Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 6.6 · Động từ

Động từ tiếng Anh 6.6: Trạng thái, Quan hệ & Điều kiện

Động từ nhóm "Trạng thái, Quan hệ & Điều kiện": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

59 mục · 6 chặng · A1–C2

Chặng 1· 10 từ · A1–A2

Học chặng 1 bằng flashcard

need

động từUK /niːd/A1

cần dùng

  • You need to use a book to study.Bạn cần dùng sách để học bài.
  • We need to use the medicine in the correct dosage.Chúng ta cần dùng thuốc đúng liều lượng.

become

động từUK /bɪˈkʌm/A1

trở nên

  • The weather started to become colder.Trời bắt đầu trở nên lạnh hơn.

live

động từUK /lɪv/A1

sống

  • I want to live a meaningful life.Tôi muốn sống một cuộc đời ý nghĩa.
  • We need to live in harmony with nature.Chúng ta cần sống hòa hợp với thiên nhiên.

show

động từUK /ʃoʊ/A1

thể hiện

  • She showed her talent through performances.Cô ấy thể hiện tài năng qua các buổi biểu diễn.
  • He showed his happiness when he received good news.Anh ấy thể hiện sự vui mừng khi nhận được tin tốt.

match

động từUK /mæʧ/A1

khớp với

  • Can you help me match these items together?Bạn có thể giúp tôi ghép các đồ vật này lại không?
  • We matched the parts of the game into suitable pairs.Chúng tôi đã ghép các phần của trò chơi thành các cặp phù hợp.

include

động từUK /ɪnˈkluːd/A1

bao gồm; gồm có

  • The set includes five books.Bộ sách gồm có năm cuốn.
  • This list includes all the necessary items.Danh sách này bao gồm tất cả các mục cần thiết.

fast

động từUK /fɑːst/A1

nhịn ăn

  • They fasted to lose weight faster.Chúng tôi nhịn đói để giảm cân nhanh hơn.
  • He decided to fast during Ramadan to fulfill his religious duties.Tôi đã nhịn đói suốt ngày để chuẩn bị cho lễ Ramadan.

stand

động từUK /stænd/A1

đứng

  • He is standing at the gate waiting.Anh ấy đứng chờ ở cổng nhà.
  • Please stand still so I can take your photo.Xin hãy đứng yên để tôi có thể chụp ảnh bạn.

sit

động từUK /sɪt/A1

ngồi

  • She sat quietly in the classroom all morning.Cô ấy đã ngồi yên trong lớp học suốt buổi.
  • I like to sit under the shade of a tree in the afternoon.Tôi thích ngồi dưới bóng cây vào buổi chiều.

fit

động từUK /fɪt/A2

vừa (kích cỡ)

  • This shirt fits me well.Chiếc áo này vừa vặn với tôi.
  • These two shirts fit each other well.Hai chiếc áo sơ mi này vừa vặn với nhau.

Chặng 2· 10 từ · A2–B1

Học chặng 2 bằng flashcard

appear

động từUK /əˈpɪr/A2

xuất hiện

  • He appeared at the meeting at 9 a.m.Anh ấy xuất hiện trong buổi họp lúc 9 giờ sáng.
  • A famous star appeared on the red carpet.Một ngôi sao nổi tiếng đã xuất hiện trên thảm đỏ.

happen

động từUK /ˈhæpən/A2

xảy ra

  • What will happen next?Điều gì sẽ xảy ra tiếp theo?
  • That incident happened last night.Chuyện đó đã xảy ra vào tối qua.

block

động từUK /blɒk/A2

ngăn

  • The truck blocked the road.Xe tải đã chặn đường đi.
  • She blocked me from entering the room.Cô ấy đã ngăn tôi khỏi đi vào phòng.

lie

động từUK /laɪ/A2

nằm

  • I like to lie on the sofa during the weekend.Tôi thích nằm trên ghế sofa vào cuối tuần.
  • Don't believe her lies.Đừng tin vào những lời nói xạo của cô ấy.

count

động từUK /kaʊnt/A2

đếm chác

  • Can you count the number of books on the table?Bạn có thể đếm số sách trên bàn không?
  • We need to count how many people are attending.Chúng ta cần đếm xem có bao nhiêu người tham dự.

maintain

động từUK /meɪnˈteɪn/B1

duy trì

  • We try to maintain peace in the region.Chúng tôi cố gắng duy trì hòa bình trong khu vực.
  • He needs to maintain his health by exercising regularly.Anh ấy cần duy trì sức khỏe bằng cách tập thể dục đều đặn.

control

động từUK /kənˈtrəʊl/B1

kiểm soát

  • This app helps control the devices in the smart home.Chương trình này giúp kiểm soát các thiết bị trong nhà thông minh.
  • You need to control your emotions during the meeting.Bạn cần kiểm soát cảm xúc của mình trong cuộc họp.

stay

động từUK /steɪ/B1

ở lại

  • I will stay here overnight.Tôi sẽ ở lại đây qua đêm.
  • He wants to stay one more day.Anh ấy muốn ở lại thêm một ngày.

secure

động từUK /sɪˈkjʊər/B1

đảm bảo; giành được

  • She has secured her programming skills.Cô ấy đã nắm chắc kỹ năng lập trình.
  • You need to secure your knowledge before the exam.Bạn cần nắm chắc kiến thức trước khi thi.

lack

động từUK /læk/B1

thiếu

  • He lacks experience in this job.Anh ấy thiếu kinh nghiệm trong công việc này.
  • The plant lacks water, causing its leaves to wither.Cây thiếu nước khiến lá của nó khô héo.

pray

động từUK /preɪ/B1

cầu nguyện

  • We pray for the health of our loved ones.Chúng tôi cầu nguyện cho sức khỏe của người thân.
  • She prays every morning in front of the altar.Mỗi sáng, cô ấy cầu nguyện trước bàn thờ.

require

động từUK /rɪˈkwaɪə/B1

đòi hỏi

  • You require a license to drive.Bạn cần có giấy phép để lái xe.
  • I require a new car to go to work.Tôi cần một chiếc xe mới để đi làm.

connect

động từUK /kəˈnɛkt/B1

kết nối; liên kết

  • He connected the devices in the room.Ông ấy đã kết nối các thiết bị trong phòng.
  • We need to connect to the internet to work.Chúng tôi cần kết nối internet để làm việc.

wire

động từUK /waɪə/B1

dây điện

  • I need to wire the lamp to fix it.Tôi cần nối dây điện để sửa đèn.
  • He wired the electrical connections safely after the repair.Anh ấy đã nối dây điện an toàn sau khi sửa chữa.

occur

động từUK /əˈkɜːr/B1

diễn ra

  • The flight occurred late.Chuyến bay đã xảy ra trễ.
  • The event will occur this weekend.Sự kiện diễn ra vào cuối tuần này.

strengthen

động từUK /ˈstrɛŋθən/B1

trở nên vững chắc

  • Regular exercise helps to strengthen your health.Việc tập thể dục đều đặn giúp củng cố sức khỏe.
  • We need to strengthen our partnerships to ensure sustainable growth.Chúng ta cần tăng cường các mối quan hệ đối tác để phát triển bền vững.

request

động từUK /rɪˈkwɛst/B1

yêu cầu

  • I requested him to help me with my homework.Tôi đã yêu cầu anh ấy giúp đỡ tôi với bài tập.
  • She requested a meeting to discuss the project.Cô ấy yêu cầu một cuộc họp để thảo luận về dự án.

indicate

động từUK /ˈɪndɪkeɪt/B1

cho thấy

  • His smile indicates that he is happy.Biểu hiện của cử chỉ cho thấy anh ấy đang vui.
  • The sign on the map indicates a nearby water source.Dấu hiệu trên bản đồ cho thấy có nguồn nước ngầm gần đó.

rely

động từUK /rɪˈlaɪ/B1

dựa dẫm

  • I don't want to rely on others too much.Tôi không muốn dựa dẫm vào người khác quá nhiều.
  • She relies on her parents to solve all her problems.Cô ấy dựa vào cha mẹ để giải quyết mọi vấn đề.

contain

động từUK /kənˈteɪn/B1

chứa

  • This box contains many books.Cái hộp này chứa đầy sách.
  • The water in the bottle contains no impurities.Nước trong bình chứa đầy.

Chặng 4· 10 từ · B1–B2

Học chặng 4 bằng flashcard

force

động từUK /fɔrs/B1

thúc ép

  • They forced me to sign the contract.Họ đã thúc ép tôi phải ký vào hợp đồng.
  • Parents force their children to study hard.Cha mẹ thúc ép con cái học hành chăm chỉ.

allow

động từUK /əˈlaʊ/B1

cho phép

  • Can you allow me to use your computer?.Bạn có thể cho phép tôi sử dụng máy tính của bạn không?
  • We will allow guests to enter after working hours.Chúng tôi sẽ cho phép khách vào sau giờ làm việc.

counter

động từUK /ˈkaʊntər/B1

khắc chế

  • We need to counter the risks to ensure safety.Chúng ta cần khắc chế các rủi ro để đảm bảo an toàn.
  • He managed to counter his opponent in the match.Anh ấy đã khắc chế được đối thủ trong trận đấu.

ensure

động từUK /ɪnˈʃʊr/B2

đảm bảo

  • We will ensure the delivery is on time.Chúng tôi sẽ đảm bảo giao hàng đúng hạn.
  • You need to ensure that all doors are locked.Bạn cần đảm bảo rằng tất cả các cửa đều khóa.

tighten

động từUK /ˈtaɪtn/B2

siết chặt (luật lệ, kiểm soát)

to make a rule or control stricter

  • After the accident, the government tightened safety rules for factories.Sau vụ tai nạn, chính phủ đã siết chặt quy định an toàn cho nhà máy.
Collocation
  • tighten rules — siết chặt quy định
  • tighten controls — tăng cường kiểm soát
  • tighten regulations — thắt chặt quy định
Trái nghĩa:
relax, loosen
Dạng từ:
tightened, tightens, tightening

represent

động từUK /ˌrɛprɪˈzɛnt/B2

đại diện cho

  • This image represents freedom and peace.Hình ảnh này đại diện cho tự do và hòa bình.
  • He will represent the company at the meeting.Anh ấy sẽ đại diện cho công ty trong cuộc họp.

align

động từUK /əˈlaɪn/B2

căn lề; ăn khớp với

  • Align the images properly in the article.Hãy căn lề các hình ảnh trong bài báo.
  • You need to align the text for a better appearance.Bạn cần căn lề văn bản cho đẹp hơn.

involve

động từUK /ɪnˈvɒlv/B2

liên can; dính líu tới; can dự

  • He was involved in that case.Anh ấy dính líu tới vụ án đó.
  • She involved herself actively in the discussion.Cô ấy đã can dự vào cuộc thảo luận một cách tích cực.

depend

động từUK /dɪˈpɛnd/B2

phụ thuộc

  • I depend on the bus to get to work every day.Tôi phụ thuộc vào xe buýt để đi làm hàng ngày.
  • Children depend on their parents for care and nourishment.Trẻ em phụ thuộc vào cha mẹ trong việc chăm sóc và nuôi dưỡng.

seem

động từUK /siːm/B2

dường như

  • It seems like it will rain.Trời có vẻ sẽ mưa.
  • She seems not to understand the lesson.Cô ấy dường như không hiểu bài.

Chặng 5· 10 từ · B2–C1

Học chặng 5 bằng flashcard

inhabit

động từUK /ɪnˈhæb.ɪt/B2

ngụ cư

  • They have inhabited this city for over ten years.Họ đã ngụ cư ở thành phố này hơn mười năm.

dominate

động từUK /ˈdɒmɪneɪt/B2

chi phối

  • He tends to dominate every meeting.Anh ấy chi phối toàn bộ quyết định của nhóm.
  • The large corporation dominates the market in this industry.Công ty lớn chi phối thị trường trong ngành này.

restrict

động từUK /rɪˈstrɪkt/B2

hạn chế

  • The government restricts smoking in public places.Chính phủ hạn chế việc sử dụng thuốc lá trong nơi công cộng.
  • We restrict the number of guests to ensure safety.Chúng tôi hạn chế số lượng khách tham dự để đảm bảo an toàn.

symbolise

động từUK /ˈsɪmbəlaɪz/B2

tượng trưng cho

to represent an idea or quality by means of an object, colour or action

  • In many Asian cultures, the colour red symbolises luck and happiness.Ở nhiều nền văn hoá châu Á, màu đỏ tượng trưng cho may mắn và hạnh phúc.
Collocation
  • symbolise good luck — tượng trưng cho may mắn
  • symbolise unity — tượng trưng cho sự đoàn kết
  • come to symbolise — dần trở thành biểu tượng của
Họ từ:
symbol (danh từ), symbolic (tính từ)
Dạng từ:
symbolises, symbolised, symbolising

Anh-Mỹ viết symbolize.

guarantee

động từUK /ˌgɛrənˈti/C1

bảo đảm

  • We guarantee that our product will work well for one year.Chúng tôi bảo đảm sản phẩm của mình sẽ hoạt động tốt trong vòng một năm.
  • The company guarantees a refund if customers are not satisfied.Công ty bảo đảm hoàn tiền nếu khách hàng không hài lòng.

arise

động từUK /əˈraɪz/C1

phát sinh

  • This problem arises from a lack of understanding.Vấn đề này phát sinh từ sự thiếu hiểu biết.
  • Difficulties arise during the project implementation.Các khó khăn phát sinh trong quá trình thực hiện dự án.

moderate

động từUK /ˈmɒdərət/C1

tiết chế

  • He tried to moderate his anger during the meeting.Anh ấy cố gắng tiết chế cơn giận của mình trong cuộc họp.
  • We need to moderate our energy consumption to protect the environment.Chúng ta cần tiết chế tiêu dùng năng lượng để bảo vệ môi trường.

possess

động từUK /pəˈzɛs/C1

chiếm hữu

  • She has possessed all the family assets.Cô ấy đã chiếm hữu tất cả các tài sản của gia đình.
  • He wants to possess that house as his own.Anh ấy muốn chiếm hữu căn nhà đó để làm của riêng.

deserve

động từUK /dɪˈzɜːv/C1

xứng đáng với

  • You deserve praise for your work.Bạn xứng đáng nhận được lời khen cho công việc của mình.
  • They deserve a reward for helping the community.Họ xứng đáng nhận phần thưởng vì đã giúp đỡ cộng đồng.

pretend

động từUK /prɪˈtɛnd/C1

vờ

  • He pretended to be happy to hide his sadness.Anh ấy giả vờ vui vẻ để giấu đi nỗi buồn.
  • She pretended not to know anything about the matter.Cô ấy giả vờ không biết gì về chuyện đó.

Chặng 6· 9 từ · C1–C2

Học chặng 6 bằng flashcard

urge

động từUK /ɜrʤ/C1

thúc

  • Parents urge their children to study hard.Cha mẹ thúc giục con cái học hành chăm chỉ.
  • She urged me to finish the assignment before the deadline.Cô ấy thúc tôi hoàn thành bài tập trước hạn chót.

encompass

động từUK /ɪnˈkʌmpəs/C1

bao trùm

  • The conference will encompass all issues related to the project.Cuộc họp bao trùm tất cả các vấn đề liên quan đến dự án.
  • This book encompasses the history of the country throughout the 20th century.Cuốn sách này bao trùm lịch sử của đất nước trong suốt thế kỷ 20.

coexist

động từUK /ˌkəʊɪɡˈzɪst/C1

cùng tồn tại

to exist together at the same time or in the same place, often peacefully

  • In Hanoi, tiny old temples coexist with modern shopping centres on the same street.Ở Hà Nội, những ngôi đền cổ nhỏ bé cùng tồn tại với trung tâm thương mại hiện đại trên cùng một con phố.
Collocation
  • coexist peacefully — chung sống hoà bình
  • coexist with — cùng tồn tại với
  • coexist side by side — song song tồn tại
Họ từ:
coexistence (danh từ)
Dạng từ:
coexists, coexisted, coexisting

coincide

động từUK /ˌkoʊɪnˈsaɪd/C1

trùng khớp

  • His opinion coincides with mine.Ý kiến của anh ấy trùng khớp với quan điểm của tôi.
  • The meetings coincide with my schedule.Các cuộc họp này trùng khớp với lịch trình của tôi.

compel

động từUK /kəmˈpel/C1

buộc, bắt buộc

to force someone to do something, for example by law

  • Should the state compel citizens to vote in elections?Nhà nước có nên buộc công dân đi bầu không?
Collocation
  • compel sb to do sth — buộc ai làm gì
  • be compelled by law — bị luật bắt buộc
Họ từ:
compulsory (tính từ), compulsion (danh từ)
Dạng từ:
compelled, compels, compelling

correspond

động từUK /ˌkɒrəˈspɒnd/C1

trao đổi thư từ, liên lạc bằng thư / email

to communicate with someone by writing letters or emails regularly

  • Today people correspond mainly by email rather than by handwritten letter.Ngày nay người ta trao đổi thư từ chủ yếu bằng email thay vì thư viết tay.
Collocation
  • correspond with someone — trao đổi thư từ với ai
  • correspond by email — liên lạc qua email
  • correspond regularly — thư từ đều đặn
Họ từ:
correspondence (danh từ)
Dạng từ:
corresponds, corresponded, corresponding

Nghĩa khác: tương ứng, khớp với (correspond to / with).

embody

động từUK /ɪmˈbɒdi/C1

là hiện thân của, thể hiện rõ (một giá trị, tinh thần)

to be a clear example of an idea, quality or set of values

  • For many Vietnamese, the lotus embodies purity and the ability to rise above difficulties.Với nhiều người Việt, hoa sen là hiện thân của sự thanh khiết và khả năng vượt lên nghịch cảnh.
Collocation
  • embody values — thể hiện các giá trị
  • embody the spirit of — là hiện thân tinh thần của
  • perfectly embody — thể hiện trọn vẹn
Họ từ:
embodiment (danh từ)
Dạng từ:
embodies, embodied, embodying

indulge

động từUK /ɪnˈdʌldʒ/C1

chiều theo ý thích, cho phép mình hưởng thụ

to let yourself have or do something enjoyable, especially something you should not have too much of

  • On holiday we indulge in things we would never buy at home.Đi nghỉ thì chúng tôi tha hồ hưởng thụ những thứ ở nhà sẽ không bao giờ mua.
Collocation
  • indulge in luxury — hưởng thụ xa hoa
  • indulge yourself — chiều bản thân
  • indulge a taste for something — chiều theo sở thích gì
Họ từ:
indulgence (danh từ), indulgent (tính từ)
Dạng từ:
indulged, indulging, indulges

indulge in something / indulge yourself.

transcend

động từUK /trænˈsend/C2

vượt qua, vượt lên trên (giới hạn, rào cản)

to go beyond the usual limits of something, such as language or national borders

  • Music can transcend language barriers and move people who do not understand a single word.Âm nhạc có thể vượt qua rào cản ngôn ngữ và lay động cả những người không hiểu một chữ nào.
Collocation
  • transcend language barriers — vượt qua rào cản ngôn ngữ
  • transcend national borders — vượt qua biên giới quốc gia
  • transcend generations — vượt qua khoảng cách thế hệ
Dạng từ:
transcends, transcended, transcending

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    You _____ to use a book to study.

    Bạn cần dùng sách để học bài.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    need — cần dùng

  2. Câu 2

    I like to _____ on the sofa during the weekend.

    Tôi thích nằm trên ghế sofa vào cuối tuần.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    lie — nằm

  3. Câu 3

    I need to _____ the lamp to fix it.

    Tôi cần nối dây điện để sửa đèn.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    wire — dây điện

  4. Câu 4

    He will _____ the company at the meeting.

    Anh ấy sẽ đại diện cho công ty trong cuộc họp.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    represent — đại diện cho

  5. Câu 5

    He wants to _____ that house as his own.

    Anh ấy muốn chiếm hữu căn nhà đó để làm của riêng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    possess — chiếm hữu

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 59 từ "Trạng thái, Quan hệ & Điều kiện" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Động từ