porcelain
danh từUK /ˈpɔrsələn/B2đồ gốm sứ
- This porcelain vase is very beautiful and delicate.Bình gốm sứ này rất đẹp và tinh xảo.
- I bought a new porcelain plate to decorate the living room.Tôi mua một chiếc đĩa gốm sứ mới để trang trí phòng khách.
Giáo trình 3.14 · Danh từ
Danh từ nhóm "Nhóm, Bộ phận & Vật liệu": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
213 mục · 21 chặng · A1–C2 · trang 2/3
đồ gốm sứ
dệt may
sự hàn
lát cắt
lớp / vật liệu cách nhiệt
material used to stop heat escaping from a building, or the process of adding it
mớ hỗn hợp
bong bóng bay
lớp vỏ bọc
sợi dây; dây đàn; dây dợ
đá quý
củi
vết bẩn; vết dơ
thủy tinh thể
dầu xả
thép chữ i
xi măng
bầy
than củi; than hoa
hình bóng
độ cứng
ống tuýp
sự cấu thành
màng
sợi chỉ
súng cối
hơi nước
xupap
thuật làm đồ gốm
lọ; ché
vải ren
đai ốc; con tán
viên gạch; gạch đinh
đá cẩm thạch
chất nhuộm; thuốc nhuộm màu
lọc tinh
viền
khúc; múi
mớ
phân tử
độ bám dính; độ kết dính
dầu mỏ
bọt
đống tạp nham
dây nhợ
nguyên tử
the smallest unit of a chemical element that can exist
việc đánh thuế, hệ thống thuế
the system by which a government collects money from people and businesses
sự thoát nước, hệ thống thoát nước
the system or process of carrying rain and waste water away from an area
làm rò rỉ, tuồn (thông tin mật)
hình cầu
tinh thể; pha lê
xà cừ
thoái hóa
bóng dáng
lò đốt
máy lọc; bộ lọc
sự tinh cất
giấy cứng
nẹp
xe lu; con lăn; bánh lăn
bệnh vàng da
ô xy hóa
hình trụ tròn
xơ gan
cây cột
dải
kính hiển vi
hàng ngang
hệ thống cấp bậc, thứ bậc
a system in which people in an organisation are arranged in levels of power, from top to bottom
mol
ván ép; gỗ dán
bạt nhún
quả bóng chày
xi mạ
cái mỏ neo
tế bào chất
cấu hình
màu trắng sữa
hàn hơi
bó
xenlulozơ
dây ruy băng; băng khánh thành
nhựa đường
lò nung
tuyến tiền liệt
cao trào; đỉnh điểm
tính dẫn
giàn hỏa
bao cao su
quả vải
hình chóp; kim tự tháp
sự hợp âm
phiến
chất kali
đất nung
cách bố trí
tràng hạt mân côi
sự bao gồm
xe lăn
vết lõm
sự hợp thành
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
This _____ vase is very beautiful and delicate.
Bình gốm sứ này rất đẹp và tinh xảo.
porcelain — đồ gốm sứ
Câu 2
The _____ of this alloy is very complex.
Cấu trúc của hợp kim này rất phức tạp.
composition — sự cấu thành
Câu 3
_____ is the main energy source worldwide.
Dầu mỏ là nguồn năng lượng chính trên thế giới.
petroleum — dầu mỏ
Câu 4
_____ can be caused by liver diseases or bile duct obstruction.
Bệnh vàng da thường xuất hiện do bệnh gan hoặc tắc nghẽn đường mật.
jaundice — bệnh vàng da
Câu 5
The human body cannot digest _____.
Cơ thể người không thể tiêu hóa xenlulozơ.
cellulose — xenlulozơ
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 213 từ "Nhóm, Bộ phận & Vật liệu" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn