Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 6.9 · Động từ

Động từ tiếng Anh 6.9: Bắt đầu, Thay đổi & Kết thúc

Động từ nhóm "Bắt đầu, Thay đổi & Kết thúc": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

51 mục · 5 chặng · A1–C2

Chặng 1· 10 từ · A1–A2

Học chặng 1 bằng flashcard

start

động từUK /stɑːt/A1

bắt đầu

  • We will start the meeting at 9 a.m.Chúng ta bắt đầu cuộc họp lúc 9 giờ sáng.
  • I will start learning English next week.Tôi sẽ bắt đầu học tiếng Anh vào tuần tới.

complete

động từUK /kəmˈplit/A1

hoàn thành

  • I have completed my homework.Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà.
  • The construction project was completed last month.Công trình xây dựng đã hoàn thành vào tháng trước.

end

động từUK /ɛnd/A1

kết thúc

  • The program ended at 10 PM.Chương trình đã kết thúc vào lúc 10 giờ tối.
  • We need to end the meeting earlier than planned.Chúng ta cần kết thúc cuộc họp sớm hơn dự kiến.

change

động từUK /ʧeɪnʤ/A1

thay đổi

  • I need to change my plans.Tôi cần đổi khác kế hoạch của mình.
  • She changed after studying abroad.Cô ấy đã đổi khác sau khi đi du học.

finish

động từUK /ˈfɪnɪʃ/A1

làm xong; về đích

  • We finished on time.Chúng tôi đã về đích đúng hạn.
  • I have finished my homework.Tôi đã làm xong bài tập về nhà.

open

động từUK /ˈəʊpən/A1

mở

  • She opened the book and started reading.Cô ấy mở sách ra và bắt đầu đọc.
  • Can you open the window to let in some fresh air?Bạn có thể mở cửa sổ để đón không khí trong lành.

close

động từUK /kləʊz/A1

đóng lại

  • He closed the book after finishing reading.Anh ấy đã đóng lại sách sau khi đọc xong.
  • Please close the door when you leave the room.Xin hãy đóng lại cửa khi rời khỏi phòng.

correct

động từUK /kəˈrɛkt/A1

sửa (cho đúng)

  • Please correct my sentence.Hãy sửa lại cho đúng câu của tôi.
  • She corrected the data in the report.Cô ấy đã sửa lại cho đúng các số liệu trong báo cáo.

stop

động từUK /stɒp/A1

dừng

  • Please stop when the traffic light turns red.Xin hãy dừng lại khi đèn đỏ.
  • He stopped his car to help the injured person.Anh ấy đã dừng xe để giúp người bị nạn.

continue

động từUK /kənˈtɪnju/A2

tiếp tục

  • We will continue the meeting this afternoon.Chúng tôi sẽ tiếp tục cuộc họp vào chiều nay.
  • He wants to continue learning English to improve his skills.Anh ấy muốn tiếp tục học tiếng Anh để nâng cao kỹ năng.

Chặng 2· 10 từ · A2–B2

Học chặng 2 bằng flashcard

desert

động từUK /dɪˈzɜːrt/A2

đào ngũ; bỏ ngũ

  • He deserted the army to avoid the war.Anh ấy đã đào ngũ khỏi quân đội để tránh chiến tranh.
  • He deserted the army during the war to go back home.Anh ấy đã bỏ ngũ trong cuộc chiến để trở về nhà.

die

động từUK /daɪ/A2

chết đi

  • The plant died after the harsh winter.Cây chết sau mùa đông lạnh giá.
  • He was scared to die while watching the horror movie.Anh ấy sợ chết khi xem bộ phim kinh dị.

develop

động từUK /dɪˈvɛləp/B1

phát triển

  • We need to develop our skills to succeed.Chúng ta cần phát triển kỹ năng của mình để thành công.
  • The company has developed rapidly over the past year.Công ty đang phát triển nhanh chóng trong năm qua.

found

động từUK /faʊnd/B1

thành lập

  • The university was founded in 1990.Họ đã sáng lập trường đại học này vào năm 1990.
  • She decided to found her own startup.Ông ấy đã sáng lập một công ty công nghệ mới.

adjust

động từUK /əˈʤʌst/B1

điều chỉnh

  • We adjusted the price to fit the budget.Chúng tôi đã điều chỉnh giá để phù hợp với ngân sách.
  • We adjusted the clock to be more accurate.Chúng tôi đã điều chỉnh đồng hồ để chính xác hơn.

adapt

động từUK /əˈdæpt/B1

thích nghi

  • She adapts quickly to new environments.Cô ấy thích nghi nhanh với môi trường mới.
  • Animals adapt quickly to new environments.Các loài động vật thích nghi nhanh với môi trường mới.

establish

động từUK /ɪˈstæblɪʃ/B1

thành lập

  • We plan to establish a book club at school.Chúng tôi dự định thành lập một câu lạc bộ sách trong trường.
  • Their new company was established last year.Công ty mới của họ đã được thành lập vào năm ngoái.

shift

động từUK /ʃɪft/B1

dịch chuyển; chuyển dịch

  • We shifted the documents to another room.Chúng tôi đã chuyển dịch các tài liệu sang phòng khác.
  • I need to shift the table to create more workspace.Tôi cần chuyển dịch bàn để có không gian làm việc.

delay

động từUK /dɪˈleɪ/B1

trì hoãn

  • He often delays studying.Anh ấy thường trì hoãn việc học của mình.
  • We have delayed the meeting until next week.Chúng tôi đã trì hoãn cuộc họp cho đến tuần sau.

convert

động từUK /kənˈvɜːt/B2

chuyển đổi, cải tạo (thành cái khác)

to change a building so that it can be used for a different purpose

  • The old cinema was converted into a public library.Rạp chiếu phim cũ đã được cải tạo thành thư viện công cộng.
Collocation
  • convert a warehouse into flats — cải tạo nhà kho thành căn hộ
  • a converted factory — nhà máy đã được cải tạo
Họ từ:
conversion (danh từ)
Dạng từ:
converted, converting, converts

Đi với into: convert A into B. Danh từ convert nhấn âm đầu /ˈkɒnvɜːt/.

refresh

động từUK /rɪˈfrɛʃ/B2

làm sảng khoái

  • A cold shower can refresh you after a workout.Thức uống mát lạnh giúp làm sảng khoái sau một ngày nóng nực.
  • A quick walk in the fresh air can refresh your mind.Sau một giấc ngủ ngon, tôi cảm thấy làm sảng khoái hơn.

launch

động từUK /lɔːntʃ/B2

ra mắt, tung ra (sản phẩm)

to make a new product available to the public for the first time

  • The company plans to launch a cheaper phone for students next year.Công ty dự định ra mắt một mẫu điện thoại rẻ hơn cho sinh viên vào năm sau.
Collocation
  • launch a product — ra mắt sản phẩm
  • launch a new model — tung ra mẫu mới
  • officially launch — chính thức ra mắt
Họ từ:
launch (danh từ)
Dạng từ:
launches, launched, launching

reform

động từUK /rɪˈfɔːrm/B2

cải cách

  • Educational reform has helped improve teaching quality.Cải cách giáo dục đã giúp nâng cao chất lượng giảng dạy.
  • The government is implementing reforms to boost the economy.Chính phủ đang thực hiện các cải cách để thúc đẩy nền kinh tế.

renew

động từUK /rɪˈnu/B2

làm mới

  • I need to renew my website to match the new design.Tôi cần làm mới trang web của mình để phù hợp với thiết kế mới.
  • We renewed the room by repainting and buying new furniture.Chúng tôi đã làm mới căn phòng bằng cách sơn lại và mua đồ mới.

transform

động từUK /trænsˈfɔːrm/B2

biến đổi

  • The trees transform with the seasons.Cây cối biến đổi theo mùa.
  • The liquid transforms into gas when heated.Chất lỏng biến đổi thành khí khi đun sôi.

dissolve

động từUK /dɪˈzɒlv/B2

hòa tan; hoà tan; tan đi

  • Salt dissolves in water.Muối hoà tan trong nước.
  • Sugar dissolves easily in hot tea.Đường dễ dàng hoà tan trong trà nóng.

fasten

động từUK /ˈfæsn/B2

đóng

  • Please fasten the door to keep the room warm.Hãy đóng cửa lại để giữ ấm cho phòng.
  • You need to fasten your seatbelt when driving.Bạn cần đóng dây an toàn khi lái xe.

transition

động từUK /trænˈzɪʃən/B2

bước sang

  • We are in the process of transitioning to summer.Chúng tôi đang trong quá trình chuyển sang mùa hè.
  • The company has transitioned to a new business model.Công ty đã chuyển sang mô hình kinh doanh mới.

fade

động từUK /feɪd/B2

phai nhạt, dần mai một

to slowly become weaker or less common until it almost disappears

  • As cities grow, the custom of sharing food with neighbours is slowly fading.Khi thành phố lớn dần, tục chia sẻ đồ ăn với hàng xóm đang dần phai nhạt.
Collocation
  • fade away — phai nhạt dần, biến mất dần
  • slowly fade — dần phai nhạt
  • fade from memory — phai mờ trong ký ức
Dạng từ:
fades, faded, fading

expire

động từUK /ɪkˈspaɪr/B2

hết hạn sử dụng

  • This medicine will expire next month.Thuốc này hết hạn sử dụng vào tháng tới.
  • The milk has expired, so you shouldn't drink it.Sữa đã hết hạn sử dụng, không nên uống nữa.

Chặng 4· 10 từ · B2–C1

Học chặng 4 bằng flashcard

initiate

động từUK /ɪˈnɪʃiˌeɪt/B2

khởi xướng

  • He initiated the new project.Anh ấy đã khởi xướng dự án mới này.
  • We will initiate the meeting tomorrow morning.Chúng tôi sẽ khởi xướng cuộc họp vào sáng mai.

abandon

động từUK /əˈbændən/B2

từ bỏ, bỏ rơi

to stop doing or following something completely

  • Many families have abandoned the custom of living with three generations under one roof.Nhiều gia đình đã từ bỏ nếp sống tam đại đồng đường.
Collocation
  • abandon a tradition — từ bỏ một truyền thống
  • abandon old customs — bỏ các phong tục cũ
  • be gradually abandoned — dần bị bỏ đi
Họ từ:
abandonment (danh từ)
Dạng từ:
abandons, abandoned, abandoning

revive

động từUK /rɪˈvaɪv/B2

phục hồi, làm sống lại

to make something popular, active or used again after a period when it was disappearing

  • The village has revived its traditional boat race after a break of twenty years.Ngôi làng đã khôi phục lễ hội đua thuyền truyền thống sau hai mươi năm gián đoạn.
Collocation
  • revive a tradition — khôi phục một truyền thống
  • revive interest in — khơi lại sự quan tâm đến
  • revive a dying craft — hồi sinh một nghề đang mai một
Họ từ:
revival (danh từ)
Dạng từ:
revives, revived, reviving

renovate

động từUK /ˈrenəveɪt/B2

cải tạo, tu sửa (nhà cũ)

to repair and improve an old building so that it is in good condition again

  • Renovating old housing is often cheaper and greener than knocking it down.Cải tạo nhà cũ thường rẻ hơn và thân thiện môi trường hơn so với phá đi.
Collocation
  • renovate an old house — cải tạo một ngôi nhà cũ
  • fully renovated — được cải tạo toàn bộ
  • renovate the housing stock — cải tạo quỹ nhà ở
Họ từ:
renovation (danh từ)
Dạng từ:
renovated, renovating, renovates

evolve

động từUK /iˈvɒlv/B2

tiến triển, biến đổi dần

to change and develop slowly over a long period of time

  • Traditions are not frozen in time; they evolve as each generation adds something new.Truyền thống không đóng băng theo thời gian; chúng biến đổi dần khi mỗi thế hệ thêm vào điều mới.
Collocation
  • evolve over time — biến đổi theo thời gian
  • constantly evolve — không ngừng biến đổi
  • evolve into — dần trở thành
Họ từ:
evolution (danh từ)
Dạng từ:
evolves, evolved, evolving

collapse

động từUK /kəˈlæps/C1

gãy đổ; đổ bể; đổ sụp

  • The old tree collapsed during the storm.Cây cổ thụ gãy đổ trong cơn bão.
  • The building collapsed after the earthquake.Tòa nhà đổ sụp sau trận động đất.

customize

động từUK /ˈkʌstəmaɪz/C1

tùy biến

  • You can customize the interface of this software to your liking.Bạn có thể tùy biến giao diện của phần mềm này theo ý thích của mình.

pause

động từUK /pɔz/C1

tạm dừng

  • He paused his work to take a break.Anh ấy đã tạm dừng công việc để nghỉ ngơi.
  • Please pause the meeting for a moment.Xin hãy tạm dừng cuộc họp một chút.

finalize

động từUK /ˈfaɪnəlaɪz/C1

chốt

  • We finalized the contract yesterday.Chúng tôi đã chốt hợp đồng vào cuối ngày hôm qua.
  • You need to finalize the details before sending the email.Bạn cần chốt các chi tiết trước khi gửi email.

blur

động từUK /blɜː/C1

làm mờ

  • The photo was blurred due to noise.Ảnh đã bị làm mờ do nhiễu.
  • He blurred the image to keep it secret.Anh ấy đã bôi mờ hình ảnh để giữ bí mật.

Chặng 5· 11 từ · C1–C2

Học chặng 5 bằng flashcard

depart

động từUK /dɪˈpɑːrt/C1

khởi hành

  • The flight will depart at 10 a.m.Chuyến bay sẽ khởi hành lúc 10 giờ sáng.
  • We departed from the city at dawn.Chúng tôi đã khởi hành từ thành phố lúc bình minh.

retire

động từUK /rɪˈtaɪə/C1

về hưu; dưỡng già; giải nghệ

  • He retired after 40 years of work.Ông ấy đã về hưu sau 40 năm làm việc.
  • He plans to retire in his hometown.Ông ấy dự định sẽ dưỡng già tại quê nhà.

cancel

động từUK /ˈkænsəl/C1

hủy bỏ

  • I canceled the meeting this morning.Tôi đã hủy bỏ cuộc họp sáng nay.
  • You can cancel this order before it is processed.Bạn có thể hủy bỏ đơn hàng này trước khi nó được xử lý.

dilute

động từUK /daɪˈluːt/C1

làm phai nhạt, làm loãng (bản sắc, truyền thống)

to make a culture or tradition weaker or less special by mixing it with other influences

  • Some people fear that foreign influences will dilute the unique character of local festivals.Một số người lo rằng ảnh hưởng nước ngoài sẽ làm phai nhạt nét độc đáo của lễ hội địa phương.
Collocation
  • dilute local culture — làm phai nhạt văn hoá địa phương
  • dilute a tradition — làm loãng một truyền thống
  • be diluted by outside influences — bị phai nhạt vì ảnh hưởng bên ngoài
Dạng từ:
dilutes, diluted, diluting

scrap

động từUK /skræp/C1

huỷ bỏ (kế hoạch, chính sách)

to cancel a plan, system or law that is no longer wanted

  • The council decided to scrap plans for a new car park.Hội đồng quyết định huỷ bỏ kế hoạch xây bãi đỗ xe mới.
Collocation
  • scrap a plan — huỷ bỏ kế hoạch
  • scrap a tax — bãi bỏ một loại thuế
  • plans have been scrapped — kế hoạch đã bị huỷ bỏ
Đồng nghĩa:
abandon, drop
Dạng từ:
scrapped, scraps, scrapping

prolong

động từUK /prəˈlɒŋ/C1

kéo dài (sự sống, thời gian)

to make something last for a longer time

  • Modern medicine can prolong life, but it cannot always improve its quality.Y học hiện đại có thể kéo dài sự sống nhưng không phải lúc nào cũng cải thiện được chất lượng sống.
Collocation
  • prolong life — kéo dài sự sống
  • prolong a patient's life — kéo dài sự sống cho bệnh nhân
Họ từ:
prolonged (tính từ)
Dạng từ:
prolongs, prolonged, prolonging

outgrow

động từUK /ˌaʊtˈɡrəʊ/C1

phát triển vượt quá (sức chứa, quy mô ban đầu)

to grow too large for something, such as a system or space, so it is no longer enough

  • The city has outgrown its old road system, which was designed for far fewer people.Thành phố đã phát triển vượt quá hệ thống đường cũ vốn được thiết kế cho ít người hơn nhiều.
Collocation
  • outgrow its infrastructure — phát triển vượt quá hạ tầng
  • outgrow its original boundaries — vượt khỏi địa giới ban đầu
Dạng từ:
outgrew, outgrown, outgrowing, outgrows

overhaul

động từUK /ˌəʊvəˈhɔːl/C1

cải tổ toàn diện

to change a system completely in order to improve it

  • The government plans to overhaul the way schools are inspected.Chính phủ dự định cải tổ toàn diện cách thanh tra trường học.
Collocation
  • completely overhaul — cải tổ hoàn toàn
  • overhaul the system — cải tổ hệ thống
Dạng từ:
overhauled, overhauls, overhauling

Danh từ nhấn âm đầu: /ˈəʊvəhɔːl/ — a major overhaul.

revitalise

động từUK /ˌriːˈvaɪtəlaɪz/C1

hồi sinh, làm sống lại

to bring new life, activity and money to a place that has been in decline

  • The new arts centre has helped to revitalise the area around the old station.Trung tâm nghệ thuật mới đã góp phần hồi sinh khu vực quanh nhà ga cũ.
Collocation
  • revitalise the city centre — hồi sinh trung tâm thành phố
  • revitalise run-down areas — làm sống lại các khu xuống cấp
  • revitalise the local economy — vực dậy kinh tế địa phương
Họ từ:
revitalisation (danh từ)
Dạng từ:
revitalised, revitalising, revitalises

Anh-Mỹ viết revitalize.

revolutionise

động từUK /ˌrevəˈluːʃənaɪz/C1

cách mạng hoá, làm thay đổi hoàn toàn

to change something completely, usually in a way that improves it

  • Smartphones have revolutionised the way we pay for things.Điện thoại thông minh đã thay đổi hoàn toàn cách chúng ta thanh toán.
Collocation
  • revolutionise the way — thay đổi hoàn toàn cách thức
  • revolutionise an industry — cách mạng hoá một ngành
  • completely revolutionise — thay đổi hoàn toàn
Họ từ:
revolution (danh từ), revolutionary (tính từ)
Dạng từ:
revolutionises, revolutionised, revolutionising, revolutionize, revolutionized

Anh-Mỹ viết revolutionize.

perpetuate

động từUK /pəˈpetʃueɪt/C2

duy trì, kéo dài mãi (thường là điều không tốt)

to make something, often a bad idea or situation, continue for a long time

  • Some argue that certain wedding customs perpetuate outdated ideas about the role of women.Một số người cho rằng vài phong tục cưới hỏi duy trì những quan niệm lỗi thời về vai trò của phụ nữ.
Collocation
  • perpetuate stereotypes — duy trì định kiến
  • perpetuate a myth — duy trì một quan niệm sai
  • help perpetuate — góp phần duy trì
Dạng từ:
perpetuates, perpetuated, perpetuating

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    We will _____ the meeting at 9 a.m.

    Chúng ta bắt đầu cuộc họp lúc 9 giờ sáng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    start — bắt đầu

  2. Câu 2

    He was scared to _____ while watching the horror movie.

    Anh ấy sợ chết khi xem bộ phim kinh dị.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    die — chết đi

  3. Câu 3

    The company plans to _____ a cheaper phone for students next year.

    Công ty dự định ra mắt một mẫu điện thoại rẻ hơn cho sinh viên vào năm sau.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    launch — ra mắt, tung ra (sản phẩm)

  4. Câu 4

    Many families have _____ the custom of living with three generations under one roof.

    Nhiều gia đình đã từ bỏ nếp sống tam đại đồng đường.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    abandon — từ bỏ, bỏ rơi

  5. Câu 5

    He plans to _____ in his hometown.

    Ông ấy dự định sẽ dưỡng già tại quê nhà.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    retire — về hưu; dưỡng già; giải nghệ

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 51 từ "Bắt đầu, Thay đổi & Kết thúc" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Động từ