meter
danh từUK /ˈmiː.tər/B2công tơ
- We need to read the water meter every month.Chúng tôi cần đọc công tơ nước hàng tháng.
- My electric meter is broken and needs fixing.Công tơ điện của tôi bị hỏng và cần sửa chữa.
Giáo trình 3.13 · Danh từ
Danh từ nhóm "Thời gian, Số & Số lượng": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
165 mục · 17 chặng · A1–C1 · trang 2/2
công tơ
kí
phép cộng
ngày làm việc
dân thiểu số
độ dốc
trung niên
vận tốc
thước đo; thước kẻ; người thống trị
chiều rộng
trưa
tiểu đoàn
số lượng còn thiếu
mật độ; độ đặc
bán dạ
tỷ lệ; tỷ số
đơn vị tài trợ
đến mức
sự bớt đi
khe hở
sự định vị
ma trận
đơn vị phi
phép nhân; phép tính nhân
giai đoạn dậy thì
thời gian thực
thời lượng
phân số
sự nổi loạn; cuộc nổi dậy
sự phổ biến
mức độ nghiêm trọng
bán kính
nhởn
cuộc khởi nghĩa; dấy loạn
độ nhớt
sự ướt át
thực thể
kiếp; trọn đời
độ lớn
hecta
sự ước định
dụng cụ đo nhiệt độ
độ dẻo
quang phổ
sải
chia tách
lữ đoàn
giai đoạn trưởng thành
xác suất
án quản chế (ngoài trại giam, có giám sát)
a punishment in which an offender stays out of prison but is regularly checked by an officer
Không đếm được. Trong công việc, probation = thời gian thử việc.
kinh độ
tính nghiêm trọng
giai thừa
thước đo độ; thước đo góc
sự liên tục, tính kế thừa (giữa quá khứ và hiện tại)
the state of continuing without a break, so that the past stays connected to the present
sự rỉ ra
trung đoàn
về đêm
tỷ trọng
mức độ phổ biến, tỉ lệ hiện mắc (bệnh)
how common something is in a particular group or place at a given time
sự trường thọ, tuổi thọ cao
the fact of living for a long time
tỉ lệ mắc mới (bệnh), mức độ xảy ra
how often something, such as a disease, happens in a group of people
Khác incident (sự việc). Mẫu hay dùng: the incidence of + bệnh.
phần trăm
cữ; cách quãng
lượng dư thừa
an amount that is more than what is needed
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
We need to read the water _____ every month.
Chúng tôi cần đọc công tơ nước hàng tháng.
meter — công tơ
Câu 2
We need to measure the air _____ to determine its purity.
Chúng ta cần đo độ đặc của không khí để xác định độ trong sạch.
density — mật độ; độ đặc
Câu 3
This system provides _____ data to users.
Hệ thống này cung cấp dữ liệu thời gian thực cho người dùng.
real-time — thời gian thực
Câu 4
We have a _____ relationship.
Chúng tôi đã có một mối quan hệ trọn đời.
lifetime — kiếp; trọn đời
Câu 5
Instead of going to prison, he was put on _____ for two years.
Thay vì ngồi tù, anh ta bị quản chế hai năm.
probation — án quản chế (ngoài trại giam, có giám sát)
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 165 từ "Thời gian, Số & Số lượng" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn