use
động từUK /juz/A1sử dụng; dùng
- We use a computer to work.Chúng tôi dùng máy tính để làm việc.
- You can use a pen to write.Bạn có thể dùng bút để viết.
Giáo trình 6.3 · Động từ
Động từ nhóm "Cho, Nhận & Sử dụng": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
50 mục · 5 chặng · A1–C1
sử dụng; dùng
lấy
cầm
mang đến
gửi
đưa (bằng tay)
đưa
đưa ra
đón nhận
vượt qua; đi qua
đưa ra, mời
chấp nhận
ăn tiêu
thu thập
vay mượn
cho mượn
giữ chân
lưu trữ
cung cấp
thay
phục vụ
tiêu tốn
giữ lại
chuyển khoản ngân hàng; thuyên chuyển
trao tặng
đóng góp
phát
có được; lấy được
bắt được
quyên góp, hiến tặng
to give money, food or goods to help a person or organisation
tái sử dụng, dùng lại
to use something again, either for the same purpose or a new one, instead of throwing it away
Danh từ reuse đọc /ˌriːˈjuːs/ (âm s), động từ đọc /ˌriːˈjuːz/ (âm z).
phân phối
to send or deliver something such as electricity or gas to many different places
khai thác, chiết xuất
to remove a substance such as oil or metal from the ground or from another material
Động từ nhấn âm 2 (ex-TRACT); danh từ "an extract" (đoạn trích) nhấn âm 1.
chụp lấy
tối đa hóa
tiêu thụ
to use energy, fuel or another resource
chiếm lĩnh
lợi dụng
to use a person's weakness or a situation unfairly in order to gain something
hiến tế; xả thân
ban cấp
cung cấp chỗ ở, bố trí chỗ ở (cho ai)
to provide a place for people to live
Động từ đọc /haʊz/ (âm z), khác danh từ house /haʊs/.
có đủ chỗ cho, cung cấp chỗ ở cho
to have enough space for a number of people, or to give them a place to stay
tích luỹ, gom góp dần
to gradually get more and more of something over a period of time
tiếp thu, có được (kiến thức, kỹ năng)
to gain knowledge or a skill through effort, study or experience
khai thác, tận dụng (nguồn năng lượng tự nhiên)
to control and use a natural force, such as wind or sunlight, to produce power
dùng cạn, làm cạn kiệt (nguồn cung)
to use all of a supply of something so that nothing remains
Nghĩa thường gặp khác là "làm kiệt sức" (exhausted = mệt lả); trong chủ đề này là dùng hết tài nguyên.
chiếm hữu
sử dụng người
ăn thừa kế
chuyển đổi công năng, tái sử dụng cho mục đích khác
to give a building or object a new use that is different from its original one
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
We _____ a computer to work.
Chúng tôi dùng máy tính để làm việc.
use — sử dụng; dùng
Câu 2
I _____ her offer.
Tôi chấp nhận lời đề nghị của cô ấy.
accept — chấp nhận
Câu 3
You need to _____ the oil in your car regularly to keep the engine running well.
Bạn cần thay dầu xe định kỳ để giữ cho động cơ hoạt động tốt.
replace — thay
Câu 4
Residents _____ clothes and rice to families who had lost everything in the fire.
Cư dân quyên góp quần áo và gạo cho những gia đình mất trắng trong vụ cháy.
donate — quyên góp, hiến tặng
Câu 5
He tried to _____ the new market with innovative strategies.
Anh ta cố gắng chiếm lĩnh thị trường mới bằng chiến lược sáng tạo.
seize — chiếm lĩnh
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 50 từ "Cho, Nhận & Sử dụng" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn