Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 3.13 · Danh từ

Danh từ tiếng Anh 3.13: Thời gian, Số & Số lượng

Danh từ nhóm "Thời gian, Số & Số lượng": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

165 mục · 17 chặng · A1–C1 · trang 2/2

Chặng 11· 10 từ · B2

Học chặng 11 bằng flashcard

meter

danh từUK /ˈmiː.tər/B2

công tơ

  • We need to read the water meter every month.Chúng tôi cần đọc công tơ nước hàng tháng.
  • My electric meter is broken and needs fixing.Công tơ điện của tôi bị hỏng và cần sửa chữa.

kilogram

danh từUK /ˈkɪləʊɡræm/B2

kí

  • I bought a kilogram of apples to eat.Tôi mua một ký táo để ăn.
  • This scale can measure up to one kilogram.Cân này có thể đo đến một ký.

addition

danh từUK /əˈdɪʃən/B2

phép cộng

  • In mathematics, the addition of 2 and 3 equals 5.Trong toán học, phép cộng của 2 và 3 là 5.
  • You need to practice addition to do this exercise.Bạn cần thực hành phép cộng để làm bài tập này.

workday

danh từUK /ˈwɜrkˌdeɪ/B2

ngày làm việc

  • My workdays are Monday to Friday every week.Ngày công của tôi là thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần.
  • I usually work on workdays from 9 am to 5 pm.Tôi thường làm việc vào ngày công từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

minority

danh từUK /maɪˈnɔːr.ə.t̬i/B2

dân thiểu số

  • This minority group needs to have their rights protected.Dân thiểu số này cần được bảo vệ quyền lợi của mình.
  • The government is promoting policies to support minority groups.Chính phủ đang thúc đẩy các chính sách để hỗ trợ các dân thiểu số.

slope

danh từUK /sloʊp/B2

độ dốc

  • The hill has a steep slope, making it difficult to walk.Con đường có độ dốc cao khiến việc đi lại khó khăn.
  • We need to measure the slope of the roof to install the canopy system.Chúng tôi cần đo độ dốc của mái nhà để lắp đặt hệ thống mái che.

middle-aged

danh từUK /ˈmɪdəl eɪʤd/B2

trung niên

  • He is a successful middle-aged man in his career.Anh ấy là một người trung niên thành đạt trong sự nghiệp.
  • Activities for middle-aged people are becoming increasingly popular.Các hoạt động dành cho người trung niên ngày càng phổ biến.

velocity

danh từUK /vɪˈlɒsɪti/B2

vận tốc

  • The velocity of the planet orbiting the sun is very high.Vận tốc của hành tinh quanh mặt trời là rất lớn.
  • The car was traveling at a velocity of 60 km/h on the highway.Xe chạy với vận tốc 60 km/h trên đường cao tốc.

ruler

danh từUK /ˈrulər/B2

thước đo; thước kẻ; người thống trị

  • This ruler is 30cm long.Thước kẻ này dài 30cm.
  • You can take a ruler to see how tall you are.Bạn có thể lấy thước đo để xem chiều cao của bạn là bao nhiêu.

width

danh từUK /wɪdθ/B2

chiều rộng

  • The width of the table is 80 cm.Chiều rộng của bàn là 80 cm.
  • We need to measure the width of the room.Chúng tôi cần đo chiều rộng của căn phòng.

Chặng 12· 10 từ · B2

Học chặng 12 bằng flashcard

noon

danh từUK /nuːn/B2

trưa

  • We meet at noon for lunch.Chúng tôi gặp nhau vào lúc trưa để ăn trưa.
  • It is very sunny at noon today.Trưa nay trời nắng to.

battalion

danh từUK /bəˈtæl.jən/B2

tiểu đoàn

  • He joined the infantry battalion in the army.Anh ấy gia nhập tiểu đoàn bộ binh trong quân đội.
  • The battalion organized combat training in the forest.Tiểu đoàn đã tổ chức huấn luyện chiến đấu trong rừng.

shortage

danh từUK /ˈʃɔrtɪdʒ/B2

số lượng còn thiếu

  • A shortage of clean water affects public health.Thiếu hụt nước sạch ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng.
  • The company is experiencing a shortage of raw materials.Công ty đang gặp phải tình trạng thiếu hụt nguyên liệu để sản xuất.

density

danh từUK /ˈdɛnsəti/B2

mật độ; độ đặc

  • We need to measure the air density to determine its purity.Chúng ta cần đo độ đặc của không khí để xác định độ trong sạch.
  • The density of this liquid is higher than that of the other.Độ đặc của chất lỏng này cao hơn chất lỏng kia.

midnight

danh từUK /ˈmɪdˌnaɪt/B2

bán dạ

  • The church bell rang exactly at midnight.Tiếng chuông nhà thờ vang lên đúng lúc nửa đêm.
  • We took a walk around the city at midnight.Chúng tôi đã đi bộ quanh thành phố vào lúc nửa đêm.

ratio

danh từUK /ˈreɪʃiˌoʊ/B2

tỷ lệ; tỷ số

  • The profit ratio is 20%.Tỷ lệ phần trăm của lợi nhuận là 20%.
  • The ratio of height to weight for her is 1:2.Tỷ số giữa chiều cao và cân nặng của em là 1:2.

extent

danh từUK /ɪkˈstɛnt/B2

đến mức

  • She worked to the extent of exhaustion.Cô ấy đã làm việc đến mức kiệt sức.
  • The costs have risen to an unacceptable extent.Chi phí đã tăng đến mức không thể chấp nhận được.

reduction

danh từUK /dɪˈkriːs/B2

sự bớt đi

  • The reduction in taxes boosted economic growth.Việc giảm thuế đã thúc đẩy nền kinh tế phát triển.
  • We need to focus on waste reduction to protect the environment.Chúng tôi cần giảm lượng rác thải để bảo vệ môi trường.

gap

danh từUK /gæp/B2

khe hở

  • There is a small gap between the two glass panels.Có một khe hở nhỏ giữa hai tấm kính.
  • The gap in the window needs to be sealed to prevent drafts.Khe hở của cửa sổ cần được làm kín để tránh gió lùa.

Chặng 13· 10 từ · B2–C1

Học chặng 13 bằng flashcard

positioning

danh từUK /ˌpəˈzɪʃnɪŋ/B2

sự định vị

  • Precise positioning is crucial in product design.Việc định vị chính xác là rất quan trọng trong thiết kế sản phẩm.
  • GPS positioning system helps determine your location on the map.Hệ thống định vị GPS giúp xác định vị trí của bạn trên bản đồ.

matrix

danh từUK /ˈmeɪtrɪks/B2

ma trận

  • In mathematics, a matrix is used to solve systems of equations.Trong toán học, ma trận được sử dụng để giải hệ phương trình.

diameter

danh từUK /daɪˈæmətər/B2

đơn vị phi

  • The diameter of this wheel is 50 cm.Đường kính của bánh xe này là 50 cm.
  • We need to measure the diameter of the circle to determine its exact size.Chúng ta cần đo đường kính của vòng tròn để xác định kích thước chính xác.

multiplication

danh từUK /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃən/B2

phép nhân; phép tính nhân

  • I learned how to perform multiplication in grade 4.Em đã học cách thực hiện phép nhân trong lớp 4.
  • In mathematics, the multiplication of 3 and 4 equals 12.Trong toán học, phép nhân của 3 và 4 là 12.

puberty

danh từUK /ˈpjubərti/B2

giai đoạn dậy thì

  • Puberty lasts from around age 10 to 19.Giai đoạn dậy thì kéo dài từ 10 đến 19 tuổi.
  • During puberty, teenagers experience many physical and emotional changes.Trong giai đoạn dậy thì, các em thường trải qua nhiều thay đổi về thể chất và cảm xúc.

real-time

danh từUK /rɪəl taɪm/C1

thời gian thực

  • This system provides real-time data to users.Hệ thống này cung cấp dữ liệu thời gian thực cho người dùng.
  • We need to monitor calls in real-time to respond quickly.Chúng tôi cần theo dõi các cuộc gọi trong thời gian thực để phản hồi nhanh chóng.

duration

danh từUK /djʊˈreɪʃn/C1

thời lượng

  • The duration of the movie is two hours.Thời lượng của bộ phim là hai tiếng đồng hồ.
  • Can you tell me the duration of the meeting?Bạn có thể cho tôi biết thời lượng của cuộc họp không?

fraction

danh từUK /ˈfrækʃən/C1

phân số

  • The fraction 1/2 represents one-half of a whole.Phân số 1/2 biểu thị một phần bằng một nửa của toàn bộ.
  • You need to know how to add fractions to solve the math problem.Bạn cần biết cách cộng các phân số để giải bài tập toán.

rebellion

danh từUK /rɪˈbɛljən/C1

sự nổi loạn; cuộc nổi dậy

  • Rebellions in history often lead to major changes.Các cuộc nổi dậy trong lịch sử thường dẫn đến thay đổi lớn.
  • The rebellion of the people overthrew the dictatorship.Cuộc nổi dậy của người dân đã lật đổ chế độ độc tài.

popularity

danh từUK /ˌpɒpjʊˈlærɪti/C1

sự phổ biến

  • The popularity of social media is increasing.Sự phổ biến của mạng xã hội ngày càng tăng.
  • Many celebrities gain fame through widespread popularity.Nhiều nghệ sĩ nổi tiếng nhờ sự phổ biến rộng rãi.

Chặng 14· 10 từ · C1

Học chặng 14 bằng flashcard

severity

danh từUK /sɪˈvɛrɪti/C1

mức độ nghiêm trọng

  • Diagnosis depends on the severity of the symptoms.Chẩn đoán bệnh dựa trên mức độ nghiêm trọng của triệu chứng.
  • The security situation is at a high severity level.Tình hình an ninh đang ở mức độ nghiêm trọng cao.

radius

danh từUK /ˈreɪdiəs/C1

bán kính

  • The radius of this circle is 5cm.Bán kính của hình tròn này là 5cm.
  • We need to measure the radius of the circle to calculate its area.Chúng ta cần đo bán kính của vòng tròn để tính diện tích.

leisure

danh từUK /ˈleʒər/C1

nhởn

  • He enjoys spending his leisure time reading books.Anh ấy thích dành thời gian nhởn để đọc sách.
  • We took a walk in the park to enjoy our leisure time.Chúng tôi đi dạo trong công viên để tận hưởng thời gian nhởn.

uprising

danh từUK /ˈʌpraɪzɪŋ/C1

cuộc khởi nghĩa; dấy loạn

  • Uprisings often stem from deep social discontent.Các cuộc khởi nghĩa thường xuất phát từ bất bình xã hội sâu sắc.
  • The militias organized an uprising against the oppression.Các nhóm dân quân đã tổ chức một dấy loạn chống lại sự đàn áp.

viscosity

danh từUK /vɪsˈkɒsɪti/C1

độ nhớt

  • This liquid has low viscosity, flows more easily.Chất lỏng này có độ nhớt thấp, dễ chảy hơn.
  • Engine oil has higher viscosity in cold conditions.Dầu máy có độ nhớt cao hơn trong điều kiện lạnh.

dampness

danh từUK /ˈdæmpnəs/C1

sự ướt át

  • Cement plaster helps protect the wall from dampness.Hoa cương giúp bảo vệ tường khỏi ẩm mốc.
  • My wardrobe got mold because of the dampness.Tủ quần áo của tôi bị nấm mốc do ẩm ướt.

entity

danh từUK /ˈɛntəti/C1

thực thể

  • In a database, each entity represents a distinct object.Trong cơ sở dữ liệu, mỗi thực thể đại diện cho một đối tượng riêng biệt.
  • This entity could be a person, an organization, or an object.Thực thể này có thể là một cá nhân, một tổ chức hoặc một vật thể.

lifetime

danh từUK /ˈlaɪftaɪm/C1

kiếp; trọn đời

  • We have a lifetime relationship.Chúng tôi đã có một mối quan hệ trọn đời.
  • He promised to love her for a lifetime.Anh ấy đã hứa sẽ yêu em trọn đời.

magnitude

danh từUK /mæɡˈnɪtjuːd/C1

độ lớn

  • The magnitude of this earthquake is 7.0.Độ lớn của trận động đất này là 7.0.
  • We need to measure the magnitude of the force applied.Chúng ta cần đo độ lớn của lực tác động.

hectares

danh từUK /ˈhɛkˌtɑrz/C1

hecta

  • The forest fire burned thousands of hectares of woodland.Cháy rừng đã thiêu rụi hàng nghìn hecta rừng trong khu vực.
  • This farmer owns 50 hectares of agricultural land.Nông dân này sở hữu 50 héc ta đất nông nghiệp.

Chặng 15· 10 từ · C1

Học chặng 15 bằng flashcard

estimation

danh từUK /ɛstɪˈmeɪʃən/C1

sự ước định

  • Cost estimation helps in creating a more accurate budget.Dự trù kinh phí giúp lập ngân sách chính xác hơn.
  • Cost estimation helps manage the budget more effectively.Khái toán chi phí giúp quản lý ngân sách hiệu quả hơn.

thermometer

danh từUK /θɜːˈmɒmɪtə/C1

dụng cụ đo nhiệt độ

  • I used a thermometer to check the patient's temperature.Tôi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của bệnh nhân.
  • This thermometer measures water temperature very accurately.Nhiệt kế này đo nhiệt độ nước rất chính xác.

ductility

danh từUK /ˌdʌkˈtɪlɪti/C1

độ dẻo

  • The ductility of plastic allows it to be shaped easily.Độ dẻo của nhựa giúp nó dễ dàng định hình theo ý muốn.
  • This metal has high ductility and can be bent easily without breaking.Kim loại này có độ dẻo cao, dễ uốn mà không gãy.

spectrum

danh từUK /ˈspɛktrəm/C1

quang phổ

  • White light can be broken down into a wide spectrum of colors.Ánh sáng trắng có thể phân tích thành một quang phổ rộng các màu sắc khác nhau.
  • Scientists study the spectrum to better understand the composition of stars.Các nhà khoa học nghiên cứu quang phổ để hiểu rõ hơn về thành phần của các ngôi sao.

span

danh từUK /spæn/C1

sải

  • His arm span is 2 meters.Chiều sải tay của anh ấy là 2 mét.
  • The span of the bridge over the river is very large.Sải của chiếc cầu vượt qua sông rất lớn.

partition

danh từUK /pɑːrˈtɪʃn/C1

chia tách

  • We added a partition to create a separate workspace.Chúng tôi đã thêm một liếp ngăn để tạo không gian làm việc riêng biệt.
  • We installed a partition to create two separate spaces.Chúng tôi đã lắp đặt một vách ngăn để tạo ra hai không gian riêng biệt.

brigade

danh từUK /brəˈɡeɪd/C1

lữ đoàn

  • The government appointed a new leader to head the fire brigade.Chính phủ đã bổ nhiệm một người mới làm chỉ huy đội cứu hỏa.
  • They called the fire brigade when there was a house fire last night.Họ đã gọi cứu hỏa khi xảy ra cháy nhà vào đêm qua.

adulthood

danh từUK /əˈdʌltˌhʊd/C1

giai đoạn trưởng thành

  • During adulthood, individuals often face many new challenges.Trong giai đoạn trưởng thành, con người thường phải đối mặt với nhiều thử thách mới.
  • Adulthood is a crucial time for building a career and a family.Giai đoạn trưởng thành là thời điểm quan trọng để xây dựng sự nghiệp và gia đình.

probability

danh từUK /ˌprɑbəˈbɪləti/C1

xác suất

  • The probability of winning the lottery is very low.Xác suất trúng số là rất thấp.
  • We need to calculate the probability of an accident happening.Chúng ta cần tính xác suất xảy ra tai nạn.

probation

danh từUK /prəˈbeɪʃn/C1

án quản chế (ngoài trại giam, có giám sát)

a punishment in which an offender stays out of prison but is regularly checked by an officer

  • Instead of going to prison, he was put on probation for two years.Thay vì ngồi tù, anh ta bị quản chế hai năm.
Collocation
  • be put on probation — bị quản chế
  • a probation officer — cán bộ quản chế

Không đếm được. Trong công việc, probation = thời gian thử việc.

Chặng 16· 10 từ · C1

Học chặng 16 bằng flashcard

longitude

danh từUK /ˈlɒnʤɪˌtjuːd/C1

kinh độ

  • The longitude of Hanoi is approximately 105 degrees east.Kinh độ của Hà Nội là khoảng 105 độ đông.
  • We need to know the longitude to pinpoint the exact location on the map.Chúng ta cần biết kinh độ để xác định vị trí chính xác trên bản đồ.

seriousness

danh từUK /ˈsɪə.ri.əs.nəs/C1

tính nghiêm trọng

  • We need to assess the seriousness of this situation.Chúng tôi cần đánh giá mức độ nghiêm trọng của tình huống này.
  • The seriousness of the issue made everyone pay more attention.Sự nghiêm trọng của vấn đề đã khiến mọi người phải chú ý hơn.

factorial

danh từUK /fækˈtɔː.ri.əl/C1

giai thừa

  • The factorial of 5 is 120.Giai thừa của 5 là 120.
  • Calculating the factorial of 3 gives 6.Tính giai thừa của 3 là 6.

protractor

danh từUK /prəˈtræktər/C1

thước đo độ; thước đo góc

  • A protractor is an essential tool in learning geometry.Thước đo độ là công cụ không thể thiếu trong học tập môn hình học.
  • A protractor helps students learn about different types of angles.Thước đo góc giúp học sinh học tốt hơn về các loại góc khác nhau.

continuity

danh từUK /ˌkɒntɪˈnjuːəti/C1

sự liên tục, tính kế thừa (giữa quá khứ và hiện tại)

the state of continuing without a break, so that the past stays connected to the present

  • Family rituals give children a sense of continuity with the generations before them.Các nghi thức gia đình mang lại cho trẻ cảm giác kế thừa, nối tiếp các thế hệ đi trước.
Collocation
  • a sense of continuity — cảm giác liên tục, kế thừa
  • cultural continuity — tính liên tục của văn hoá
  • ensure continuity — bảo đảm sự liên tục
Họ từ:
continuous (tính từ), continue (động từ)

seepage

danh từUK /ˈsiːpɪdʒ/C1

sự rỉ ra

  • Seepage of water from the roof after the rain.Rỉ nước từ mái nhà sau cơn mưa.

regiment

danh từUK /ˈrɛdʒɪmənt/C1

trung đoàn

  • The army deployed a regiment to the border.Quân đội đã điều động một trung đoàn đến biên giới.
  • This regiment is responsible for defending the northern area.Trung đoàn này chịu trách nhiệm bảo vệ khu vực phía Bắc.

nighttime

danh từUK /ˈnaɪt.taɪm/C1

về đêm

  • I enjoy walking at nighttime to relax.Tôi thích đi dạo về đêm để thư giãn.
  • The lights at nighttime create a romantic scene.Ánh đèn về đêm tạo nên một khung cảnh lãng mạn.

proportion

danh từUK /prəˈpɔrʃən/C1

tỷ trọng

  • The proportion of water in the mixture is 60%.Tỷ trọng của nước trong hỗn hợp là 60%.
  • We need to adjust the proportion of the ingredients to balance the formula.Chúng ta cần điều chỉnh tỷ trọng của các thành phần để cân bằng công thức.

prevalence

danh từUK /ˈprevələns/C1

mức độ phổ biến, tỉ lệ hiện mắc (bệnh)

how common something is in a particular group or place at a given time

  • The prevalence of obesity among adults has more than doubled worldwide since 1990.Tỉ lệ béo phì ở người trưởng thành trên thế giới đã tăng hơn gấp đôi kể từ năm 1990.
Collocation
  • the prevalence of disease — tỉ lệ mắc bệnh
  • a high prevalence — tỉ lệ cao
  • the increasing prevalence of — mức độ phổ biến ngày càng tăng của
Họ từ:
prevalent (tính từ)

longevity

danh từUK /lɒnˈdʒevəti/C1

sự trường thọ, tuổi thọ cao

the fact of living for a long time

  • Researchers studying longevity have found that diet and social life both play a role.Các nhà nghiên cứu về trường thọ nhận thấy cả chế độ ăn lẫn đời sống xã hội đều có vai trò.
Collocation
  • the secret of longevity — bí quyết trường thọ
  • increased longevity — tuổi thọ tăng lên

incidence

danh từUK /ˈɪnsɪdəns/C1

tỉ lệ mắc mới (bệnh), mức độ xảy ra

how often something, such as a disease, happens in a group of people

  • The incidence of skin cancer is higher in countries with strong sunshine.Tỉ lệ mắc ung thư da cao hơn ở những nước có nắng gắt.
Collocation
  • a high incidence of — tỉ lệ mắc cao
  • reduce the incidence of — giảm tỉ lệ mắc

Khác incident (sự việc). Mẫu hay dùng: the incidence of + bệnh.

percent

danh từUK /pərˈsɛnt/C1

phần trăm

  • You received a 20 percent discount on this product.Bạn đã giảm giá 20 phần trăm cho sản phẩm này.
  • The unemployment rate has increased by 5 percent this year.Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng 5 phần trăm trong năm nay.

interval

danh từUK /ˈɪntərvəl/C1

cữ; cách quãng

  • We met after a long interval.Chúng tôi gặp nhau sau một khoảng thời gian dài.
  • We took a break during the class intervals.Chúng tôi đã nghỉ giữa các bài học để thư giãn.

surplus

danh từUK /ˈsɜːpləs/C1

lượng dư thừa

an amount that is more than what is needed

  • On sunny afternoons, some countries produce a surplus of solar electricity.Vào những buổi chiều nắng, một số nước sản xuất dư thừa điện mặt trời.
Collocation
  • an energy surplus — thặng dư năng lượng
  • a large surplus — lượng dư lớn
  • export the surplus — xuất khẩu phần dư
Trái nghĩa:
deficit, shortage
Dạng từ:
surpluses

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    We need to read the water _____ every month.

    Chúng tôi cần đọc công tơ nước hàng tháng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    meter — công tơ

  2. Câu 2

    We need to measure the air _____ to determine its purity.

    Chúng ta cần đo độ đặc của không khí để xác định độ trong sạch.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    density — mật độ; độ đặc

  3. Câu 3

    This system provides _____ data to users.

    Hệ thống này cung cấp dữ liệu thời gian thực cho người dùng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    real-time — thời gian thực

  4. Câu 4

    We have a _____ relationship.

    Chúng tôi đã có một mối quan hệ trọn đời.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    lifetime — kiếp; trọn đời

  5. Câu 5

    Instead of going to prison, he was put on _____ for two years.

    Thay vì ngồi tù, anh ta bị quản chế hai năm.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    probation — án quản chế (ngoài trại giam, có giám sát)

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 165 từ "Thời gian, Số & Số lượng" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Danh từ