car
danh từUK /kɑːr/A1xe ô tô; xe hơi
- I bought a new car to commute to work.Tôi đã mua một chiếc xe hơi mới để đi làm.
- His car is very beautiful and luxurious.Xe hơi của anh ấy rất đẹp và sang trọng.
Giáo trình 3.15 · Danh từ
Danh từ nhóm "Du lịch, Giao thông & Di chuyển": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
207 mục · 21 chặng · A1–C1 · trang 1/3
xe ô tô; xe hơi
chuyến đi
con đường; cách
cuộc đi bộ
con đường
giao thông
xe lửa
xe bus; chiếc xe buýt
chiếc thuyền
nhà ga
máy bay
bản đồ
người lái xe; tài xế
vé
xe đạp
chuyến bay
lối vào
tàu thủy
cuộc hành trình
đường viền
hướng dẫn viên; sách hướng dẫn
sân bay; cảng hàng không
khách du lịch
a person who visits a place for pleasure, usually while on holiday
phương hướng; hướng đi
bánh xe
hành lý
the bags and cases that you take with you when you travel
Danh từ không đếm được: a piece of luggage, không nói a luggage / luggages.
cuộc đi xe
chuyến du lịch
chỗ ngồi
phi công
xe khách; xe đò
cú nhảy
lối ra
quầy lễ tân
the place in a hotel where guests arrive, collect keys and ask for help
cánh buồm
xe máy, xe mô tô
a two-wheeled road vehicle with an engine
Dùng ride (không dùng drive) với motorbike, bicycle.
xăng
a liquid made from oil and used as fuel for cars and motorbikes
Anh-Mỹ: gasoline / gas.
người dân địa phương
a person who lives in the place that you are visiting
Thường dùng số nhiều the locals.
thu hút
phong cảnh, cảnh vật
the natural features of an area, such as hills, rivers and forests, seen as beautiful
Danh từ không đếm được: không nói a scenery / sceneries.
kỳ nghỉ
xe tải
giao thông vận tải
sự chuyển động; phong trào
đường cao tốc
tốc độ
kho chứa; việc lưu trữ
xe cộ, phương tiện (có động cơ hoặc bánh xe)
a machine such as a car, bus or lorry that carries people or goods on roads
Chữ h câm: đọc /ˈviːəkl/, không đọc /ˈviːhɪkl/.
vận tải
nhiên liệu
a material such as coal, oil or gas that is burned to produce heat or power
thị thực (visa)
an official mark in your passport that allows you to enter or stay in a country
mô tô; xe gắn máy
cảng tàu
bánh xe bộ ba
máy bay
chỗ ẩn náu; chỗ ẩn nấp
ngành du lịch, hoạt động du lịch
the business of providing travel, hotels and activities for people on holiday
điểm đến (du lịch)
a place that people travel to, especially for a holiday
chuyến hàng
vùng biển, bờ biển (nơi nghỉ mát)
an area by the sea where people go to relax and enjoy themselves
Thường dùng the seaside; khi đứng trước danh từ khác thì như tính từ: seaside holiday.
sự lên tàu xe
ngạn; bờ bao; bến bờ
chỗ giao nhau của những con đường
tuyến đường, lộ trình
the way a bus, train or person regularly goes to get from one place to another
Anh-Anh đọc /ruːt/; Anh-Mỹ có thể đọc /raʊt/.
máy bay, tàu bay (nói chung)
any vehicle that can fly, such as a plane or helicopter
Số nhiều không đổi: one aircraft, two aircraft.
tính chuyển động
làn đường
one of the strips that a road is divided into, each wide enough for one line of vehicles
Lane còn có nghĩa là đường làng, ngõ hẹp.
sự hạ cánh
the act of bringing an aircraft down to the ground at the end of a flight
Landing còn nghĩa là chiếu nghỉ cầu thang.
hành khách
a person who travels in a car, bus, train, ship or plane but is not driving it
việc đặt chỗ, đặt phòng
an arrangement to have a room, seat or ticket at a particular time
việc đi tham quan, ngắm cảnh
the activity of visiting famous or interesting places as a tourist
Nói go sightseeing (không nói go to sightseeing).
vụ đâm xe, tai nạn
an accident in which a vehicle hits something hard and is badly damaged
Động từ crash: đâm (crash into a tree).
chỗ ở, nơi lưu trú (khi đi du lịch)
a place to stay while travelling, such as a hotel room or a rented flat
Anh-Anh: danh từ không đếm được (không nói an accommodation / accommodations). Anh-Mỹ hay dùng accommodations.
sự đặt trước (phòng, bàn, vé)
an arrangement for a room, table or seat to be kept for you
đường sắt, ngành đường sắt
a track for trains, or the whole system of trains, tracks and stations
Railroad là cách nói Anh-Mỹ.
quà lưu niệm
something you buy or keep to remind you of a place you have visited
vỉa hè
the raised path at the side of a street that people walk on
Anh-Mỹ dùng sidewalk; pavement trong Anh-Mỹ lại là mặt đường.
máy bay phản lực
a fast plane with engines that push out hot air and gas behind it
người đi xe đạp
a person who rides a bicycle
sách hướng dẫn du lịch
a book that gives tourists information about a place, such as where to stay and what to see
khu nghỉ dưỡng
a place where many people go on holiday, with hotels and activities for visitors
Nghĩa khác: as a last resort = phương án cuối cùng.
người du lịch ba lô
someone who travels cheaply, carrying their things in a large bag on their back
khu cắm trại
an area where people can put up tents or park caravans for a holiday
Anh-Mỹ thường dùng campground.
chuyến tham quan ngắn (thường theo nhóm)
a short trip made for pleasure, often organised for a group
giá vé, tiền vé (xe, tàu, máy bay)
the money you pay to travel on a bus, train, plane or taxi
Phân biệt fare (tiền vé đi lại) với fee (lệ phí) và ticket (tấm vé).
nhà nghỉ (quy mô nhỏ, thường do gia đình quản lý)
a small, often family-run house where travellers pay to sleep and sometimes eat
Cũng viết guest house.
ngã ba, ngã tư, nút giao
a place where two or more roads or railway lines meet
tàu điện ngầm, hệ thống tàu điện đô thị
an underground or partly underground train system in a city
Ở London gọi là the Underground hoặc the Tube; Anh-Mỹ hay nói subway.
đường cao tốc
a wide road with several lanes in each direction, built for fast travel over long distances
Từ Anh-Anh; Anh-Mỹ dùng highway / freeway.
vòng xuyến, bùng binh
a circular area where several roads meet and all vehicles go round in the same direction
Anh-Mỹ: traffic circle / rotary.
ngã ba đường
xe điện (chạy trên ray giữa phố)
an electric vehicle for passengers that runs on rails along city streets
sự cất cánh
the moment when a plane leaves the ground and begins to fly
mùa thấp điểm, mùa vắng khách
the time of year when fewer people travel and prices are lower
Cũng dùng như tính từ: off-season prices.
lái xe khi đã uống rượu bia
the crime of driving after drinking too much alcohol
Từ Anh-Anh; Anh-Mỹ: drunk driving.
sự ùn tắc giao thông
a situation in which there is so much traffic that vehicles move very slowly
Không đếm được. Trong y khoa còn có nghĩa là sung huyết, nghẹt mũi.
xe đạp trợ lực điện
a bicycle with a small electric motor that helps you pedal
vụ va chạm
an accident in which a vehicle hits another vehicle, a person or an object
đi chung xe ô tô; dịch vụ thuê xe dùng chung
an arrangement where people travel together in one car, or share the use of cars
Không đếm được. Cũng viết car sharing.
quãng đường / thời gian đi làm hằng ngày
the regular journey between your home and your place of work
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
I bought a new _____ to commute to work.
Tôi đã mua một chiếc xe hơi mới để đi làm.
car — xe ô tô; xe hơi
Câu 2
The _____ of the table has been scratched.
Đường viền của chiếc bàn đã bị trầy xước.
border — đường viền
Câu 3
The _____ along the mountain road was absolutely stunning.
Phong cảnh dọc con đường núi đẹp đến ngỡ ngàng.
scenery — phong cảnh, cảnh vật
Câu 4
We are tracking our _____.
Chúng tôi đang theo dõi chuyến hàng của mình.
shipment — chuyến hàng
Câu 5
A private _____ produces far more pollution per passenger than a commercial flight.
Một chiếc máy bay riêng thải ô nhiễm trên mỗi hành khách nhiều hơn hẳn chuyến bay thương mại.
jet — máy bay phản lực
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 207 từ "Du lịch, Giao thông & Di chuyển" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn