sandbag
danh từUK /ˈsændˌbæɡ/C1bao cát
- We used sandbags to reinforce the wall.Chúng tôi đã dùng bao cát để gia cố bức tường.
- Sandbags were placed around the area to prevent flooding.Các bao cát đã được đặt quanh khu vực để phòng chống lũ lụt.
Giáo trình 3.14 · Danh từ
Danh từ nhóm "Nhóm, Bộ phận & Vật liệu": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
213 mục · 21 chặng · A1–C2 · trang 3/3
bao cát
cái bè
trát tường
dây tóc
cốt liệu
ion
khung xe; khung gầm
ngói
độ rỗng
khấc
chất tẩy rửa
sự kết tinh
người tài trợ, ân nhân (tặng tiền cho một tổ chức)
someone who gives money to an organisation, such as a museum or school, to help it
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
We crossed the river on a _____.
Chúng tôi đã đi qua sông trên cái bè.
raft — cái bè
Câu 2
The _____ of the light bulb is very thin and fragile.
Dây tóc của con mèo rất mảnh và mềm mại.
filament — dây tóc
Câu 3
The hydrogen _____ is an important part of acid-base reactions.
Ion hydro là một phần quan trọng trong phản ứng axit-bazơ.
ion — ion
Câu 4
This material has high _____, which reduces its strength.
Vật liệu này có độ rỗng cao, làm giảm độ bền của nó.
porosity — độ rỗng
Câu 5
I need to buy a new _____ for my washing machine.
Tôi cần mua một loại chất tẩy rửa mới cho máy giặt của mình.
detergent — chất tẩy rửa
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 213 từ "Nhóm, Bộ phận & Vật liệu" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn