Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 6.4 · Động từ

Động từ tiếng Anh 6.4: Suy nghĩ, Hiểu biết & Học hỏi

Động từ nhóm "Suy nghĩ, Hiểu biết & Học hỏi": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

55 mục · 6 chặng · A1–C1

Chặng 1· 10 từ · A1–A2

Học chặng 1 bằng flashcard

study

động từUK /ˈstʌdi/A1

học tập; học hỏi

  • I dedicate time to study every day.Tôi dành thời gian để học tập mỗi ngày.
  • Studying is the key to success in education.Học tập là chìa khóa để thành công trong học vấn.

learn

động từUK /lɜːn/A1

học

  • I enjoy learning English every day.Tôi thích học tiếng Anh mỗi ngày.
  • She is learning how to cook new recipes.Cô ấy đang học cách nấu ăn mới.

know

động từUK /noʊ/A1

biết

  • I have known her since high school.Tôi biết cô ấy từ khi còn học trung học.
  • We got to know each other through work.Chúng tôi quen biết nhau qua công việc.

choose

động từUK /tʃuːz/A1

chọn lựa

  • She chose a dress that suited her style.Cô ấy đã chọn lựa một chiếc áo phù hợp với phong cách của mình.
  • You need to choose between these two options.Bạn cần chọn lựa giữa hai phương án này.

think

động từUK /θɪŋk/A1

nghĩ

  • She is thinking about her vacation.Cô ấy đang nghĩ về kỳ nghỉ của mình.
  • I need to think carefully before making a decision.Tôi cần nghĩ kỹ trước khi quyết định.

remember

động từUK /rɪˈmɛmbər/A1

nhớ

  • I try to remember everyone's name.Tôi cố gắng để ghi nhớ tên của mọi người.
  • Can you help me remember this appointment?Bạn có thể giúp tôi để ghi nhớ cuộc hẹn này không?

experience

động từUK /ɪkˈspɪriəns/A2

trải qua

  • She wants to experience life abroad.Cô ấy muốn nếm trải cuộc sống ở nước ngoài.
  • She has experienced many different jobs.Cô ấy đã kinh qua nhiều công việc khác nhau.

believe

động từUK /bɪˈliːv/A2

tin, tin tưởng

  • She believed he would come, but he forgot.Cô ấy tưởng rằng anh ấy sẽ đến, nhưng anh ấy đã quên mất.

forget

động từUK /fərˈgɛt/A2

không nhớ

  • She forgot to bring the book home.Cô ấy quên mang sách về nhà.
  • I forgot about the meeting this morning.Tôi đã quên mất cuộc hẹn sáng nay.

dream

động từUK /drim/A2

nằm mơ

  • I often dream about distant travels.Tôi thường nằm mơ về những chuyến du lịch xa xôi.
  • I enjoy dreaming about my future.Tôi thích suy tưởng về tương lai của mình.

Chặng 2· 10 từ · A2–B1

Học chặng 2 bằng flashcard

agree

động từUK /əˈɡriː/A2

cùng ý kiến

  • We agree on the project plan.Chúng tôi đồng ý về kế hoạch dự án.
  • They do not agree with the decision.Họ không đồng ý với quyết định đó.

reason

động từUK /ˈrizən/A2

lí luận

  • He reasoned that it was the right decision.Anh ấy đã lý luận rằng đó là quyết định đúng đắn.
  • We need to reason clearly to persuade others.Chúng ta cần lý luận rõ ràng để thuyết phục người khác.

imagine

động từUK /ɪˈmæʤən/A2

tưởng tượng

  • I like to imagine a peaceful world.Tôi thích tưởng tượng về một thế giới hòa bình.
  • She often imagines magical stories.Cô ấy thường tưởng tượng những câu chuyện kỳ diệu.

guess

động từUK /gɛs/A2

nói mò

  • I guess that he will be late.Tôi đoán rằng anh ấy sẽ đến muộn.
  • You can only guess about the outcome of this competition.Bạn chỉ có thể nói mò về kết quả cuộc thi này.

research

động từUK /riˈsɜrʧ/B1

khảo cứu

  • Scientists are researching climate change.Các nhà khoa học đang khảo cứu về biến đổi khí hậu.
  • We will research historical documents to write the report.Chúng tôi sẽ khảo cứu các tài liệu lịch sử để viết báo cáo.

identify

động từUK /aɪˈdɛntɪfaɪ/B1

nhận diện, xác định

  • We need to identify the injured person.Chúng tôi cần xác định danh tính của người bị thương.
  • Can you identify yourself when registering?Bạn có thể xưng danh khi làm thủ tục đăng ký?

analyze

động từUK /ˈænəlaɪz/B1

phân tích

  • We need to analyze the data to identify trends.Chúng tôi cần phân tích dữ liệu để xác định xu hướng.
  • She enjoys analyzing literary works to gain a deeper understanding of their meanings.Cô ấy thích phân tích các tác phẩm văn học để hiểu sâu hơn về ý nghĩa của chúng.

assess

động từUK /əˈsɛs/B1

đánh giá

  • The appraiser assessed the property's value.Chuyên gia giám định tài sản đã xác định giá trị của căn nhà.
  • We need to assess the damage for the insurance claim.Chúng tôi cần giám định thiệt hại để làm hồ sơ bồi thường.

focus

động từUK /ˈfəʊkəs/B1

hướng về

  • She always focuses on her goals to succeed.Cô ấy luôn hướng về mục tiêu của mình để thành công.
  • We need to focus forward and not let the past affect us.Chúng ta cần hướng về phía trước và không để quá khứ làm ảnh hưởng.

calculate

động từUK /ˈkælkjəˌleɪt/B1

tính toán

  • We must calculate the risks before starting the project.Chúng ta phải mưu tính các rủi ro trước khi bắt đầu dự án.
  • He needs to calculate carefully before making a decision.Anh ấy cần mưu tính kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định.

predict

động từUK /prɪˈdɪkt/B1

dự đoán; đoán trước

  • We cannot predict the future accurately.Chúng ta không thể dự đoán chính xác tương lai.
  • Scientists predict an increase in global temperatures.Các nhà khoa học dự đoán sự gia tăng của nhiệt độ toàn cầu.

reflect

động từUK /rɪˈflɛkt/B1

phản chiếu

  • The water reflects the clear blue sky.Nước phản chiếu bầu trời xanh trong sáng.
  • The mirror's surface reflects my image.Bề mặt gương phản chiếu rõ hình ảnh của tôi.

consider

động từUK /kənˈsɪdər/B1

xem xét thứ gì

  • We are considering the possibility of expanding the project.Chúng tôi đang xem xét khả năng mở rộng dự án.
  • You need to consider all the options before making a decision.Bạn cần xem xét kỹ các lựa chọn trước khi quyết định.

concentrate

động từUK /ˈkɒnsəntreɪt/B1

chú tâm

  • You need to concentrate more on your studies.Bạn cần chú tâm hơn vào bài học của mình.
  • She concentrated on her work to finish the project on time.Cô ấy đã chú tâm vào công việc để hoàn thành dự án đúng hạn.

recognize

động từUK /ˈrekəɡnaɪz/B1

nhận biết

  • I can recognize her immediately in the crowd.Tôi có thể nhận ra cô ấy ngay lập tức trong đám đông.
  • We need to recognize the signs of the disease early for timely treatment.Chúng ta cần nhận biết các dấu hiệu của bệnh sớm để điều trị kịp thời.

distinguish

động từUK /dɪˈstɪŋgwɪʃ/B1

phân biệt

  • Can you distinguish clearly between right and wrong?Bạn có thể phân biệt rõ giữa đúng và sai không?
  • We need to distinguish the different types of plants in this garden.Chúng ta cần phân biệt các loại cây trong vườn này.

select

động từUK /səˈlɛkt/B1

tuyển chọn

  • We selected the best candidates for the position.Chúng tôi đã chọn những ứng viên tốt nhất cho vị trí này.
  • She selected an appropriate outfit for the meeting.Cô ấy đã chọn một bộ quần áo phù hợp cho buổi họp.

evaluate

động từUK /ɪˈvæljuˌeɪt/B1

suy xét

  • The teacher will evaluate your essay based on content and presentation.Giáo viên sẽ suy xét bài luận của bạn dựa trên nội dung và cách trình bày.
  • We need to evaluate all the options carefully before making a decision.Chúng tôi cần suy xét kỹ các lựa chọn trước khi quyết định.

prove

động từUK /pruːv/B1

chứng minh

to show with facts that something is true

  • The lawyers could not prove that he was at the scene.Các luật sư không thể chứng minh rằng anh ta có mặt tại hiện trường.
Collocation
  • prove guilt — chứng minh có tội
  • difficult to prove — khó chứng minh
  • prove beyond doubt — chứng minh không còn nghi ngờ
Họ từ:
proof (danh từ)
Dạng từ:
proves, proved, proven, proving

expect

động từUK /ɪkˈspɛkt/B1

trông chờ

  • She is expecting her exam results.Cô ấy trông chờ vào kết quả thi của mình.
  • I am expecting the meeting tomorrow.Tôi đang trông chờ cuộc họp ngày mai.

Chặng 4· 10 từ · B1–B2

Học chặng 4 bằng flashcard

judge

động từUK /ʤʌʤ/B1

nhận định; xét đoán

  • He judged that the project would succeed.Anh ấy đã nhận định rằng dự án sẽ thành công.
  • We need to judge carefully before making a decision.Chúng ta cần xét đoán kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định.

reconsider

động từUK /ˌriːkənˈsɪdər/B1

suy nghĩ lại

  • She reconsidered her invitation to join the project.Cô ấy đã suy nghĩ lại về lời mời tham gia dự án.
  • I reconsidered my decision after hearing the new information.Tôi đã suy nghĩ lại về quyết định của mình.

memorise

động từUK /ˈmeməraɪz/B1

học thuộc, ghi nhớ

to learn something carefully so that you can remember it exactly

  • Many students memorise model answers instead of learning how to think.Nhiều học sinh học thuộc bài mẫu thay vì học cách tư duy.
Collocation
  • memorise facts — học thuộc dữ kiện
  • memorise vocabulary — học thuộc từ vựng
Họ từ:
memory (danh từ)
Dạng từ:
memorize, memorised, memorising

Anh-Mỹ viết memorize.

suspect

động từUK /səˈspɛkt/B2

nghi

  • She is suspected of cheating in the competition.Cô ấy bị nghi ngờ về việc gian lận trong cuộc thi.
  • We suspect she knew about the plan beforehand.Chúng tôi nghi ngờ cô ấy đã biết về kế hoạch này từ trước.

master

động từUK /ˈmɑːstə/B2

thành thạo, làm chủ

to learn a skill or subject so well that you can use it with confidence

  • It usually takes years to master a foreign language.Thường phải mất nhiều năm để thành thạo một ngoại ngữ.
Collocation
  • master a skill — thành thạo một kỹ năng
  • master the basics — nắm vững kiến thức cơ bản
Họ từ:
mastery (danh từ)
Dạng từ:
masters, mastered, mastering

perceive

động từUK /pərˈsiv/B2

nhìn nhận; cảm thụ

  • She perceives music very well.Cô ấy cảm thụ âm nhạc rất tốt.
  • I can perceive the emotions of others.Tôi có thể cảm thụ được cảm xúc của người khác.

discover

động từUK /dɪˈskʌvər/B2

phát hiện ra

  • We discovered a bug in the software system.Chúng tôi đã phát hiện ra lỗi trong hệ thống phần mềm.
  • He discovered an ancient treasure in the cave.Anh ấy đã phát hiện ra một kho báu cổ trong hang động.

memorize

động từUK /ˈmɛməˌraɪz/B2

ghi nhớ

  • I need to memorize all the formulas in this lesson.Tôi cần ghi nhớ tất cả các công thức trong bài học này.
  • She tried to memorize the names of all the students.Cô ấy đã cố gắng ghi nhớ tên của tất cả các học sinh.

evaluated

động từUK /ɪˈvæljʊeɪtɪd/B2

được đánh giá

  • She was highly evaluated in her job.Cô ấy đã được đánh giá cao trong công việc.
  • This test will be evaluated to determine the final score.Bài kiểm tra này sẽ được đánh giá để xác định điểm số cuối cùng.

meditate

động từUK /ˈmɛdəˌteɪt/B2

suy tư; ngồi thiền

  • I like to meditate on life every morning.Tôi thích suy tư về cuộc sống mỗi buổi sáng.
  • She spends time meditating on important decisions.Cô ấy dành thời gian để suy nghĩ về các quyết định quan trọng.

Chặng 5· 10 từ · B2–C1

Học chặng 5 bằng flashcard

realize

động từUK /ˈriəˌlaɪz/B2

hiểu ra được; nhận thấy rằng

  • I realize that it is raining.Tôi nhận thấy rằng trời đang mưa.
  • She realized why he was feeling sad.Cô ấy đã hiểu ra được lý do tại sao anh ấy lại buồn.

disagree

động từUK /dɪsəˈgri/B2

không đồng ý

  • I disagree with his opinion.Tôi không đồng ý với ý kiến của anh ấy.
  • We disagree on how to solve the problem.Chúng tôi không đồng ý về cách giải quyết vấn đề.

interpret

động từUK /ɪnˈtɜrprət/B2

diễn giải; luận giải

  • The expert interpreted the collected data.Chuyên gia luận giải các dữ liệu thu thập được.
  • The scholar interpreted the poem's meaning.Giáo sư đã luận giải ý nghĩa của bài thơ.

acknowledge

động từUK /ækˈnɑlɪʤ/B2

nhận thức

  • He acknowledged his responsibility for the mistake.Anh ấy đã nhận thức rõ về trách nhiệm của mình.
  • We need to acknowledge the importance of education.Chúng ta cần nhận thức được tầm quan trọng của giáo dục.

memorized

động từUK /ˈmɛm.ə.raɪzd/B2

thuộc bài

  • Irregular verbs must be memorized to be used correctly.Các động từ bất quy tắc cần phải học thuộc lòng để sử dụng chính xác.
  • She memorized the song lyrics to perform better on stage.Tôi thích nghe lời bài hát để cảm nhận rõ hơn cảm xúc của ca sĩ.

grasp

động từUK /ɡrɑːsp/C1

nắm được, hiểu được

to understand something, especially an idea that is difficult

  • Some pupils need more time to grasp new mathematical concepts.Một số học sinh cần thêm thời gian để nắm được khái niệm toán học mới.
Collocation
  • grasp a concept — nắm được một khái niệm
  • fully grasp — hiểu trọn vẹn
  • fail to grasp — không hiểu được
Họ từ:
grasp (danh từ)
Dạng từ:
grasps, grasped, grasping

commemorate

động từUK /kəˈmeməreɪt/C1

tưởng niệm, kỷ niệm (để ghi nhớ người hoặc sự kiện)

to do something special in order to remember and honour a person or an event

  • The Hung Kings' Festival is held every year to commemorate the legendary founders of the nation.Giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức hằng năm để tưởng nhớ các vị vua huyền thoại dựng nước.
Collocation
  • commemorate an anniversary — kỷ niệm một dịp tròn năm
  • commemorate the dead — tưởng niệm người đã khuất
  • a ceremony to commemorate — buổi lễ tưởng niệm
Họ từ:
commemoration (danh từ), commemorative (tính từ)
Dạng từ:
commemorates, commemorated, commemorating

specialize

động từUK /ˈkʌstəmaɪz/C1

chuyên biệt hóa

  • He specializes in information technology.Anh ấy chuyên biệt hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
  • This company specializes in natural skincare products.Công ty này chuyên biệt hóa về sản phẩm chăm sóc da tự nhiên.

aspire

động từUK /əˈspaɪər/C1

mơ ước

  • She aspires to have a happy and successful life.Cô ấy mơ ước về một cuộc sống hạnh phúc và thành đạt.
  • I always aspire to become a doctor to help people.Tôi luôn mơ ước trở thành bác sĩ để giúp đỡ mọi người.

comprehend

động từUK /ˌkɒmprɪˈhɛnd/C1

hiểu thấu

  • She tried to comprehend the feelings of others.Cô ấy cố gắng hiểu thấu cảm xúc của người khác.
  • I finally comprehended the main idea after reading the article.Tôi đã hiểu thấu ý định của anh ấy sau khi nghe câu chuyện.

conclude

động từUK /kənˈkluːd/C1

kết luận lại

  • We need to conclude on the next steps of the project.Chúng ta cần kết luận lại về các bước tiếp theo của dự án.
  • After reviewing all the evidence, he concluded that the person was innocent.Sau khi xem xét tất cả các bằng chứng, anh ấy đã kết luận lại rằng người đó vô tội.

deduce

động từUK /dɪˈdus/C1

suy diễn

  • From the clues, he could deduce that something was wrong.Từ các dấu hiệu, anh ấy có thể suy diễn rằng có chuyện gì đó không ổn.
  • We need to deduce the outcomes based on the collected data.Chúng ta cần suy diễn các kết quả dựa trên dữ liệu thu thập được.

doubt

động từUK /daʊt/C1

ngờ vực

  • I still doubt his words.Tôi còn ngờ vực về lời nói của anh ấy.
  • She doubts their intentions.Cô ấy ngờ vực về ý định của họ.

cluster

động từUK /ˈklʌstə/C1

tập trung thành cụm

to gather closely together in one place or small area

  • Tech companies tend to cluster in a few districts near the universities.Các công ty công nghệ có xu hướng tập trung thành cụm ở vài quận gần các trường đại học.
Collocation
  • cluster together — tụ lại với nhau
  • be clustered around — tập trung quanh
Dạng từ:
clustered, clustering, clusters

Cũng là danh từ: a cluster of shops (một cụm cửa hàng).

assume

động từUK /əˈsjuːm/C1

đoán là

  • I assume he will arrive late.Tôi đoán là anh ấy sẽ đến muộn.
  • We can't assume the outcome for sure.Chúng ta không thể đoán chắc về kết quả.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    I dedicate time to _____ every day.

    Tôi dành thời gian để học tập mỗi ngày.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    study — học tập; học hỏi

  2. Câu 2

    I like to _____ a peaceful world.

    Tôi thích tưởng tượng về một thế giới hòa bình.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    imagine — tưởng tượng

  3. Câu 3

    You need to _____ all the options before making a decision.

    Bạn cần xem xét kỹ các lựa chọn trước khi quyết định.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    consider — xem xét thứ gì

  4. Câu 4

    It usually takes years to _____ a foreign language.

    Thường phải mất nhiều năm để thành thạo một ngoại ngữ.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    master — thành thạo, làm chủ

  5. Câu 5

    Some pupils need more time to _____ new mathematical concepts.

    Một số học sinh cần thêm thời gian để nắm được khái niệm toán học mới.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    grasp — nắm được, hiểu được

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 55 từ "Suy nghĩ, Hiểu biết & Học hỏi" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Động từ