sportswear
danh từUK /ˈspɔːtsˌweə/B2bộ quần áo thể thao
- I bought a new set of sportswear for gym.Tôi mua một bộ quần áo thể thao mới để đi tập gym.
- She likes to wear sportswear when going for a walk.Cô ấy thích mặc đồ thể thao khi đi dạo.
Giáo trình 3.10 · Danh từ
Danh từ nhóm "Quần áo & Đồ dùng hằng ngày": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
191 mục · 19 chặng · A1–C1 · trang 2/2
bộ quần áo thể thao
cái tủ
giá sách; giá để sách; cái kệ sách
máy sưởi; cái làm nóng lên
đèn pin
đèn chùm
cái móc
tấm chắn; cái khiên
bu lông
thớt
mí mắt; nắp nồi
cái rèm
vỉ
ba lô
thảm
tóc búi
cái cung
vương miện
đao; gươm
cái phao
tủ đông lạnh
đồng thau
móc chìa khóa
áo vest; áo gile
cái roi
mũi tên
băng keo
mặt đồng hồ
đuổi việc, sa thải (thân mật)
người làm đồ nữ trang
mặt dây chuyền
bồn tắm nằm
miếng đệm
mái hiên
tóc rối
chăn ga gối đệm
kính chắn gió
phụ kiện
dép sục
rô bi nê
lót sàn
dao cạo râu
cái ghế đẩu
son môi
áo mưa
đệm giường
thìa
người rửa chén
thùng thư
bàn chải đánh răng
vòng hoa
cái búa; búa đóng đinh
bình trà; bình chè; ấm pha trà
miếng lót
thùng carton; giấy bồi
máy sấy
lọn tóc quăn
cái thụt
cái mắc áo
giày dép
mưa bay
cái đu; cái xích đu
nuộc
dây phơi quần áo
liếp; tấm chiếu
khăn tay
khăn trải bàn; khăn bàn
nội y
cái kẹp tóc
áo giáp; thiết giáp
con lắc; quả lắc
nôi
đế lót ly
ghim bấm giấy
cây chổi; cái chổi
đồ dùng thiết yếu
bộ ly hợp
tem dán; nhãn dán
kẹp ghim
nồi hấp; xửng hấp
tay áo
cái rìu
nón kết; nón lưỡi trai
lưng quần
vòng đệm
đồng hồ cát
rửa bát
cái chốt; cái then
cây lau nhà; chổi lau sàn; chổi lau nhà
phỗng
đai
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
I bought a new set of _____ for gym.
Tôi mua một bộ quần áo thể thao mới để đi tập gym.
sportswear — bộ quần áo thể thao
Câu 2
He grabbed the _____ and prepared to fight.
Anh ấy cầm chiếc đao và chuẩn bị chiến đấu.
sword — đao; gươm
Câu 3
I need to replace the _____ of my car.
Tôi cần thay kính chắn gió mới cho xe ô tô của mình.
windshield — kính chắn gió
Câu 4
I bought a _____ to pack the gifts.
Tôi đã mua một chiếc hộp từ giấy bồi để đựng quà.
carton — thùng carton; giấy bồi
Câu 5
Mom puts the toys in the baby's _____.
Mẹ đặt đồ chơi trong nôi của bé.
crib — nôi
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 191 từ "Quần áo & Đồ dùng hằng ngày" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn