scare
danh từUK /skɛrd/B2sợ
- She felt a scare when she heard a loud noise in the house.Cô ấy cảm thấy sợ khi nghe tiếng động lớn trong nhà.
Giáo trình 3.5 · Danh từ
Danh từ nhóm "Cảm xúc & Phẩm chất cá nhân": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
178 mục · 18 chặng · A1–C1 · trang 2/2
sợ
xoa bóp
sự chuyên nghiệp
sự yêu thích; sự ưa thích
tĩnh lặng; an tịnh
sự cam kết
sự thán phục; sự hâm mộ
sự cô đơn
an unhappy feeling of being alone or having no one to talk to
sự ấm áp
sự cúi người
sự bất tiện; phiền hà
phẩm giá
hoại thân
sự thất vọng; nỗi thất vọng; cảm giác hụt hẫng
thỏa mãn
sự thân thiện
sự hổ thẹn
độ tin cậy; sự tin cậy
lòng nhân từ
sự cay đắng; sự chua chát
đồng cảm; sự thông cảm
lòng yêu nước; chủ nghĩa yêu nước
hiếm muộn; bất thụ; bệnh vô sinh
ngăn chặn, làm giảm (một hành vi)
lòng tham
a strong wish for more money or possessions than you need
Không đếm được.
lòng khoan dung, sự tôn trọng khác biệt
willingness to accept beliefs, customs or ways of life that are different from your own
chính trực
tâm linh
tốt bụng
cảm giác phiêu
nỗi buồn
sự thiếu niềm tin
cảm thông
sự chăm chỉ
sự bình tĩnh
sự sáng tạo
tương tư; thương nhớ; sự khát khao
độ nhạy
sự im lặng
tiếng thình thịch; sầm sập; đùng đùng
cảm giác tội lỗi
sự thúc đẩy mạnh mẽ
tự tử
sự quen thuộc
ý chí nghị lực
sự ân cần; sự chăm chú
sự hài hước
dầu bôi trơn; chất bôi trơn; mỡ bôi trơn
cơn thịnh nộ
sự mới lạ; sự độc đáo; sự đặc biệt
sự tiêu cực
đốm lửa
sự thiếu trung thực
lòng tự tôn, sự tự tin vào giá trị bản thân
the way you feel about your own value and abilities
thanh tẩy; tinh sạch; làm tinh khiết
cảm giác yên bình
tinh diệu
hận tình
sự ích kỷ
sự áp bức; sự trù dập
ân hận
tinh thần thể thao
tự kỉ; bệnh tự kỷ; chứng tự kỷ
song tính
sự dịu dàng
sự cuồng bạo
sự thờ ơ; sự lạnh nhạt
sự hài lòng, mãn nguyện
a calm feeling of being happy with what you have
Không đếm được. Tính từ content đọc /kənˈtent/ (be content with something).
sự làm phiền; điều phiền phức; sự bực mình
nơi ẩn náu
xá tội
người đam mê thời trang
chiếc bóng; sự ẩn dật
tín nhiệm
sự tự kiềm chế
sự hối hận
a strong feeling of being sorry for something wrong that you have done
Không đếm được.
sự tự thôi miên
tủi thân
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
She felt a _____ when she heard a loud noise in the house.
Cô ấy cảm thấy sợ khi nghe tiếng động lớn trong nhà.
scare — sợ
Câu 2
Her _____ made everyone feel comfortable.
Sự thân thiện của cô ấy khiến mọi người cảm thấy thoải mái.
friendliness — sự thân thiện
Câu 3
The _____ in his heart was hard to share.
Nỗi buồn trong lòng anh ấy không dễ để chia sẻ.
sorrow — nỗi buồn
Câu 4
He always shows _____ in his daily work.
Anh ấy luôn thể hiện sự ân cần trong công việc hàng ngày.
attentiveness — sự ân cần; sự chăm chú
Câu 5
I felt _____ for not taking your advice.
Tôi đã ân hận khi không nghe lời khuyên của bạn.
regret — ân hận
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 178 từ "Cảm xúc & Phẩm chất cá nhân" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn