menstruation
danh từUK /ˌmɛnstruˈeɪʃən/B2kỳ kinh nguyệt; hành kinh
- She started her menstruation last week.Cô ấy bắt đầu hành kinh vào tuần trước.
- Menstruation usually lasts about 3 to 7 days.Hành kinh thường kéo dài khoảng 3 đến 7 ngày.
Giáo trình 3.18 · Danh từ
Danh từ nhóm "Tiền bạc & Mua sắm": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
166 mục · 17 chặng · A1–C2 · trang 2/2
kỳ kinh nguyệt; hành kinh
bưu phẩm; bưu kiện
cuộc đấu giá
nhà kinh tế học
an expert who studies how money, trade and industry work
GDP, tổng sản phẩm quốc nội
short for gross domestic product: the total value of goods and services produced in a country in a year
Viết hoa. Trong bài viết: GDP rose by 2% / a fall in GDP.
thời kỳ bùng nổ, tăng trưởng mạnh (kinh tế, kinh doanh)
a period when an economy or a type of business grows very quickly and people earn more
a boom in something. Tính từ: a booming economy.
vụ "chặt chém", giá cắt cổ
something that costs far too much, so the buyer feels cheated; an informal word
Thân mật, chỉ dùng trong Speaking. Cụm động từ rip somebody off = chặt chém ai.
nhà bán lẻ
a person or business that sells goods directly to the public
Ngược với wholesaler (nhà bán buôn). Ngành bán lẻ: the retail sector.
tiền mã hoá, tiền điện tử
a type of digital money that is not issued by a government and is recorded using a computer network
Thân mật gọi tắt là crypto. Trình bày trung lập: có người xem là cơ hội, có người xem là rủi ro cao.
sự chững lại, giảm tốc (tăng trưởng)
a reduction in the speed at which an economy or business activity is growing
Động từ: the economy is slowing down.
tín chỉ
a unit that counts a completed part of a course towards a qualification
Nghĩa khác: tín dụng, sự ghi công.
tiền tệ; đơn vị tiền
sự thịnh vượng, sung túc
the state of being successful and having plenty of money
Không đếm được.
sự đảm bảo; sự bảo đảm
nhãn sinh thái, nhãn xanh
a label on a product showing that it has been made in a way that is less harmful to the environment
Cũng viết ecolabel. Cảnh giác: không phải nhãn "xanh" nào cũng được chứng nhận.
bong bóng (kinh tế, giá tài sản)
a situation in which prices of something rise far above its real value and then suddenly fall
Nghĩa thường là bong bóng (xà phòng, nước).
sự đi xuống, suy giảm (kinh tế, kinh doanh)
a period when business activity or the economy becomes weaker
Nhẹ hơn recession: downturn chỉ giai đoạn yếu đi, chưa chắc là suy thoái.
sự tăng vọt, tăng đột biến
a sudden, large increase in something
a surge in / of something.
hàng hoá (nguyên liệu thô giao dịch trên thị trường)
a raw material or basic product, such as oil, copper or wheat, that is bought and sold in large amounts
sự giảm giá
người theo chủ nghĩa chống phát xít
cắt may
tiền bo; tiền tip; tiền boa
cửa hàng bánh
khả năng thanh toán nhanh
nhà phân phối
quầy
ự mặc cả
sự thu hẹp, suy giảm (quy mô kinh tế)
a reduction in the size or activity of an economy or industry
bên nhận chuyển nhượng
sự bãi bỏ
khoản chi tiêu, chi phí (trang trọng)
the total amount of money that a government, organisation or person spends
Trang trọng, hợp Writing Task 1 / 2. Giới từ: expenditure on.
việc bán lại
the act of selling something again after you have bought and used it
Không đếm được.
sự dùng quá liều
mất giá
tài sản đảm bảo; tài sản thế chấp; tài sản bảo đảm
sự định giá
chủ nghĩa vật chất, lối sống trọng vật chất
the attitude that money and possessions are the most important things in life
Không đếm được.
vật thay thế
đói khổ; sự nghèo khổ
chủ nghĩa tư bản
an economic system in which businesses and property are owned privately and run for profit
Không đếm được. Trình bày trung lập: nêu cả ưu và nhược.
tờ tiền
tính giá
sự hài lòng, mãn nguyện
a calm feeling of being happy with what you have
Không đếm được. Tính từ content đọc /kənˈtent/ (be content with something).
sự chuộc; sự mua lại
giải ngân
người tiền nhiệm
sổ cái
chủ nợ
sự trì trệ (kinh tế)
a long period when an economy, business or wages do not grow or improve
Không đếm được.
sự tráo đổi
chính sách thắt lưng buộc bụng (cắt giảm chi tiêu công)
a policy of a government reducing public spending sharply in order to cut its debts
Không đếm được. Là chủ đề gây tranh cãi — nêu lý lẽ cả hai phía.
tiêu dùng quá mức
the use of more goods and resources than is necessary or than the planet can support
Không đếm được. Có thể viết over-consumption.
sự độc quyền
a situation where one company controls all or nearly all of a market, so there is little competition
Giới từ: a monopoly on / of something. Anh-Anh monopolise, Anh-Mỹ monopolize.
phong trào / tư tưởng chống chủ nghĩa tiêu dùng
opposition to the idea that buying more and more goods is good for people and society
anti- đọc /ˈænti/ (Anh-Anh).
chủ nghĩa chống phát xít
gói cứu trợ (tài chính)
money given to a failing company, bank or country to save it from collapse
Danh từ viết liền; cụm động từ tách: bail out a bank.
sự thương mại hoá
the process of turning something into a way of making money, often in a way that spoils it
Anh-Anh -isation, Anh-Mỹ commercialization. Thường mang nghĩa chê.
chủ nghĩa tiêu dùng
the belief or way of life in which buying more and more goods is seen as good or important
Không đếm được. Ít khi dùng với nghĩa "bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng" trong IELTS.
sự nới lỏng / bãi bỏ quy định
the removal of government rules and controls on a business or industry
Không đếm được. Ngược lại: regulation.
sự chênh lệch, bất cân xứng
a large and often unfair difference between two or more things or groups
a disparity in / between something. Trang trọng hơn difference.
công nghiệp hoá
the process of building up factories and industry in a country or region
Anh-Anh -isation, Anh-Mỹ industrialization. Không đếm được.
tài chính vi mô
small loans and other financial services for poor people who cannot use ordinary banks
Không đếm được. Khoản vay nhỏ: a microloan.
sự tư nhân hoá
the sale of a business or industry owned by the government to private companies
Anh-Anh -isation, Anh-Mỹ privatization. Ngược lại: nationalisation.
xưởng bóc lột sức lao động
a factory where people work long hours in poor conditions for very low pay
sự hàng hoá hoá (biến văn hoá thành hàng để bán)
treating something such as culture or tradition as a product to be sold
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
She started her _____ last week.
Cô ấy bắt đầu hành kinh vào tuần trước.
menstruation — kỳ kinh nguyệt; hành kinh
Câu 2
We provide a _____ for the quality of our products.
Chúng tôi cung cấp sự bảo đảm về chất lượng sản phẩm của mình.
guarantee — sự đảm bảo; sự bảo đảm
Câu 3
This _____ is very popular in traditional markets.
Quầy bán hàng này rất phổ biến trong các chợ truyền thống.
stall — quầy
Câu 4
He has lived in _____ for many years.
Anh ấy sống trong sự nghèo khổ suốt nhiều năm.
destitution — đói khổ; sự nghèo khổ
Câu 5
_____ in wealthy countries puts enormous pressure on natural resources.
Tiêu dùng quá mức ở các nước giàu gây áp lực khổng lồ lên tài nguyên thiên nhiên.
overconsumption — tiêu dùng quá mức
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 166 từ "Tiền bạc & Mua sắm" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn