time
danh từUK /taɪm/A1thời gian
- We waited for a long time.Chúng tôi đã đợi trong thời gian dài.
- Time flies very quickly when you're having fun.Thời gian trôi qua rất nhanh khi bạn đang vui vẻ.
Giáo trình 3.13 · Danh từ
Danh từ nhóm "Thời gian, Số & Số lượng": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
165 mục · 17 chặng · A1–C1 · trang 1/2
thời gian
ban ngày
đêm
năm
cuối tuần
tháng
buổi tối
tuần lễ
to
tương lai
sinh nhật
buổi chiều
ngày mai
quá khứ
món quà
kỳ nghỉ
số
tuổi; thời đại
món quà
giờ
giây
phút
một nửa
mùa giải
nhiệt độ
how hot or cold something is, such as the air in a place, usually measured in degrees
kỳ nghỉ phép
mức; trình độ; cấp độ
nghỉ ngơi; dấu lặng
đôi
sức nóng, nhiệt
quy mô
khoảnh khắc
thế kỷ
chiều cao
giọt
diện tích
màu sắc
tối nay
thời kỳ
biện pháp
hàm số
cân nặng
độ bền
giờ chiều
khu phố
toán học
bội số
thời thơ ấu; tuổi thơ
khoảng cách
vũ trụ
vật nặng; khối lượng công việc
chiều dài; độ dài
lễ kỷ niệm, buổi ăn mừng
a party or special event that people hold to mark an important day or success
số liệu thống kê
tỷ suất
số lượng tồn kho
đơn vị gói
vảy; âm giai
đánh giá
24/24
khối lượng thể tích
giữa tháng
giữa năm
giữa buổi
độ sâu
phép chia
chơi xổ số
tầm
phép tính
đáng số
ước lượng
khối lượng
số lượng
tọa độ
phép lịch sự; sự lễ độ
biến số
đơn vị tính
đa số
the larger part of a group, or more than half of the votes in an election
chu kỳ nửa phân rã
giảm nửa giá
nụ cười nửa miệng
một phần hai
thùng (đơn vị đo dầu)
a unit for measuring oil, equal to about 159 litres
công suất
the largest amount of electricity that a power station or system can produce
chu kỳ; chu trình
thông báo nghỉ việc trước (khoảng thời gian báo trước)
a formal warning that you will leave your job, or the time between this warning and leaving
Không đếm được ở nghĩa này: give two weeks' notice.
tối đa
kỷ nguyên, thời đại
a long period of history known for particular events, ideas or ways of life
nghỉ giữa giờ
hốc
giai đoạn
số đo
thập kỷ; thập niên
ngày kỷ niệm
niên biểu
tỷ lệ phần trăm
niên lịch
độ chói
tần suất; tần số
phép trừ
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
We waited for a long _____.
Chúng tôi đã đợi trong thời gian dài.
time — thời gian
Câu 2
The meeting lasted one _____.
Buổi họp kéo dài một giờ.
hour — giờ
Câu 3
This _____ maps each real number to its square.
Hàm số này ánh xạ mỗi số thực thành bình phương của nó.
function — hàm số
Câu 4
My schedule is very busy _____.
Lịch trình của tôi rất bận rộn vào giữa tháng.
mid-month — giữa tháng
Câu 5
He just gave a _____ when he heard the news.
Anh ta chỉ mỉm cười nửa miệng khi nghe tin đó.
half-smile — nụ cười nửa miệng
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 165 từ "Thời gian, Số & Số lượng" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn