validity
danh từUK /vəˈlɪdɪti/B2tính hợp lệ
- You need to verify the validity of the contract before signing.Bạn cần kiểm tra tính hợp lệ của hợp đồng trước khi ký.
Giáo trình 3.2 · Danh từ
Danh từ nhóm "Sự kiện, Tình huống & Quá trình": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
229 mục · 23 chặng · A1–C2 · trang 2/3
tính hợp lệ
thí nghiệm
sự phục hồi (kinh tế)
the process of an economy returning to a normal or healthy state after a difficult period
recovery from something. Trong y tế recovery là hồi phục sức khoẻ.
sự hoảng loạn
dậy thì thành công
giai đoạn
xuất thân, hoàn cảnh gia đình
a person's family, education and social situation
cải cách
a change made to a system, law or organisation in order to improve it
Động từ: reform the system (cải cách hệ thống).
nhiễu
phạm vi ảnh hưởng
sự giảm
lính cứu hỏa
quá trình hình thành và phát triển
tai nạn liên hoàn
nghị quyết; độ phân giải
sự có mặt
làm quá tải
hoàn công; sự hoàn thành
sự trở ngại
động từ
dịch hại
nguồn động lực; sự thúc đẩy
dính thắng lưỡi
dấu mốc
bóng tối; màn đêm
thành hình
cuộc phiêu lưu
quá độ
khả năng cạnh tranh; năng lực cạnh tranh
tranh ghép hình
tác nhân
sức bền; sự chống chọi; sức chịu đựng
sự đóng góp
sự giảm sút
viễn chinh
sự tiến bộ
sự bước
sự dính líu; sự dính dáng
sự vượt qua
sự truất
tình dục
sự biến thiên
tình trạng nô lệ
loạn lạc
sự bất ổn định; sự lung lay; sự thiếu ổn định
sự hủy diệt
cờ bạc
mở màn; giao bóng
sự làm sáng sủa; sự chiếu sáng
sự trưởng thành
sự sinh ra lại
sự việc xảy ra
bước nhảy
méo mó
cuộc nổi loạn; bạo loạn
giai đoạn dậy thì
giữ lại, giam (nhiệt, khí) không cho thoát ra
người thương vong (trong tai nạn)
a person who is hurt or killed in an accident
Anh-Anh còn dùng casualty cho khoa cấp cứu (bệnh viện).
người có sức ảnh hưởng (trên mạng xã hội)
a person with many online fans whose opinions can affect what people buy or think
sơ cấp cứu
sự thay mặt
tập kết
hiện tượng
sự sụp đổ
sự làm mới
đì đùng
sự biến đổi
quá trình phân hủy
sự gián đoạn
vạ; vận hạn; điều bất hạnh
vắt
cố ý
nhà hoạt động
cái ngắt
hành tung
tình trạng bất hạnh
độ co giãn; tính co dãn
cuộc triệt thoái; sự lùi lại
sự cán
sự tinh vi
sự rút
sự kết hợp
có xu hướng
sự khó khăn, cảnh túng thiếu
a difficult situation, especially one caused by not having enough money
sự thôi thúc
sự ganh đua
sự vô hạn
độ chặt; đầm chặt
môn đấu vật
người đi đầu xu hướng
mối nguy hiểm; hiểm họa
sự chấm dứt
đà; động lượng
sự góp mặt; lượt người
hành động sai trái
ngưỡng
ăn thịt đồng loại; tục ăn thịt người
sự xứng nhau; tính tương thích; sự tương hợp
giai đoạn trưởng thành
tăng cứng
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
You need to verify the _____ of the contract before signing.
Bạn cần kiểm tra tính hợp lệ của hợp đồng trước khi ký.
validity — tính hợp lệ
Câu 2
In the sentence 'She runs fast', 'runs' is a _____.
Trong câu 'Cô ấy chạy nhanh', 'chạy' là một động từ.
verb — động từ
Câu 3
They carried out the _____ of the CEO from his position.
Họ đã tiến hành sự truất khỏi chức vụ của giám đốc điều hành.
removal — sự truất
Câu 4
Many teenagers dream of becoming an _____ rather than a doctor.
Nhiều thiếu niên mơ trở thành người có sức ảnh hưởng hơn là bác sĩ.
influencer — người có sức ảnh hưởng (trên mạng xã hội)
Câu 5
This watch demonstrates _____ in its design.
Chiếc đồng hồ này thể hiện sự tinh vi trong thiết kế.
sophistication — sự tinh vi
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 229 từ "Sự kiện, Tình huống & Quá trình" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn