discouragement
danh từUK /dɪsˈkʌrɪdʒmənt/C1sự làm mất hết can đảm
- Encouragement is necessary to overcome discouragement.Sự khích lệ là cần thiết để vượt qua sự nản lòng.
- Discouragement can reduce people's productivity.Sự chán nản có thể làm giảm hiệu quả làm việc của mọi người.