Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 6.21 · Động từ

Động từ tiếng Anh 6.21: So sánh & Khác biệt

Động từ nhóm "So sánh & Khác biệt": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

19 mục · 2 chặng · A1–C1

Chặng 1· 10 từ · A1–B2

Học chặng 1 bằng flashcard

match

động từUK /mæʧ/A1

khớp với

  • Can you help me match these items together?Bạn có thể giúp tôi ghép các đồ vật này lại không?
  • We matched the parts of the game into suitable pairs.Chúng tôi đã ghép các phần của trò chơi thành các cặp phù hợp.

group

động từUK /ɡrup/A2

chia nhóm; phân nhóm; nhóm lại

  • The students are grouped by class.Các học sinh được nhóm lại theo lớp học.
  • We grouped the students by their classes.Chúng tôi đã phân nhóm các sinh viên theo lớp học.

lose

động từUK /luz/A2

thua cuộc

  • He lost in the final match.Anh ấy đã thua trong trận đấu cuối cùng.
  • We don't want to lose in this competition.Chúng ta không muốn thua cuộc trong cuộc thi này.

overcome

động từUK /ˌoʊvərˈkʌm/B1

vượt qua

  • She overcame her fear of public speaking.Cô ấy đã vượt qua nỗi sợ để nói trước đám đông.
  • We need to overcome obstacles to succeed.Chúng ta cần vượt qua các trở ngại để thành công.

balance

động từUK /ˈbæləns/B1

làm cân bằng

  • He tries to balance his emotions.Anh ấy cố gắng làm cân bằng cảm xúc của mình.
  • We need to balance work and life.Chúng tôi cần làm cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

measure

động từUK /ˈmɛʒə/B1

đo đạc

  • We need to measure the area of the house before construction.Chúng tôi cần đo đạc diện tích của căn nhà trước khi xây dựng.
  • He measured the height of the tree to see how tall it had grown.Anh ấy đã đo đạc chiều cao của cây để biết nó đã lớn đến đâu.

separate

động từUK /ˈsɛpəreɪt/B1

tách ra

  • They separated the rooms to create more private spaces.Họ đã tách các phòng để tạo không gian riêng tư hơn.
  • We need to separate these documents for easier management.Chúng tôi cần tách các tài liệu này để dễ quản lý.

zone

động từUK /zəʊn/B1

phân vùng; khoanh vùng

  • We have zoned off the dangerous area to ensure safety.Chúng tôi đã khoanh vùng khu vực nguy hiểm để đảm bảo an toàn.
  • The government is zoning areas for tourism development.Chính phủ đang khoanh vùng các khu vực để phát triển du lịch.

compare

động từUK /kəmˈpɛr/B1

so sánh

  • We often compare prices before making a purchase.Chúng tôi thường so sánh giá cả trước khi mua hàng.
  • You can compare these two cars to choose the better one.Bạn có thể so sánh hai chiếc xe này để chọn chiếc phù hợp hơn.

classify

động từUK /ˈklæsəˌfaɪ/B2

phân loại

  • We need to classify the documents by topic.Chúng tôi cần phân loại các tài liệu theo chủ đề.
  • The teacher classified the students by ability.Giáo viên đã phân loại các học sinh theo trình độ.

Chặng 2· 9 từ · B2–C1

Học chặng 2 bằng flashcard

rank

động từUK /ræŋk/B2

xếp hạng

  • She ranked first in the competition.Cô ấy đã xếp hạng nhất trong cuộc thi.
  • We need to rank the competitors based on their performance.Chúng tôi cần xếp hạng các đối thủ dựa trên thành tích của họ.

mimic

động từUK /ˈmɪmɪk/C1

bắt chước, mô phỏng

to copy the way someone or something behaves, sounds or looks

  • Some robots can mimic human facial expressions surprisingly well.Một số robot có thể bắt chước nét mặt con người giỏi đến bất ngờ.
Collocation
  • mimic human speech — mô phỏng giọng nói con người
  • mimic human behaviour — bắt chước hành vi con người
  • closely mimic — bắt chước sát
Dạng từ:
mimics, mimicked, mimicking

Quá khứ và V-ing thêm k: mimicked, mimicking.

quarantine

động từUK /ˈkwɒrəntiːn/C1

sự cách ly (kiểm dịch)

  • We had to quarantine after returning from abroad.Chúng tôi phải đi cách ly sau khi trở về từ nước ngoài.
  • We had to quarantine after returning from the outbreak zone.Chúng tôi phải nghỉ cách ly sau khi trở về từ vùng dịch.

simulate

động từUK /ˈsɪmjələt/C1

mô phỏng

  • This game simulates everyday life very realistically.Trò chơi này mô phỏng cuộc sống hàng ngày rất chân thực.
  • We use software to simulate the manufacturing process.Chúng tôi sử dụng phần mềm để mô phỏng quá trình sản xuất.

imitate

động từUK /ɪmɪteɪt/C1

đú; nhại

  • She often imitates her brother's way of speaking.Em thường bắt chước cách nói chuyện của anh trai.
  • He tries to imitate the style of the famous singer.Anh ấy cố gắng bắt chước phong cách của ca sĩ nổi tiếng.

disassemble

động từUK /ˌdɪs.əˈsɛm.bəl/C1

tháo rời

  • He disassembled the bike to repair it.Anh ấy đã tháo rời chiếc xe để sửa chữa.
  • We need to disassemble the table and chairs for moving.Chúng tôi cần tháo rời bàn ghế để vận chuyển.

converge

động từUK /kənˈvɜrdʒ/C1

hội tụ

  • The rivers converge at a single point.Các dòng sông hội tụ tại một điểm.
  • Their opinions converge during the meeting.Các ý kiến của họ hội tụ trong cuộc họp.

correspond

động từUK /ˌkɒrəˈspɒnd/C1

trao đổi thư từ, liên lạc bằng thư / email

to communicate with someone by writing letters or emails regularly

  • Today people correspond mainly by email rather than by handwritten letter.Ngày nay người ta trao đổi thư từ chủ yếu bằng email thay vì thư viết tay.
Collocation
  • correspond with someone — trao đổi thư từ với ai
  • correspond by email — liên lạc qua email
  • correspond regularly — thư từ đều đặn
Họ từ:
correspondence (danh từ)
Dạng từ:
corresponds, corresponded, corresponding

Nghĩa khác: tương ứng, khớp với (correspond to / with).

outperform

động từUK /ˌaʊtpəˈfɔːm/C1

vượt trội hơn (về kết quả)

to achieve better results than another person or group

  • In many countries, girls now outperform boys in reading tests.Ở nhiều nước, nữ sinh hiện vượt trội nam sinh trong các bài kiểm tra đọc.
Collocation
  • consistently outperform — liên tục vượt trội
  • outperform their peers — vượt trội so với bạn đồng trang lứa
Dạng từ:
outperforms, outperformed, outperforming

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    Can you help me _____ these items together?

    Bạn có thể giúp tôi ghép các đồ vật này lại không?

    Xem đáp ánẨn đáp án

    match — khớp với

  2. Câu 2

    He tries to _____ his emotions.

    Anh ấy cố gắng làm cân bằng cảm xúc của mình.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    balance — làm cân bằng

  3. Câu 3

    We often _____ prices before making a purchase.

    Chúng tôi thường so sánh giá cả trước khi mua hàng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    compare — so sánh

  4. Câu 4

    Some robots can _____ human facial expressions surprisingly well.

    Một số robot có thể bắt chước nét mặt con người giỏi đến bất ngờ.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    mimic — bắt chước, mô phỏng

  5. Câu 5

    He tries to _____ the style of the famous singer.

    Anh ấy cố gắng bắt chước phong cách của ca sĩ nổi tiếng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    imitate — đú; nhại

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 19 từ "So sánh & Khác biệt" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Động từ