news
danh từUK /nuz/A1tin tức
- I read the news this morning on the newspaper.Tôi đọc tin tức sáng nay trên báo.
- The weather news forecast rain this afternoon.Tin tức về thời tiết dự báo sẽ có mưa vào chiều nay.
Giáo trình 3.3 · Danh từ
Danh từ nhóm "Giao tiếp & Ngôn ngữ": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
114 mục · 11 chặng · A1–C1 · trang 1/2
tin tức
câu chuyện
từ
bức thư; chữ cái
cuộc gọi
ngôn ngữ
câu hỏi
thẻ
tạm biệt
dấu hiệu nhận biết
lời khuyên
cuộc trò chuyện
tin nhắn
giọng; tiếng nói
lời nói dối
nốt nhạc; giấy ghi chú
nói chuyện phiếm; chém gió
tem
sổ nhật ký
bài phát biểu
biểu tượng; ký hiệu
đập tay
nhu cầu; yêu sách
sự chuyển giao
lời phê bình
cáo cấp
lời yêu cầu
tín hiệu
bản ghi; kỷ lục
cuộc thảo luận
cuộc tranh chấp
câu nói
lời đề nghị
lời mời
văn bản
lời chào
lời hứa
sao kê
lời giải thích
lời cảnh báo
luyện âm
tiếng cười
sự phê duyệt
lễ vật
giọng điệu
cụm từ; ngữ
ghi chép
chữ viết tay
sự viết chính tả
chào hỏi
lá cờ
bình luận
a short written opinion that someone adds below a post, video or article
sự giao tiếp
cuộc tranh luận
vốn từ vựng
tiếng gọi; thiên chức
lời khen
dự thảo; bản nháp
sự thông báo
câu nói đùa; lời nói đùa
ngữ pháp
sự thông gió
lời xin lỗi
tin đồn
thông dịch viên; nhà phiên dịch
dấu vết
sự cầu kinh
sự báo đáp
bản dịch; ngành dịch thuật
bao thư
mục từ
người nghe
lời chào tạm biệt
địa chỉ hóa
biên dịch viên; người biên dịch
mệnh đề; điều khoản
lời lăng mạ
reng
chuyện ngồi lê đôi mách, tin đồn
talk or news about other people's private lives, which may not be true
Không đếm được khi chỉ chuyện đồn đại.
khẩu hiệu (quảng cáo)
a short phrase that is easy to remember, used in advertising
đoạn văn
kháng cáo
bắt chước, mô phỏng
lời nhắc nhở
bằng một dáng điệu
bảng chữ cái al pha bê
lộc
huy hiệu
tiếng ầm ừ; tiếng ngâm nga
đại từ; đại tự
gen
sự đâm bổ xuống
dấu phẩy (,)
ậm ừ; lao xao
dấu hai chấm (:)
lời thì thầm
lạc khoản
giọng cao
chấm câu
sự nói lảm nhảm
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
I read the _____ this morning on the newspaper.
Tôi đọc tin tức sáng nay trên báo.
news — tin tức
Câu 2
He prepared a long _____ for the meeting.
Anh ấy đã chuẩn bị một bài phát biểu dài cho buổi họp.
speech — bài phát biểu
Câu 3
Can you give me an _____ of why that happened?
Bạn có thể cho tôi lời giải thích về lý do tại sao điều đó xảy ra không?
explanation — lời giải thích
Câu 4
Can you send me the final _____?
Bạn có thể gửi cho tôi bản dự thảo cuối cùng không?
draft — dự thảo; bản nháp
Câu 5
The _____ of the phone startled me.
Tiếng reng của chuông điện thoại làm tôi giật mình.
ringing — reng
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 114 từ "Giao tiếp & Ngôn ngữ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn