Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 6.20 · Động từ

Động từ tiếng Anh 6.20: Hành động hằng ngày

Động từ nhóm "Hành động hằng ngày": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

68 mục · 7 chặng · A1–C1

find

động từUK /faɪnd/A1

tìm

  • I found my keys under the sofa.Tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình dưới ghế sofa.
  • She is trying to find out the truth.Cô ấy đang cố gắng tìm hiểu sự thật.

light

động từUK /laɪt/A1

thắp sáng

  • I lit the lamp to read at night.Tôi đã đốt đèn để đọc sách vào ban đêm.
  • She lit the light in the living room when it was dark.Cô ấy đốt đèn trong phòng khách khi trời tối.

place

động từUK /pleɪs/A1

đặt

  • I will place the book on the table.Tôi sẽ đặt cuốn sách trên bàn.
  • He placed the phone into his pocket.Anh ấy đã đặt chiếc điện thoại vào túi của mình.

cut

động từUK /kʌt/A1

cắt

  • He cut the paper to make crafts.Anh ấy đã cắt giấy để làm thủ công.
  • I need to cut the bread into thin slices.Tôi cần cắt bánh mì thành từng lát mỏng.

try

động từUK /traɪ/A1

thử

  • I will try cooking this dish to see if it's good.Tôi sẽ thử nấu món ăn này xem có ngon không.
  • He tried to challenge himself in that competition.Anh ấy cố gắng thử sức mình trong cuộc thi đó.

hold

động từUK /həʊld/A1

cầm

  • I hold the book in my hand.Tôi cầm cuốn sách trên tay.
  • She is holding the mobile phone to make a call.Cô ấy cầm chiếc điện thoại di động để gọi điện.

catch

động từUK /kæʧ/A1

đánh bắt

  • We went fishing and caught many big fish.Chúng tôi đã đi câu cá và bắt được nhiều cá lớn.
  • The police caught the criminal last night.Cảnh sát bắt giữ tên tội phạm vào đêm qua.

open

động từUK /ˈəʊpən/A1

mở

  • She opened the book and started reading.Cô ấy mở sách ra và bắt đầu đọc.
  • Can you open the window to let in some fresh air?Bạn có thể mở cửa sổ để đón không khí trong lành.

carry

động từUK /ˈkæri/A1

mang, vác

  • He carried the heavy table.Anh ấy đã mang hộ chiếc bàn nặng.
  • I carry my handbag into the house.Tôi rinh túi xách của mình đi vào nhà.

close

động từUK /kləʊz/A1

đóng lại

  • He closed the book after finishing reading.Anh ấy đã đóng lại sách sau khi đọc xong.
  • Please close the door when you leave the room.Xin hãy đóng lại cửa khi rời khỏi phòng.

Chặng 2· 10 từ · A1–A2

Học chặng 2 bằng flashcard

wait

động từUK /weɪt/A1

chờ đợi

  • I am waiting for the bus to arrive.Tôi đang chờ xe buýt đến.
  • We have been waiting since early morning.Chúng tôi đã chờ đợi từ sáng sớm.

point

động từUK /pɔɪnt/A2

chỉ

  • She pointed at me for forgetting to bring the book.Cô ấy sỉa tôi vì tôi quên mang theo sách.
  • She pointed at the clock to remind me of the meeting.Cô ấy trỏ vào chiếc đồng hồ để nhắc tôi về cuộc họp.

cover

động từUK /ˈkʌvə/A2

che phủ

  • The trees cover the entire garden.Cây cối che phủ toàn bộ khu vườn.
  • I covered the furniture with cloth to protect it from dust.Tôi đã che phủ đồ đạc bằng vải để tránh bụi.

break

động từUK /breɪk/A2

làm vỡ

  • I accidentally broke the chair.Tôi vô ý bẻ chiếc ghế.
  • I accidentally broke the glass.Tôi vô tình làm vỡ chiếc ly.

hang

động từUK /hæŋ/A2

treo

  • I hung the picture on the wall.Tôi đã treo bức tranh lên tường.
  • She is hanging clothes outside on the balcony.Cô ấy đang treo quần áo ngoài ban công.

pick

động từUK /pɪk/A2

hái

  • She is picking beautiful flowers.Cô ấy đang hái những bông hoa đẹp.
  • I like to pick apples from the orchard.Tôi thích hái táo trong vườn.

pocket

động từUK /ˈpɒkɪt/A2

đút túi

  • He pocketed the keys before leaving.Anh ấy đã đút túi chìa khóa trước khi rời đi.
  • She pocketed the cash after shopping.Cô ấy đút túi tiền mặt sau khi mua sắm.

hide

động từUK /haɪd/A2

lẩn trốn; đi trốn

  • I had to hide from my boss's phone call.Tôi phải đi trốn khỏi cuộc gọi điện thoại của sếp.
  • She went to hide after making a mistake.Cô ấy đã đi trốn sau khi phạm lỗi.

pull

động từUK /pʊl/A2

dằng

  • She pulled the bag out of my hand.Cô ấy dằng chiếc túi khỏi tay tôi.
  • He pulled hard on the rope to break it.Anh ấy đã dằng mạnh chiếc cờ để tháo ra.

search

động từUK /sɜrʧ/A2

rà soát; lục soát

  • The police searched the house for evidence.Cảnh sát đã lục soát căn nhà để tìm bằng chứng.
  • The police searched the area to find the suspect.Cảnh sát rà soát khu vực để tìm kiếm nghi phạm.

Chặng 3· 10 từ · A2–B1

Học chặng 3 bằng flashcard

tie

động từUK /taɪ/A2

thắt; ràng

  • She tied her shoelaces.Cô ấy thắt dây giày của mình.
  • He tied his belt before going out.Anh ấy đã ràng thắt lưng trước khi ra ngoài.

push

động từUK /pʊʃ/A2

đưa đẩy

  • He pushed the car through the grass.Anh ấy đã đưa đẩy chiếc xe qua đám cỏ.
  • She pushed herself to finish the project.Cô ấy đã đưa đẩy bản thân để hoàn thành dự án.

throw

động từUK /θrəʊ/A2

ném

  • She threw the shirt on the ground.Cô ấy ném chiếc áo xuống đất.
  • He threw the ball towards the goal.Anh ấy ném bóng về phía khung thành.

wave

động từUK /weɪv/A2

vẫy

  • She waved her hand to greet me.Cô ấy vẫy tay chào tôi khi tôi đến.
  • He waved the flag to welcome the guests.Anh ấy vẫy cờ để chào đón khách.

drop

động từUK /drɒp/A2

làm rơi; rớ

  • I accidentally dropped my phone on the floor.Tôi làm rơi chiếc điện thoại của mình trên sàn nhà.
  • He accidentally dropped the glass on the table.Anh ấy làm rớ chiếc ly trên bàn.

remove

động từUK /rɪˈmuːv/B1

loại bỏ; cởi ra

  • You can remove the completed items.Bạn có thể gạch đi những mục đã hoàn thành.
  • Please remove the errors in the test.Hãy gạch đi những lỗi sai trong bài kiểm tra.

stir

động từUK /stɜr/B1

khuấy

  • The news stirred the community.Câu chuyện đã làm dậy sóng cộng đồng.
  • He stirred his leg while waiting.Anh ấy làm nhúc nhích chân khi đang chờ đợi.

seek

động từUK /sik/B1

tìm kiếm

  • She sought the advice of a doctor.Cô ấy đã tìm đến bác sĩ để được tư vấn.
  • She sought the answer in her book.Cô ấy đã mò tìm câu trả lời trong sách của mình.

stick

động từUK /stɪk/B1

dính

  • Use glue to stick the broken pieces together.Lấy keo dán để dính các mảnh vỡ lại với nhau.
  • Young children tend to stick close to their mother when scared.Trẻ nhỏ thích dính vào mẹ khi sợ hãi.

press

động từUK /prɛs/B1

ấn vào

  • Press the icon to open the app.Hãy ấn vào biểu tượng để mở ứng dụng.
  • You need to press the button to start the machine.Bạn cần ấn vào nút để bắt đầu máy.

Chặng 4· 10 từ · B1–B2

Học chặng 4 bằng flashcard

wrap

động từUK /ræp/B1

gói

  • I will wrap the gift before giving it.Tôi sẽ gói quà trước khi tặng.
  • She is wrapping the cake to prepare for taking it.Cô ấy đang gói bánh để chuẩn bị mang đi.

burst

động từUK /bɜːrst/B1

bùng

  • The light bulb burst when overloaded.Bóng đèn bùng khi quá tải.
  • The water bottle burst when it was hit hard.Chai nước bùng khi bị va đập mạnh.

sprinkle

động từUK /ˈsprɪŋkl/B1

rắc

  • She sprinkled pepper on the dish to add some spiciness.Cô ấy rắc tiêu lên món ăn để thêm phần cay nồng.
  • You can sprinkle sugar on the cookies to make them sweeter.Bạn có thể rắc đường lên bánh quy để làm bánh ngọt hơn.

tear

động từUK /tɛə/B1

xâu xé

  • She tore the fabric to make a craft.Cô ấy đã xâu xé tấm vải để làm thủ công.
  • He accidentally tore the picture while playing.Anh ấy vô tình xâu xé bức tranh khi chơi đùa.

dig

động từUK /dɪɡ/B1

đào

to make a hole in the ground or remove earth, often to find something

  • People dug for gold in these hills for more than a century.Người ta đào vàng ở những ngọn đồi này suốt hơn một thế kỷ.
Collocation
  • dig for gold — đào vàng
  • dig a tunnel — đào đường hầm
  • dig a hole — đào hố
Dạng từ:
digs, dug, digging

Bất quy tắc: dig – dug – dug.

unplug

động từUK /ʌnˈplʌɡ/B1

rút phích cắm

to disconnect a piece of equipment from the electricity supply

  • I unplug my chargers when I'm not using them.Tôi rút bộ sạc ra khi không dùng.
Collocation
  • unplug a device — rút điện thiết bị
  • unplug the charger — rút bộ sạc
  • unplug appliances — rút điện đồ gia dụng
Trái nghĩa:
plug in
Dạng từ:
unplugs, unplugged, unplugging

pinch

động từUK /pɪnʧ/B2

bấu véo

  • Don't pinch too hard, you'll hurt yourself.Đừng bấu véo quá mạnh, sẽ làm đau đấy.
  • She pinched my arm to see if I would react.Cô ấy đã bấu véo vào tay tôi để xem tôi có phản ứng không.

grab

động từUK /ɡræb/B2

chụp lấy

  • She tried to grab the opportunity to showcase herself.Cô ấy cố gắng chụp lấy cơ hội để thể hiện bản thân.
  • He quickly grabbed the phone before it fell to the ground.Anh ấy đã chụp lấy chiếc điện thoại trước khi nó rơi xuống đất.

pour

động từUK /pɔr/B2

rót

  • He is pouring wine for the guests.Anh ấy đang rót rượu vang cho khách.
  • Please pour the water into the glass.Xin hãy rót nước vào ly.

crack

động từUK /kræk/B2

nứt

  • The bridge cracked after the earthquake.Cây cầu đã bị nứt sau trận động đất.
  • The glass bottle cracked when it fell to the ground.Chai thủy tinh bị nứt khi rơi xuống đất.

attach

động từUK /əˈtæʧ/B2

gắn

  • I attached the picture to the wall with a nail.Tôi đã gắn bức tranh lên tường bằng đinh.
  • You need to attach labels to these documents for easy sorting.Bạn cần gắn nhãn cho các tài liệu này để dễ phân loại.

scratch

động từUK /skræʧ/B2

cào xé

  • The cat likes to scratch the new sofa.Con mèo thích cào xé chiếc ghế mới.
  • You shouldn't scratch important documents.Bạn không nên cào xé giấy tờ quan trọng.

blow

động từUK /bloʊ/B2

thổi

  • He blows bubbles.Anh ấy thổi bong bóng.
  • She blows gently on the candle to light it.Cô ấy thổi nhẹ vào nến để thắp sáng.

fasten

động từUK /ˈfæsn/B2

đóng

  • Please fasten the door to keep the room warm.Hãy đóng cửa lại để giữ ấm cho phòng.
  • You need to fasten your seatbelt when driving.Bạn cần đóng dây an toàn khi lái xe.

grip

động từUK /ɡrɪp/B2

bấu

  • He gripped the door handle to avoid falling.Anh ta bấu lấy cánh cửa để không bị ngã.
  • She gripped my hand tightly when she was scared.Cô ấy bấu chặt lấy tay tôi khi sợ hãi.

shield

động từUK /ʃiːld/B2

yểm

  • He shielded his face from the rain with an umbrella.Anh ấy yểm mặt khỏi mưa bằng chiếc ô.
  • She shielded her eyes from the dust with sunglasses.Cô ấy yểm mắt khỏi bụi bằng kính râm.

carve

động từUK /kɑːrv/B2

chạm khắc

  • He enjoys carving wooden sculptures.Anh ấy thích chạm khắc các bức tượng từ gỗ.
  • We carved our names on that wooden table.Chúng tôi đã chạm khắc tên của mình trên chiếc bàn gỗ đó.

peel

động từUK /piːl/B2

bong; róc

  • He peeled the potatoes to make soup.Anh ấy đã bóc vỏ khoai tây để nấu súp.
  • He peeled the potatoes before cooking.Anh ấy đã róc khoai tây trước khi nấu.

dismantle

động từUK /dɪsˈmæntl/B2

tháo dỡ

  • They dismantled the old bridge to build a new one.Họ đã tháo dỡ chiếc cầu cũ để xây dựng cầu mới.
  • We need to dismantle the old equipment to replace it with new ones.Chúng tôi cần tháo dỡ các thiết bị cũ để thay thế bằng thiết bị mới.

spill

động từUK /spɪl/B2

đổ

  • He spilled coffee on the table.Anh ấy làm đổ cà phê trên bàn.
  • She accidentally spilled milk on the floor.Cô ấy vô tình làm đổ sữa ra sàn.

Chặng 6· 10 từ · B2–C1

Học chặng 6 bằng flashcard

tape

động từUK /teɪp/B2

dán băng dính

  • Can you help me tape this box shut?Bạn có thể giúp tôi dán băng dính vào hộp này không?
  • I need to tape these papers together.Tôi cần dán băng dính để giữ các tờ giấy này lại với nhau.

file

động từUK /faɪl/C1

nộp hồ sơ; dũa

  • You need to file your application before April 30.Bạn cần nộp hồ sơ xin việc trước ngày 30 tháng 4.
  • I need to file the edges of the wood to make them smoother.Tôi cần dũa các cạnh của gỗ để chúng trông mịn hơn.

pluck

động từUK /plʌk/C1

rứt; loát; nhể

  • He plucked leaves to make medicine.Anh ấy rứt lá để làm thuốc.
  • She plucked a flower from the bush.Cô ấy đã rứt một bông hoa từ cây.

rub

động từUK /rʌb/C1

chà xát; cọ xát

  • She rubbed her hands to warm them.Cô ấy cọ xát tay để làm ấm.
  • She rubbed her skin to reduce the pain.Cô ấy đã chà xát da để giảm đau.

untie

động từUK /ənˈtaɪ/C1

tháo dây

  • She untied the box's string.Cô ấy đã tháo dây buộc của chiếc hộp.
  • They need to untie the animal to free it.Họ cần tháo dây để giải thoát con vật.

tap

động từUK /tæp/C1

gõ

  • I like to tap the keyboard to work.Tôi thích gõ bàn phím để làm việc.
  • He tapped the door before entering the room.Anh ấy gõ cửa trước khi vào phòng.

splash

động từUK /splæʃ/C1

tạt

  • He accidentally splashed coffee on the table.Anh ấy vô tình tạt cà phê lên bàn.
  • The children love to splash water on each other during summer.Trẻ em thích tạt nước vào nhau trong mùa hè.

scoop

động từUK /skuːp/C1

xúc

  • She scooped ice cream into the glass.Cô ấy xúc kem vào ly.
  • I used a spoon to scoop the soup out of the bowl.Tôi dùng thìa để xúc súp ra khỏi bát.

fold

động từUK /fəʊld/C1

gập; gấp

  • I folded the newspaper to put it in my pocket.Tôi đã gập tờ báo lại để bỏ vào túi.
  • She folded the shirt before putting it in the wardrobe.Cô ấy gập chiếc áo sơ mi trước khi bỏ vào tủ quần áo.

conceal

động từUK /kənˈsiːl/C1

che giấu

  • She tried to conceal her emotions.Cô ấy cố gắng che giấu cảm xúc của mình.
  • They concealed the truth from the public.Họ đã che giấu sự thật khỏi công chúng.

cling

động từUK /klɪŋ/C1

bám dính; vịn; quấn quít

  • The child tried to cling to his mother to avoid falling.Em bé cố gắng vin mẹ để không bị rơi.
  • We had to cling to each other to get through the challenge.Chúng tôi phải vin vào nhau để vượt qua thử thách.

drag

động từUK /dræɡ/C1

kéo lê

  • He dragged the stroller across the stadium.Anh ấy kéo lê chiếc xe đẩy qua sân vận động.
  • I had to drag the heavy table out of the room.Tôi phải kéo lê chiếc bàn nặng ra khỏi phòng.

soak

động từUK /səʊk/C1

ngâm

  • He soaked the clothes in soap before washing.Anh ấy ngâm quần áo trong xà phòng trước khi giặt.
  • I soaked the beans overnight to make them easier to cook.Tôi đã ngâm đậu trong nước qua đêm để dễ nấu hơn.

untangle

động từUK /ˌʌnˈtæŋ.ɡl̩/C1

tháo nút

  • We need to untangle the knot in our plan.Chúng tôi cần tháo nút thắt trong kế hoạch của mình.
  • She tried to untangle the knot in the rope.Cô ấy cố gắng tháo nút thắt trong dây thừng.

excavate

động từUK /ˈɛkskəveɪt/C1

khai quật; đào đất

  • We need to excavate the soil to plant new trees.Chúng tôi cần đào đất để trồng cây mới.
  • The archaeological team excavated the ancient site.Nhóm khảo cổ đã khai quật khu di tích cổ xưa.

bury

động từUK /ˈbɛri/C1

chôn cất

  • They buried the old tree in the backyard.Chúng tôi đã chôn cất ông vào ngày hôm qua.
  • She decided to bury her father in the family cemetery.Cô ấy muốn chôn cất cha mình trong nghĩa trang gia đình.

scrape

động từUK /skreɪp/C1

nạo

  • I need to scrape the peel off the apple.Tôi cần nạo lớp vỏ khỏi quả táo.
  • He used a knife to scrape off the old paint from the wall.Anh ấy đã dùng dao để nạo sơn cũ trên tường.

prolong

động từUK /prəˈlɒŋ/C1

kéo dài (sự sống, thời gian)

to make something last for a longer time

  • Modern medicine can prolong life, but it cannot always improve its quality.Y học hiện đại có thể kéo dài sự sống nhưng không phải lúc nào cũng cải thiện được chất lượng sống.
Collocation
  • prolong life — kéo dài sự sống
  • prolong a patient's life — kéo dài sự sống cho bệnh nhân
Họ từ:
prolonged (tính từ)
Dạng từ:
prolongs, prolonged, prolonging

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    She is trying to _____ out the truth.

    Cô ấy đang cố gắng tìm hiểu sự thật.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    find — tìm

  2. Câu 2

    Please _____ the door when you leave the room.

    Xin hãy đóng lại cửa khi rời khỏi phòng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    close — đóng lại

  3. Câu 3

    The light bulb _____ when overloaded.

    Bóng đèn bùng khi quá tải.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    burst — bùng

  4. Câu 4

    The cat likes to _____ the new sofa.

    Con mèo thích cào xé chiếc ghế mới.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    scratch — cào xé

  5. Câu 5

    I used a spoon to _____ the soup out of the bowl.

    Tôi dùng thìa để xúc súp ra khỏi bát.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    scoop — xúc

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 68 từ "Hành động hằng ngày" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Động từ