judgment
danh từUK /ˈdʒʌdʒmənt/B2khả năng phán đoán
- He made a fair judgment about the case.Anh ấy đã đưa ra một sự phán xét công bằng về vụ án.
- The court's judgment was final in the case.Tòa án đưa ra lời phán xét cuối cùng trong vụ án.
Giáo trình 3.12 · Danh từ
Danh từ nhóm "Luật pháp, Tội phạm & Chính trị": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
247 mục · 25 chặng · A1–C2 · trang 2/3
khả năng phán đoán
chế độ độc tài
hành vi giết người
người phạm tội
a person who has committed a crime
phán quyết (về có tội hay không)
the decision made in court about whether someone is guilty or not
sự khuất phục
ngoại giao
the work of managing relations between countries through discussion
xử tử
thông tư
quy định; sự quản lý bằng quy định
an official rule, or the control of an activity by such rules
phiến quân; người nổi loạn
nhà ngoại giao
an official who represents their country abroad and works to keep good relations
ăn đút lót
nhà độc tài; kẻ độc tài
sự cám dỗ
a strong wish to do or have something, especially something wrong
con tin
sự làm đúng theo
phòng xử án
luật pháp, các đạo luật
a law or a set of laws that a parliament has passed
Không đếm được: a piece of legislation (một đạo luật).
liên minh
an agreement between countries or groups to work together for shared aims
bồi thẩm đoàn
a group of ordinary citizens chosen to decide in court whether someone is guilty
Ở Anh và xứ Wales, bồi thẩm đoàn thường có 12 người.
hướng dẫn (chính thức)
official advice about how something should be done, usually not a strict law
Thường dùng số nhiều.
người nộp thuế
a person or company that pays tax to the government
đại sứ
the most senior official who represents their country in another country
đại sứ lưu động
việc đánh thuế, hệ thống thuế
the system by which a government collects money from people and businesses
nghĩa vụ
something you must do because of a law, rule or moral duty
khoản trợ cấp, trợ giá (của nhà nước)
money that a government pays to reduce the cost of something for producers or users
dấu vân tay
the mark left by the pattern of lines on the end of a finger
tội phạm mạng
crime that is committed using computers or the internet
Không đếm được.
quốc phòng
the armed forces, weapons and actions a country uses to protect itself from attack
Anh-Mỹ viết defense.
nhà lập pháp
a politician who helps to write and pass laws
động cơ (gây án)
a reason for doing something, especially a crime
hành vi phạm tội, tội
an illegal act; a crime
Anh-Mỹ viết offense. take offence = bị phật lòng (nghĩa khác).
sự hạn chế, quy định hạn chế
an official rule that limits what people can do
trộm đồ trong cửa hàng
taking goods from a shop without paying for them
Không đếm được.
luật sư tư vấn (ở Anh)
in the UK, a lawyer who gives legal advice, prepares documents and works on cases
Ở Anh, solicitor làm việc trực tiếp với khách hàng; barrister tranh tụng ở toà cấp cao.
tỉ lệ (cử tri) đi bầu
the number or percentage of people who vote in an election
hành vi phá hoại tài sản (của công, của người khác)
the crime of deliberately damaging public or private property
Không đếm được.
sự quay ngoắt (thay đổi chính sách đột ngột)
a sudden and complete change in a government's policy or plan
Nghĩa gốc: vòng quay đầu xe chữ U.
bị cáo; bị đơn
the person in a court case who is accused of a crime or is being sued
sự vi phạm
an action that breaks a law, rule or agreement
chế độ
thủ phạm; nguyên nhân chính
the person who has done something wrong or illegal
Cũng dùng nghĩa bóng: nguyên nhân chính gây ra một vấn đề.
chủ quyền
a country's full right and power to govern itself without outside control
sự tái đắc cử, việc tái tranh cử
the act of being elected again to the same position
các biện pháp trừng phạt (kinh tế, ngoại giao)
official measures, such as stopping trade, taken against a country to make it change its actions
Thường dùng số nhiều trong nghĩa này.
người từng phạm tội (đã chấp hành xong hình phạt)
a person who committed a crime in the past and has finished their punishment
công tố viên, kiểm sát viên
a lawyer who tries to prove in court that someone is guilty of a crime
sự cải tạo, giúp người phạm tội hoàn lương
the process of helping someone who has committed a crime to live a normal, law-abiding life
Còn nghĩa phục hồi chức năng / cai nghiện (thân mật: rehab).
người phá hoại; siêu quậy; kẻ gây sự
cuộc thẩm vấn; sự thẩm vấn
tội làm phản
sự nghe trộm
điều tra viên; nhân viên điều tra
vận động hành lang
trying to persuade politicians to support a particular law or decision
thủ phạm
a person who commits a crime or a harmful act
quyền xét xử
lẽ phải; nhân nghĩa
sĩ phu
pháo binh
sự tạm giam
the state of being kept by the police or in prison, especially while waiting for trial
Không đếm được. Còn nghĩa quyền nuôi con sau ly hôn (chủ đề Gia đình).
tiểu đội
ngừng bắn
binh khí; khí giới
súng trường
vụ đánh bom
người chứng thực; công chứng viên
công tố
sự tự chủ; sự tự trị
tư pháp
chế độ cộng hòa
nạn khủng bố
liên bang; liên đoàn
nghị định; sắc lệnh
kẻ giết người
quân chủ
cáo buộc
lính bắn tỉa
điều lệ
sự tự do
án quản chế (ngoài trại giam, có giám sát)
a punishment in which an offender stays out of prison but is regularly checked by an officer
Không đếm được. Trong công việc, probation = thời gian thử việc.
lá phiếu
chư tướng
chiến thuyền
sự đối đầu
tố tụng
hoà giải
sự lừa dối; lời lừa gạt
vụ ám sát
lệnh (bắt, khám xét) của toà
an official document from a court that allows the police to arrest someone or search a place
người khởi kiện; nguyên cáo; người kiện
cuộc trưng cầu dân ý
a vote in which all citizens decide on one important political question
Số nhiều: referendums hoặc referenda.
thiện xạ; người bắn súng giỏi
bộ máy hành chính quan liêu; sự quan liêu
a complicated system of official rules and processes, or the officials who run it
an định
lãnh sự quán
sự sửa đổi, bản sửa đổi (luật)
a change made to a law or official document
thể chế
chỉnh lưu
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
He made a fair _____ about the case.
Anh ấy đã đưa ra một sự phán xét công bằng về vụ án.
judgment — khả năng phán đoán
Câu 2
After two days of discussion, the _____ reached a decision.
Sau hai ngày thảo luận, bồi thẩm đoàn đã đi đến quyết định.
jury — bồi thẩm đoàn
Câu 3
The _____ denied all the charges against him.
Bị cáo phủ nhận tất cả các cáo buộc.
defendant — bị cáo; bị đơn
Câu 4
_____ plays a crucial role in major battles.
Pháo binh đóng vai trò quan trọng trong các trận chiến lớn.
artillery — pháo binh
Câu 5
We need to protect the _____ of free speech.
Chúng ta cần bảo vệ quyền tự do ngôn luận.
liberty — sự tự do
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 247 từ "Luật pháp, Tội phạm & Chính trị" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn