthly to stay in this apartment.Tôi phải trả tiền thuê nhà hàng tháng để ở trong căn hộ này.
  • He forgot to pay the rent and was reminded by the landlord.Anh ấy quên trả tiền thuê nhà và bị chủ nhà nhắc nhở.

Chặng 2· 10 từ · A2–B1

Học chặng 2 bằng flashcard

cash

danh từUK /kæʃ/A2

tiền mặt

money in the form of notes and coins rather than cards or bank transfers

  • Fewer young people carry cash these days because they pay for almost everything by phone.Ngày nay ít người trẻ mang tiền mặt vì họ thanh toán gần như mọi thứ bằng điện thoại.
Collocation
  • pay in cash — trả bằng tiền mặt
  • carry cash — mang theo tiền mặt
  • withdraw cash — rút tiền mặt

Danh từ không đếm được: some cash, không nói a cash.

return

danh từUK /rɪˈtɜrn/A2

lợi tức

  • The return on my savings account is 5% per year.Lợi tức từ khoản tiết kiệm hàng tháng của tôi là 5%.
  • We are looking for higher returns on our investments.Chúng tôi đang tìm kiếm các khoản lợi tức cao hơn từ các khoản đầu tư của mình.

basketball

danh từUK /ˈbæskətˌbɔl/A2

quả bóng rổ

  • The basketball game starts at 7 PM.Trận đấu bóng rổ bắt đầu lúc 7 giờ tối.
  • He enjoys playing basketball on weekends.Anh ấy thích chơi bóng rổ vào cuối tuần.

note

danh từUK /nəʊt/A2

nốt nhạc; giấy ghi chú

  • I left a note on my desk as a reminder.Tôi để một chiếc giấy ghi chú trên bàn làm việc của mình.
  • Can you write a note to remind yourself?Bạn có thể viết một giấy ghi chú để nhắc nhở mình không?

goods

danh từUK /ɡʊdz/B1

hàng hoá

things that are made in order to be sold

  • The price of many everyday goods has gone up this year.Giá nhiều mặt hàng thiết yếu hằng ngày đã tăng trong năm nay.
Collocation
  • consumer goods — hàng tiêu dùng
  • household goods — đồ gia dụng
  • electrical goods — đồ điện

Luôn ở dạng số nhiều, động từ chia số nhiều: the goods are…

store

danh từUK /stɔː/B1

cửa hàng

  • I went to the store to buy milk.Tôi đi đến cửa hàng để mua sữa.
  • This store is open from 8 am to 10 pm.Cửa hàng này mở cửa từ 8 giờ sáng đến 10 giờ tối.

economy

danh từUK /ɪˈkɒnəmi/B1

nền kinh tế

the system by which a country produces, buys and sells goods and services, and manages its money

  • Tourism plays a major role in the economy of many coastal towns.Du lịch đóng vai trò lớn trong nền kinh tế của nhiều thị trấn ven biển.
Collocation
  • a strong economy — nền kinh tế vững mạnh
  • boost the economy — thúc đẩy nền kinh tế
  • the local economy — kinh tế địa phương
  • the global economy — kinh tế toàn cầu
Họ từ:
economic (tính từ), economical (tính từ), economically (trạng từ)
Dạng từ:
economies

economic = thuộc về kinh tế (economic growth); economical = tiết kiệm (an economical car) — người Việt hay nhầm.

budget

danh từUK /ˈbʌʤɪt/B1

ngân sách

  • The family budget limits spending this month.Ngân sách gia đình hạn chế chi tiêu trong tháng này.
  • We need to create a budget for this new project.Chúng tôi cần lập ngân sách cho dự án mới này.

window-shopping

danh từUK /ˈwɪndəʊ ˌʃɒpɪŋ/B1

đi ngắm hàng (không mua)

looking at things in shops without planning to buy anything

  • On weekends I sometimes go window-shopping with friends just to see the new styles.Cuối tuần tôi thỉnh thoảng đi ngắm hàng với bạn bè chỉ để xem mẫu mới.
Collocation
  • go window-shopping — đi ngắm hàng
  • an afternoon of window-shopping — một buổi chiều đi ngắm hàng

Không đếm được. Thường dùng go window-shopping.

stock

danh từUK /stɒk/B1

cổ phiếu

  • I bought stock in that company for investment.Tôi mua cổ phiếu của công ty đó để đầu tư.
  • The stock price rose after the company announced high profits.Giá cổ phiếu đã tăng sau khi công ty công bố lợi nhuận cao.

loan

danh từUK /loʊn/B1

khoản vay; tiền vay

  • He took out a loan to buy a house.Anh ấy đã vay một khoản vay để mua nhà.
  • He took out a large loan to buy a house.Anh ấy đã vay một khoản tiền lớn để mua nhà.

loss

danh từUK /lɒs/B1

sự mất mát; thua lỗ

  • Losing her job caused her financial loss.Việc mất việc khiến cô ấy gặp nhiều hao hụt về tài chính.
  • She felt sad about the loss of her father.Cô ấy cảm thấy đau buồn vì sự mất của cha mình.

sector

danh từUK /ˈsɛktər/B1

khối ngành

  • The bank is part of the financial sector.Ngân hàng thuộc khối ngành tài chính.
  • Education is an important sector in society.Giáo dục là một khối ngành quan trọng trong xã hội.

income

danh từUK /ˈɪnˌkʌm/B1

mức thu nhập

  • He has a high income from his job.Anh ấy có mức thu nhập cao từ công việc của mình.
  • The average income of residents in this area has increased.Mức thu nhập trung bình của người dân trong khu vực này đã tăng lên.

investment

danh từUK /ɪnˈvɛstmənt/B1

tiền đầu tư; sự đầu tư

  • He bought a valuable property for long-term investment.Anh ấy đã mua một kim ốc để đầu tư lâu dài.
  • His investment capital is substantial for this project.Vốn đầu tư của anh ấy rất lớn vào dự án này.

account

danh từUK /əˈkaʊnt/B1

tài khoản

  • I opened a new bank account.Tôi đã mở một tài khoản ngân hàng mới.
  • You need to log into your account to access the service.Bạn cần đăng nhập vào tài khoản của mình để truy cập dịch vụ.

take-profit

danh từUK /teɪk ˈprɑfət/B1

chốt lời

  • The investor set a take-profit order when the stock reached the desired profit level.Nhà đầu tư đã đặt lệnh chốt lời khi cổ phiếu đạt mức lợi nhuận mong muốn.

property

danh từUK /ˈprɒpəti/B1

bất động sản, căn nhà / mảnh đất

a building or piece of land, or both together, that someone owns

  • Property in the city centre is far more expensive than in the suburbs.Bất động sản ở trung tâm thành phố đắt hơn nhiều so với vùng ngoại ô.
Collocation
  • residential property — bất động sản nhà ở
  • buy a property — mua một căn nhà
  • property prices — giá nhà đất
Dạng từ:
properties

Nghĩa khác: tài sản nói chung (personal property).

tax

danh từUK /tæks/B1

thuế phải nộp

  • Businesses need to file taxes monthly.Doanh nghiệp cần khai báo thuế hàng tháng.
  • Citizens are required to pay annual income tax.Công dân phải nộp thuế thu nhập hàng năm.

purchase

danh từUK /ˈpɜːrtʃəs/B1

sự mua; lượt mua

  • I completed a purchase online yesterday.Tôi đã thực hiện việc mua hàng trực tuyến hôm qua.
  • Customer purchases surged during the sale period.Lượt mua của khách hàng tăng đột biến trong dịp giảm giá.

brand

danh từUK /brænd/B1

thương hiệu; nhãn hiệu

  • Apple is a well-known brand worldwide.Apple là một thương hiệu nổi tiếng trên toàn thế giới.
  • This brand is famous for its high quality.Thương hiệu này nổi tiếng về chất lượng cao.

payment

danh từUK /ˈpeɪmənt/B1

khoản thanh toán; tiền hàng; tiền thanh toán

  • I made the payment in advance for this order.Tôi đã thực hiện thanh toán trước cho đơn hàng này.
  • This payment includes taxes and service charges.Khoản thanh toán này bao gồm cả thuế và phí dịch vụ.

delivery

danh từUK /dɪˈlɪvəri/B1

lần giao hàng

  • The delivery will be made within 24 hours.Giao hàng sẽ được thực hiện trong vòng 24 giờ.
  • You need to track the status of your delivery.Bạn cần theo dõi trạng thái giao hàng của đơn hàng.

exchange

danh từUK /ɪksˈtʃeɪndʒ/B1

sàn giao dịch

  • They bought stocks on the stock exchange.Chúng tôi đã mua cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán.
  • The currency exchange operates 24/7 to meet global demand.Sàn giao dịch tiền tệ hoạt động 24/7 để đáp ứng nhu cầu toàn cầu.

advance

danh từUK /ædˈvɑːns/B1

tiền tạm ứng; tạm ứng tiền

  • I received an advance to start the new project.Tôi đã nhận tiền tạm ứng để bắt đầu dự án mới.
  • He requested an advance to buy the necessary equipment.Anh ấy yêu cầu tiền tạm ứng để mua thiết bị cần thiết.

item

danh từUK /ˈaɪtəm/B1

mặt hàng

  • All items in the store are on sale.Các mặt hàng trong cửa hàng đều giảm giá.
  • I need to buy a new item for the kitchen.Tôi cần mua một mặt hàng mới cho nhà bếp.

luxury

danh từUK /ˈlʌgʒəri/B1

sự xa xỉ

  • His new car clearly shows luxury and success.Xe hơi mới của anh ấy thể hiện rõ sự xa xỉ và thành công.
  • Her apartment is a symbol of luxury with its elegant furnishings.Căn hộ của cô ấy là một biểu tượng của sự xa xỉ với nội thất sang trọng.

mall

danh từUK /mɔl/B1

khu thương mại

  • We met at the mall to watch a movie.Chúng tôi gặp nhau ở trung tâm thương mại để xem phim.
  • I went shopping for clothes at the biggest mall in the city.Tôi đã mua sắm quần áo tại trung tâm thương mại lớn nhất thành phố.

transaction

danh từUK /trænˈzækʃən/B1

sự giao dịch

  • The transaction was completed successfully yesterday.Giao dịch này đã hoàn tất thành công vào ngày hôm qua.
  • We need to confirm the terms of the transaction before signing the contract.Chúng tôi cần xác nhận các điều khoản của giao dịch trước khi ký hợp đồng.

digestion

danh từUK /daɪˈdʒɛstʃn/B1

sự tiêu hóa

  • Enzymes help make digestion more efficient.Các enzyme giúp quá trình tiêu hóa diễn ra hiệu quả hơn.
  • Digestion begins in the mouth when you chew your food.Quá trình tiêu hóa bắt đầu trong miệng khi nhai thức ăn.

hire-purchase

danh từUK /haɪr-ˈpɜrʧəs/B1

thuê mua

  • He signed a hire-purchase agreement for a new car.Anh ấy đã ký hợp đồng thuê mua chiếc ô tô mới.
  • Hire-purchase allows consumers to buy big items without paying the full amount upfront.Thuê mua giúp người tiêu dùng mua hàng lớn mà không cần trả toàn bộ tiền ngay lập tức.

yield

danh từUK /jiːld/B1

lợi suất

  • High yield attracts many investors.Lợi suất cao thu hút nhiều nhà đầu tư.
  • The yield on this bond is 5% annually.Lợi suất của khoản đầu tư này là 5% mỗi năm.

sale

danh từUK /seɪl/B1

khuyến mại

  • Customers love shopping during big sales.Khách hàng thích mua sắm trong các đợt khuyến mại lớn.
  • The store is having a sale with 50% off on all items.Chương trình khuyến mại giảm 50% cho tất cả các mặt hàng.

basket

danh từUK /ˈbɑːskɪt/B1

gùi; lẵng; sọt

  • I put the fruits in the basket on the table.Tôi bỏ trái cây vào chiếc giỏ trên bàn.
  • I carried the fruits in the basket to the market.Tôi mang trái cây trong chiếc gùi đi chợ.

insurance

danh từUK /ɪnˈʃʊrəns/B1

ngành bảo hiểm

  • This insurance company offers various types of coverage.Công ty bảo hiểm này cung cấp nhiều loại hình bảo hiểm khác nhau.
  • You need to buy insurance to ensure financial safety in case of risks.Bạn cần mua bảo hiểm để đảm bảo an toàn tài chính khi gặp rủi ro.

post-payment

danh từUK /pəʊst ˈpeɪmənt/B1

thanh toán sau

  • We accept post-payment for loyal customers.Chúng tôi chấp nhận thanh toán sau cho các khách hàng thân thiết.
  • The customer chose post-payment after receiving the goods.Khách hàng chọn phương thức thanh toán sau khi nhận hàng.

debt

danh từUK /dɛt/B1

nợ nần

  • Debt can cause stress and affect mental health.Nợ nần có thể gây ra căng thẳng và ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần.
  • He is trying to pay off his debts to start a new life.Anh ấy đang cố gắng trả hết nợ nần để bắt đầu lại cuộc sống.

spending

danh từUK /ˈspɛnd/B1

khoản chi tiêu

  • He cut down on his entertainment spending to save money.Anh ấy đã cắt giảm khoản chi tiêu cho giải trí để tiết kiệm.
  • Managing monthly spending is very important to save money.Việc quản lý khoản chi tiêu hàng tháng rất quan trọng để tiết kiệm.

finance

danh từUK /fəˈnæns/B1

ngành tài chính

  • He works in the finance department of the bank.Anh ấy làm việc trong lĩnh vực tài chính của ngân hàng.
  • The finance sector plays a vital role in the country's economy.Ngành tài chính đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế quốc gia.

asset

danh từUK /ˈæˌsɛt/B1

tài sản

  • His personal assets are quite diverse.Tài sản cá nhân của anh ấy rất đa dạng.
  • This company has many high-value assets.Công ty này có nhiều tài sản giá trị cao.

counter

danh từUK /ˈkaʊntər/B1

quầy pha chế; quầy tính tiền

  • Please pay at the counter before leaving.Bạn có thể thanh toán tại quầy tính tiền gần lối ra.
  • Customers place their orders at the counter.Khách hàng đặt đồ uống tại quầy pha chế.

wealth

danh từUK /wɛlθ/B1

sự giàu có; của cải

  • The wealth of this country is increasing every year.Của cải của đất nước này đang ngày càng tăng lên.
  • He has accumulated a lot of wealth throughout his life.Anh ấy đã tích lũy được nhiều của cải trong suốt cuộc đời.

replacement

danh từUK /rɪˈpleɪsmənt/B1

sự thay thế

  • He looked for a replacement for his position in the company.Anh ấy đã tìm kiếm sự thay thế cho vị trí của mình trong công ty.

banking

danh từUK /ˈbæŋkɪŋ/B1

ngành ngân hàng

  • He works in banking in Ho Chi Minh City.Anh ấy làm việc trong ngành ngân hàng tại thành phố Hồ Chí Minh.
  • The banking sector plays a crucial role in the economy.Ngành ngân hàng đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế.

fee

danh từUK /fiː/B1

lệ phí

  • The service fee is included in the total cost.Lệ phí dịch vụ này đã bao gồm trong tổng chi phí.
  • You need to pay a fee to register for the driving test.Bạn cần trả lệ phí để đăng ký thi bằng lái xe.

e-invoice

danh từUK /i-ˈɪnvɔɪs/B1

hóa đơn điện tử

  • We sent the e-invoice to the customer via email.Chúng tôi đã gửi hóa đơn điện tử cho khách hàng qua email.
  • E-invoices help reduce paper usage and facilitate financial management.Hóa đơn điện tử giúp giảm thiểu việc sử dụng giấy và thuận tiện trong quản lý tài chính.

invoice

danh từUK /ˈɪnvɔɪs/B1

xuất hóa đơn; hóa đơn tài chính

  • I received the invoice for the order yesterday.Tôi đã nhận được hóa đơn cho đơn hàng hôm qua.
  • This financial invoice must be stored for tax inspection.Hóa đơn tài chính này cần được lưu trữ để kiểm tra thuế.

funding

danh từUK /ˈfʌndɪŋ/B1

kinh phí

  • We need to find funding to start the new project.Chúng tôi cần tìm nguồn kinh phí để bắt đầu dự án mới.
  • They received funding from the government to build the school.Họ đã nhận được kinh phí từ chính phủ để xây dựng trường học.

premium

danh từUK /ˈprimiəm/B1

phí bảo hiểm

  • My car insurance premium increased after I renewed the policy.Phí bảo hiểm ô tô của tôi đã tăng lên sau khi tôi làm mới hợp đồng.
  • He paid the annual insurance premium to ensure health coverage.Anh ấy đã thanh toán phí bảo hiểm hàng năm để đảm bảo quyền lợi bảo hiểm sức khỏe.

poverty

danh từUK /ˈpɒvəti/B1

cảnh nghèo khổ

  • Many families live in poverty due to unemployment.Nhiều gia đình sống trong cảnh nghèo khổ do thất nghiệp.
  • Education can help reduce poverty.Giáo dục có thể giúp giảm nghèo đói.

Chặng 7· 10 từ · B1–B2

Học chặng 7 bằng flashcard

discount

danh từUK /ˈdɪskaʊnt/B1

khoản giảm giá

an amount taken off the usual price of something

  • Students can get a ten per cent discount at many bookshops in my city.Sinh viên được giảm giá mười phần trăm ở nhiều hiệu sách trong thành phố tôi.
Collocation
  • get a discount — được giảm giá
  • offer a discount — giảm giá cho khách
  • a student discount — giảm giá cho sinh viên
Dạng từ:
discounts

Đi với on: a discount on shoes.

receipt

danh từUK /rɪˈsiːt/B1

hoá đơn, biên lai (khi mua hàng)

a piece of paper or an email showing what you bought and how much you paid

  • Always keep the receipt in case you need to take the item back.Hãy luôn giữ hoá đơn phòng khi bạn cần mang món hàng đi trả lại.
Collocation
  • keep the receipt — giữ hoá đơn
  • ask for a receipt — xin hoá đơn
  • an itemised receipt — hoá đơn ghi chi tiết từng món
Dạng từ:
receipts

Chữ p không đọc: /rɪˈsiːt/.

refund

danh từUK /ˈriːfʌnd/B1

tiền hoàn lại

money that a shop gives back to you when you return something or are not happy with it

  • The shop gave me a full refund because the jacket was damaged.Cửa hàng hoàn lại toàn bộ tiền cho tôi vì chiếc áo khoác bị hỏng.
Collocation
  • a full refund — hoàn tiền toàn bộ
  • ask for a refund — yêu cầu hoàn tiền
  • get a refund — được hoàn tiền
Họ từ:
refund (động từ), refundable (tính từ)
Dạng từ:
refunds

Động từ refund nhấn âm 2: /rɪˈfʌnd/.

checkout

danh từUK /ˈtʃekaʊt/B1

quầy thanh toán (siêu thị); bước thanh toán (mua online)

the place in a supermarket where you pay, or the final payment step on a shopping website

  • There was a long queue at the checkout, so I used the self-service machine instead.Quầy thanh toán xếp hàng dài nên tôi dùng máy tự thanh toán.
Collocation
  • queue at the checkout — xếp hàng ở quầy thanh toán
  • a self-service checkout — quầy tự thanh toán
  • go to the checkout — đi tới quầy thanh toán
Dạng từ:
checkouts

Phân biệt với cụm động từ check out (trả phòng khách sạn).

bargain

danh từUK /ˈbɑːɡɪn/B1

món hời, hàng mua được giá rẻ

something you buy for less than its usual price or less than it is really worth

  • I found a real bargain at the market: a leather bag for half the normal price.Tôi vớ được một món hời ở chợ: chiếc túi da chỉ bằng nửa giá thường.
Collocation
  • a real bargain — một món hời thật sự
  • look for bargains — săn hàng rẻ
  • bargain hunters — người săn hàng giảm giá
Dạng từ:
bargains

Động từ bargain = mặc cả (bargain with somebody).

shopaholic

danh từUK /ˌʃɒpəˈhɒlɪk/B1

người nghiện mua sắm

a person who enjoys shopping so much that they find it hard to stop

  • My sister calls herself a shopaholic because she buys new clothes every week.Chị tôi tự nhận là nghiện mua sắm vì tuần nào cũng mua quần áo mới.
Collocation
  • a self-confessed shopaholic — người tự nhận nghiện mua sắm
  • a real shopaholic — người nghiện mua sắm thực sự
Dạng từ:
shopaholics

must-have

danh từUK /ˈmʌst hæv/B2

món "phải có", món đồ ai cũng muốn sở hữu

something that many people feel they need to own because it is fashionable or popular

  • Every autumn, a new phone is marketed as this year's must-have.Mùa thu năm nào cũng có một chiếc điện thoại mới được quảng cáo là món phải có của năm.
Collocation
  • the latest must-have — món phải có mới nhất
  • a fashion must-have — món thời trang phải có
  • this season's must-have — món phải có của mùa này
Dạng từ:
must-haves

Cũng dùng như tính từ trước danh từ: a must-have gadget.

bill

danh từUK /bɪl/B2

dự luật

a written proposal for a new law that parliament discusses and votes on

  • The bill was rejected by parliament after weeks of debate.Dự luật đã bị quốc hội bác bỏ sau nhiều tuần tranh luận.
Collocation
  • introduce a bill — trình dự luật
  • pass a bill — thông qua dự luật
  • vote on a bill — biểu quyết dự luật
Dạng từ:
bills

Còn nghĩa 'hoá đơn'. Dự luật được thông qua thì trở thành đạo luật (act / law).

consumption

danh từUK /kənˈsʌmpʃn/B2

sự tiêu dùng, mức tiêu thụ

the act of buying and using goods and services, or the amount that is used

  • Household consumption accounts for a large share of economic activity in most developed countries.Tiêu dùng hộ gia đình chiếm tỉ trọng lớn trong hoạt động kinh tế ở hầu hết các nước phát triển.
Collocation
  • household consumption — tiêu dùng hộ gia đình
  • patterns of consumption — thói quen tiêu dùng
  • reduce consumption — giảm tiêu dùng
Họ từ:
consume (động từ), consumer (danh từ)

Không đếm được.

borrower

danh từUK /ˈbɒrəʊə/B2

người đi vay

a person or organisation that has borrowed money from a bank or other lender

  • When interest rates go up, borrowers have to pay more each month.Khi lãi suất tăng, người đi vay phải trả nhiều hơn mỗi tháng.
Collocation
  • first-time borrowers — người vay lần đầu
  • struggling borrowers — người vay đang chật vật
  • protect borrowers — bảo vệ người đi vay
Trái nghĩa:
lender
Họ từ:
borrow (động từ), borrowing (danh từ)
Dạng từ:
borrowers

ownership

danh từUK /ˈəʊnəʃɪp/B2

quyền sở hữu, việc sở hữu

the fact of owning something

  • Younger consumers seem less interested in ownership and more interested in access to services.Người tiêu dùng trẻ dường như ít quan tâm tới việc sở hữu mà quan tâm hơn tới việc được dùng dịch vụ.
Collocation
  • car ownership — việc sở hữu ô tô
  • private ownership — sở hữu tư nhân
  • a shift away from ownership — sự chuyển dịch khỏi việc sở hữu
Họ từ:
own (động từ), owner (danh từ)

Không đếm được. Cụm hay gặp: access over ownership (dùng thay vì sở hữu).

charge

danh từUK /tʃɑːrdʒ/B2

tội danh

  • The court determined the defendant's charge was financial fraud.Hội đồng xét xử đã xác định tội danh của bị cáo là gian lận tài chính.

inflation

danh từUK /ɪnˈfleɪʃn/B2

lạm phát

a general rise in prices over time, which means money buys less than before

  • When inflation is high, ordinary families find that their wages do not stretch as far.Khi lạm phát cao, các gia đình bình thường thấy đồng lương không còn đủ dùng như trước.
Collocation
  • high inflation — lạm phát cao
  • control inflation — kiểm soát lạm phát
  • the rate of inflation — tỉ lệ lạm phát
  • rising inflation — lạm phát gia tăng
Họ từ:
inflationary (tính từ), inflate (động từ)

Không đếm được. Ngược lại là deflation (giảm phát).

lifespan

danh từUK /ˈlaɪfspæn/B2

tuổi thọ (sản phẩm)

the length of time that a product or machine continues to work

  • Manufacturers should be required to state the expected lifespan of electronic devices.Nhà sản xuất nên bị yêu cầu ghi rõ tuổi thọ dự kiến của thiết bị điện tử.
Collocation
  • a short lifespan — tuổi thọ ngắn
  • extend the lifespan of something — kéo dài tuổi thọ
  • the average lifespan — tuổi thọ trung bình
Dạng từ:
lifespans

Cũng dùng cho người, động vật. Có thể viết life span.

fund

danh từUK /fʌnd/B2

cấp kinh phí, tài trợ

  • The charity fund helped many poor people.Quỹ từ thiện đã giúp đỡ nhiều người nghèo.
  • We need to contribute to the project's fund.Chúng tôi cần đóng góp vào quỹ của dự án.

buyer

danh từUK /ˈbaɪə/B2

người mua hàng

  • Many buyers compare prices online before making a decision.Người mua hàng thường so sánh giá cả trước khi quyết định mua.
  • The buyer inspected the product carefully before purchasing.Người mua hàng cần xem xét kỹ các điều khoản trong hợp đồng.

cart

danh từUK /kɑrt/B2

xe đẩy

  • I used the cart to move the furniture around.Tôi dùng xe đẩy để vận chuyển đồ đạc trong nhà.
  • This cart is perfect for shopping in the supermarket.Xe đẩy này rất phù hợp để mua sắm trong siêu thị.

purse

danh từUK /pɜːs/B2

ví nữ; hầu bao

  • I keep my money in my purse.Tôi để tiền trong hầu bao của mình.
  • She forgot her purse at home.Cô ấy đã quên hầu bao ở nhà.

fortune

danh từUK /ˈfɔrʧən/B2

phúc

  • She has encountered much fortune in her life.Cô ấy đã gặp nhiều phúc trong cuộc đời.
  • He always believes that fortune will come his way.Anh ấy luôn tin rằng phúc lành sẽ đến với mình.

reward

danh từUK /rɪˈwɔrd/B2

phần thưởng

  • She was given a reward for her brave act.Cô ấy đã được trao phần thưởng vì hành động dũng cảm của mình.
  • He received a reward for completing the project excellently.Anh ấy nhận phần thưởng vì đã hoàn thành dự án xuất sắc.

seller

danh từUK /ˈsɛlə/B2

người bán hàng

  • We met the seller at the market to buy fresh fruit.Chúng tôi đã gặp người bán hàng tại chợ để mua trái cây tươi.
  • The seller in the store helped me choose the right clothes.Người bán hàng trong cửa hàng đã giúp tôi chọn quần áo phù hợp.

recession

danh từUK /rɪˈseʃn/B2

suy thoái kinh tế

a period when a country's economy shrinks, trade falls and many people lose their jobs

  • Many small shops closed during the recession because customers stopped spending.Nhiều cửa hàng nhỏ đóng cửa trong thời kỳ suy thoái vì khách ngừng chi tiêu.
Collocation
  • a deep recession — cuộc suy thoái sâu
  • go into recession — rơi vào suy thoái
  • come out of recession — thoát khỏi suy thoái
  • a global recession — suy thoái toàn cầu
Dạng từ:
recessions

be in recession / go into recession (Anh-Anh thường không dùng a).

portfolio

danh từUK /pɔːrtˈfəʊliəʊ/B2

danh mục đầu tư

  • He has built a diversified investment portfolio to minimize risk.Anh ấy đã xây dựng một danh mục đầu tư đa dạng để giảm thiểu rủi ro.
  • Managing a portfolio is an important part of personal financial strategy.Quản lý danh mục đầu tư là một phần quan trọng của chiến lược tài chính cá nhân.

liability

danh từUK /ˌlaɪəˈbɪlɪti/B2

tiêu sản

  • Civil liability insurance is mandatory for car owners.Bảo hiểm dân sự là bắt buộc đối với các chủ xe ô tô.
  • General partners have unlimited liability for the company.Các thành viên hợp danh có trách nhiệm vô hạn đối với công ty.

inheritance

danh từUK /ɪnˈhɛrɪtəns/B2

sự thừa kế

  • The inheritance was divided among the heirs according to the will.Sau khi ông nội qua đời, sự thừa kế đã được thực hiện theo di chúc của ông.
  • They fought over the inheritance of the house after their father died.Họ đã tranh chấp về sự thừa kế của ngôi nhà sau khi cha mất.

compensation

danh từUK /ˌkɒm.pənˈseɪ.ʃən/B2

sự đền bù; tiền thù lao

  • He received adequate compensation after the accident.Anh ấy nhận được sự đền bù xứng đáng sau vụ tai nạn.
  • He received compensation for his graphic design work.Anh ấy nhận tiền thù lao cho công việc thiết kế đồ họa.

bankruptcy

danh từUK /ˈbæŋkrʌptsi/B2

sạt nghiệp

  • The company declared bankruptcy after years of losses.Công ty đã tuyên bố sạt nghiệp sau nhiều năm thua lỗ.
  • The company declared bankruptcy after months of losses.Công ty đã tuyên bố phá sản sau nhiều tháng thua lỗ.

cashier

danh từUK /kæˈʃɪr/B2

nhân viên thu tiền; nhân viên thu ngân

  • She is a cashier at the supermarket.Cô ấy là một nhân viên thu tiền tại siêu thị.
  • A cashier needs to be accurate when handling transactions.Nhân viên thu tiền cần chính xác trong việc tính tiền.

receivables

danh từUK /rɪˈsiːvəblz/B2

phải thu

  • We need to monitor our receivables to ensure a steady cash flow.Chúng tôi cần theo dõi các khoản phải thu để đảm bảo dòng tiền ổn định.
  • The company's receivables from customers are quite high this month.Công ty phải thu từ khách hàng trong tháng này là rất lớn.

expense

danh từUK /ɪkˈspɛns/B2

chi phí

  • The expense of this project is very high.Chi phí của dự án này rất lớn.
  • We need to reduce expenses to save the budget.Chúng tôi cần giảm chi phí để tiết kiệm ngân sách.

Chặng 10· 10 từ · B2

Học chặng 10 bằng flashcard

dollar

danh từUK /ˈdɒlə/B2

đô la

  • I sent you 50 dollars via bank transfer.Tôi đã gửi 50 đô la cho bạn qua ngân hàng.
  • The price of this car is 20,000 dollars.Giá của chiếc xe này là 20.000 đô la.

mortgage

danh từUK /ˈmɔrgəʤ/B2

tín chấp

  • He took out a mortgage to buy a new apartment.Anh ấy đã vay tiền qua tín chấp để mua căn hộ mới.
  • The borrower must repay the mortgage according to the signed agreement.Người vay cần trả nợ tín chấp theo hợp đồng đã ký.

lender

danh từUK /ˈlendə/B2

bên cho vay

a bank or organisation that lends money and expects it to be paid back with interest

  • Some lenders target young people with easy loans that are hard to pay back.Một số bên cho vay nhắm vào người trẻ bằng những khoản vay dễ dãi nhưng khó trả.
Collocation
  • a mortgage lender — bên cho vay thế chấp
  • a responsible lender — bên cho vay có trách nhiệm
  • high-street lenders — các ngân hàng cho vay phổ thông
Trái nghĩa:
borrower
Họ từ:
lend (động từ), lending (danh từ)
Dạng từ:
lenders

lending

danh từUK /ˈlɛndɪŋ/B2

sự cho nợ

  • He often practices lending to friends.Anh ấy thường xuyên thực hiện sự cho nợ đối với bạn bè.
  • We need clarity on the terms of this lending.Chúng tôi cần rõ ràng về các điều khoản của sự cho nợ này.

pre-order

danh từUK /priˈɔrdər/B2

sự mua trước

  • The pre-order promotion starts tomorrow.Chương trình khuyến mãi đặt hàng trước bắt đầu từ ngày mai.
  • You can pre-order the artist's new album.Bạn có thể đặt hàng trước album mới của nghệ sĩ đó.

bookstore

danh từUK /ˈbʊkstɔːr/B2

nhà sách; hiệu sách

  • I bought a new book at the bookstore.Tôi đã mua cuốn sách mới tại nhà sách gần nhà.
  • This bookstore has a lot of history books.Nhà sách này có rất nhiều sách về lịch sử.

warranty

danh từUK /ˈwɔrənti/B2

bảo hành

  • This product comes with a two-year warranty.Sản phẩm này đi kèm với bảo hành hai năm.
  • You need to keep the receipt for warranty purposes.Bạn cần giữ hóa đơn để được bảo hành.

coin

danh từUK /kɔɪn/B2

tiền xu

  • I found an old coin in the yard.Tôi đã tìm thấy một đồng tiền xu cũ trong sân.
  • He paid a few coins for the candy.Anh ấy đã bỏ ra vài đồng xu để mua kẹo.

bonus

danh từUK /ˈbəʊnəs/B2

tiền thưởng

extra money added to your normal pay, often for good work or at the end of the year

  • In Vietnam, most companies pay staff a bonus before Tet.Ở Việt Nam, hầu hết công ty thưởng cho nhân viên trước Tết.
Collocation
  • an annual bonus — thưởng cuối năm
  • a performance bonus — thưởng theo hiệu suất
  • receive a bonus — nhận thưởng
Dạng từ:
bonuses

possession

danh từUK /pəˈzɛʃ.ən/B2

tàng trữ

  • He was arrested for illegal possession of drugs.Anh ấy bị bắt vì tàng trữ ma túy trái phép.
  • The possession of important documents must be handled carefully to avoid loss.Việc tàng trữ tài liệu quan trọng cần được thực hiện cẩn thận để tránh mất mát.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    He lost his _____ at the bank.

    Anh ấy đã mất tờ séc của mình tại ngân hàng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    check — sự kiểm tra

  2. Câu 2

    I bought _____ in that company for investment.

    Tôi mua cổ phiếu của công ty đó để đầu tư.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    stock — cổ phiếu

  3. Câu 3

    The _____ was completed successfully yesterday.

    Giao dịch này đã hoàn tất thành công vào ngày hôm qua.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    transaction — sự giao dịch

  4. Câu 4

    My car insurance _____ increased after I renewed the policy.

    Phí bảo hiểm ô tô của tôi đã tăng lên sau khi tôi làm mới hợp đồng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    premium — phí bảo hiểm

  5. Câu 5

    I keep my money in my _____.

    Tôi để tiền trong hầu bao của mình.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    purse — ví nữ; hầu bao

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 166 từ "Tiền bạc & Mua sắm" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Danh từ