Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 6.14 · Động từ

Động từ tiếng Anh 6.14: Nhìn, Nghe & Cảm nhận

Động từ nhóm "Nhìn, Nghe & Cảm nhận": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

29 mục · 3 chặng · A1–C1

Chặng 1· 10 từ · A1–A2

Học chặng 1 bằng flashcard

feel

động từUK /fil/A1

cảm thấy

  • She feels anxious before the exam.Cô ấy cảm thấy lo lắng trước kỳ thi.
  • I feel happy when I receive good news.Tôi cảm thấy vui khi nhận được tin tốt.

see

động từUK /si/A1

nhìn thấy

  • Can you see the mountain from here?Bạn có thể thấy núi từ đây không?
  • I saw him at the park this morning.Tôi đã thấy anh ấy ở công viên sáng nay.

look

động từUK /lʊk/A1

nhìn

  • Can you look at that house from here?Bạn có thể nhìn thấy ngôi nhà đó từ đây.
  • She likes to look at the sea view in the morning.Cô ấy thích nhìn cảnh biển vào buổi sáng.

watch

động từUK /wɑːtʃ/A1

xem

  • I often watch football matches on weekends.Tôi thường xuyên khán các trận đấu bóng đá vào cuối tuần.
  • She likes to watch TV shows in the evening.Cô ấy thích khán các chương trình truyền hình vào buổi tối.

listen

động từUK /ˈlɪsən/A1

lắng nghe

  • I like to listen to music every morning.Tôi thích lắng nghe nhạc mỗi sáng.
  • She listens attentively to the lecturer.Cô ấy lắng nghe giảng viên rất chăm chú.

hear

động từUK /hɪə/A1

nghe thấy

  • Can you hear the car coming?Bạn có nghe thấy tiếng xe ô tô không?
  • I can hear the birds singing clearly.Tôi có thể nghe rõ tiếng chim hót.

taste

động từUK /teɪst/A2

nếm

  • Would you like to taste this coffee?Bạn có muốn nếm thử cà phê này không?
  • I like to taste new dishes when I travel.Tôi thích nếm thử các món ăn mới khi đi du lịch.

smell

động từUK /smɛl/A2

ngửi

  • I like to smell flowers to enjoy their fragrance.Tôi thích ngửi hoa để cảm nhận mùi thơm của chúng.
  • He smells the food before eating to check its freshness.Anh ấy ngửi thức ăn trước khi ăn để kiểm tra độ tươi.

border

động từUK /ˈbɔːdə/A2

giáp với

  • This country borders China to the north.Quốc gia này giáp với Trung Quốc về phía Bắc.
  • This fence borders the neighbor's garden.Hàng rào này giáp với khu vườn của hàng xóm.

touch

động từUK /tʌtʃ/A2

chạm

  • I like to touch the paintings in the museum.Tôi thích chạm vào các tác phẩm nghệ thuật trong bảo tàng.
  • The girl touched the antique vase to feel its smooth surface.Cô bé đã chạm vào chiếc bình cổ để cảm nhận độ mịn của nó.

Chặng 2· 10 từ · A2–B2

Học chặng 2 bằng flashcard

finger

động từUK /ˈfɪŋɡər/A2

sờ bằng ngón tay

  • He fingered the watch to check the time.Anh ấy sờ bằng ngón tay vào đồng hồ để xem giờ.
  • She gently fingered the fabric to feel its texture.Tôi sờ bằng ngón tay vào bề mặt của bức tranh để kiểm tra độ mịn.

detect

động từUK /dɪˈtɛkt/B1

phát hiện được

  • This technology can detect errors in software quickly.Công nghệ này có thể phát hiện các lỗi trong phần mềm nhanh chóng.
  • Scientists detected a new type of bacteria in the soil sample.Các nhà khoa học đã phát hiện ra một loại vi khuẩn mới trong mẫu đất.

inspect

động từUK /ɪnˈspɛkt/B1

kiểm tra

  • We will inspect the system before operation.Chúng tôi sẽ kiểm tra hệ thống trước khi vận hành.
  • The officer inspected the driver's documents.Cảnh sát kiểm tra giấy tờ của người lái xe.

recognize

động từUK /ˈrekəɡnaɪz/B1

nhận biết

  • I can recognize her immediately in the crowd.Tôi có thể nhận ra cô ấy ngay lập tức trong đám đông.
  • We need to recognize the signs of the disease early for timely treatment.Chúng ta cần nhận biết các dấu hiệu của bệnh sớm để điều trị kịp thời.

distinguish

động từUK /dɪˈstɪŋgwɪʃ/B1

phân biệt

  • Can you distinguish clearly between right and wrong?Bạn có thể phân biệt rõ giữa đúng và sai không?
  • We need to distinguish the different types of plants in this garden.Chúng ta cần phân biệt các loại cây trong vườn này.

observe

động từUK /əbˈzɜːv/B1

coi

  • We observed the birds in the forest to study their behavior.Chúng tôi đã quan sát chim trong rừng để nghiên cứu hành vi của chúng.
  • She observed the students in the class to ensure they were studying on time.Cô ấy quan sát các học sinh trong lớp để đảm bảo họ học bài đúng giờ.

examine

động từUK /ɪɡˈzæmɪn/B1

dò xét; sờ nắn; ngắm nghía

  • We examined the paintings in the gallery.Chúng tôi ngắm nghía các bức tranh trong phòng triển lãm.
  • We examined the products closely before buying.Chúng tôi đã sờ nắn các sản phẩm trước khi mua.

react

động từUK /riˈækt/B1

phản ứng lại

  • She reacted quickly when she heard the bad news.Cô ấy phản ứng nhanh chóng khi nghe tin xấu.
  • He reacted positively to the changes in the company.Anh ấy phản ứng tích cực trước những thay đổi trong công ty.

notice

động từUK /ˈnoʊtəs/B2

để ý đến

  • She noticed the change in his attitude.Cô ấy đã để ý đến sự thay đổi trong thái độ của anh ấy.
  • You need to notice the small details in the test.Bạn cần để ý đến những chi tiết nhỏ trong bài kiểm tra.

witness

động từUK /ˈwɪtnəs/B2

mục kích

  • He witnessed the accident from afar.Anh ấy đã mục kích vụ tai nạn từ xa.
  • She witnessed the scene throughout the meeting.Cô ấy chứng kiến cảnh tượng đó trong suốt buổi họp.

Chặng 3· 9 từ · B2–C1

Học chặng 3 bằng flashcard

perceive

động từUK /pərˈsiv/B2

nhìn nhận; cảm thụ

  • She perceives music very well.Cô ấy cảm thụ âm nhạc rất tốt.
  • I can perceive the emotions of others.Tôi có thể cảm thụ được cảm xúc của người khác.

seal

động từUK /siːl/B2

rịt

  • We need to seal this envelope before sending it.Chúng tôi cần rịt phong bì này trước khi gửi đi.
  • They sealed the contract to ensure its authenticity.Họ đã rịt niêm phong hợp đồng để đảm bảo tính xác thực.

realize

động từUK /ˈriəˌlaɪz/B2

hiểu ra được; nhận thấy rằng

  • I realize that it is raining.Tôi nhận thấy rằng trời đang mưa.
  • She realized why he was feeling sad.Cô ấy đã hiểu ra được lý do tại sao anh ấy lại buồn.

gaze

động từUK /ɡeɪz/B2

ngắm

  • He gazed at the painting in the art gallery.Anh ta ngắm nhìn bức tranh trong phòng tranh.
  • She loves to gaze at the sunset over the ocean.Cô ấy thích ngắm hoàng hôn trên biển.

whistle

động từUK /ˈwɪsl/C1

huýt sáo

  • She whistles to entertain the children.Cô ấy huýt sáo để làm vui đám trẻ.
  • He likes to whistle while walking in the park.Anh ấy thích huýt sáo khi đi bộ trong công viên.

audit

động từUK /ˈɔdɪt/C1

học dự thính

  • I decided to audit the course to better understand the subject.Tôi đã quyết định học dự thính để hiểu rõ hơn về môn học.
  • He is auditing the class to enhance his knowledge without taking exams.Anh ấy đang học dự thính để nâng cao kiến thức mà không cần thi.

eavesdrop

động từUK /ˈiːvzdrɒp/C1

nghe lén

  • He often eavesdrops on conversations at the coffee shop.Anh ấy thường nghe lén cuộc trò chuyện của người khác trong quán cà phê.
  • He often eavesdrops on other people's phone conversations.Anh ấy thường hay nghe lén cuộc điện thoại của người khác.

overheard

động từUK /ˌəʊvəˈhɜːd/C1

nghe hơi

  • She overheard the boss's phone call.Cô ấy nghe lỏm được cuộc điện thoại của sếp.
  • I overheard their conversation at the coffee shop.Tôi đã nghe lỏm cuộc trò chuyện của họ trong quán cà phê.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    I _____ happy when I receive good news.

    Tôi cảm thấy vui khi nhận được tin tốt.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    feel — cảm thấy

  2. Câu 2

    I like to _____ to music every morning.

    Tôi thích lắng nghe nhạc mỗi sáng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    listen — lắng nghe

  3. Câu 3

    I like to _____ the paintings in the museum.

    Tôi thích chạm vào các tác phẩm nghệ thuật trong bảo tàng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    touch — chạm

  4. Câu 4

    Can you _____ clearly between right and wrong?

    Bạn có thể phân biệt rõ giữa đúng và sai không?

    Xem đáp ánẨn đáp án

    distinguish — phân biệt

  5. Câu 5

    I _____ that it is raining.

    Tôi nhận thấy rằng trời đang mưa.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    realize — hiểu ra được; nhận thấy rằng

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 29 từ "Nhìn, Nghe & Cảm nhận" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Động từ