time
động từUK /taɪm/A1bấm giờ
- He used a stopwatch to time his run.Anh ấy bấm giờ để đo xem mình chạy được bao lâu.
- We timed the competition to determine the exact duration.Chúng tôi bấm giờ để biết chính xác thời gian của cuộc thi.
Giáo trình 6.23 · Động từ
Động từ nhóm "Khối lượng & Số lượng": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
27 mục · 3 chặng · A1–C1
bấm giờ
cộng thêm
đạt đến
làm đầy
thu thập
làm rỗng; làm trống
đếm chác
cân trọng lượng
thiếu
đo đạc
tính toán
tụ tập
chia rẽ
tính trước; ước chừng
dán keo
vượt quá
rây; sàng
tái hợp
phân bổ
to officially give money or resources to a particular purpose or group
áng chừng
bổ sung, làm đầy lại
to fill something up again or bring it back to its previous level
độn
trừ đi
hợp nhất
rút ngắn
khấu trừ
tổng hợp
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
He used a stopwatch to _____ his run.
Anh ấy bấm giờ để đo xem mình chạy được bao lâu.
time — bấm giờ
Câu 2
I need to _____ the water tank before going out.
Tôi cần làm đầy bình nước trước khi đi ra ngoài.
fill — làm đầy
Câu 3
We need to _____ the area of the house before construction.
Chúng tôi cần đo đạc diện tích của căn nhà trước khi xây dựng.
measure — đo đạc
Câu 4
I need to _____ the broken glass back together.
Tôi cần dán keo lại chiếc ly vỡ.
glue — dán keo
Câu 5
Numerical solutions help _____ the roots of complex systems of equations.
Phương pháp nghiệm số giúp tính gần đúng nghiệm của hệ phương trình phức tạp.
approximate — áng chừng
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 27 từ "Khối lượng & Số lượng" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn