Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 6.7 · Động từ

Động từ tiếng Anh 6.7: Cảm xúc, Nhu cầu & Mong muốn

Động từ nhóm "Cảm xúc, Nhu cầu & Mong muốn": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

45 mục · 5 chặng · A1–C1

Chặng 1· 10 từ · A1–A2

Học chặng 1 bằng flashcard

enjoy

động từUK /ɛnˈʤɔɪ/A1

thích, tận hưởng

  • I enjoy the fresh air on weekends.Tôi thích hưởng không khí trong lành vào cuối tuần.
  • I enjoy drinking my morning coffee.Tôi thích thưởng thức cà phê sáng mỗi ngày.

want

động từUK /wɒnt/A1

muốn

  • I want to eat bread.Tôi muốn ăn bánh mì.
  • She wants to travel abroad.Cô ấy muốn đi du lịch nước ngoài.

prefer

động từUK /prəˈfɜr/A2

thích hơn

  • I prefer coffee over tea.Tôi thích cà phê hơn trà.
  • I prefer coffee over tea in the morning.Tôi thích cà phê hơn trà vào buổi sáng.

hope

động từUK /həʊp/A2

mong; hy vọng

  • She hopes to pass this exam.Cô ấy hy vọng sẽ đậu kỳ thi này.
  • I hope it will be sunny tomorrow.Tôi hy vọng ngày mai trời sẽ nắng.

smile

động từUK /smaɪl/A2

cười mỉm chi

  • He smiled subtly to save face.Anh ta cười mỉm chi để giữ thể diện.
  • She just smiled faintly when she heard the good news.Cô ấy chỉ cười mỉm chi khi nghe tin vui.

worry

động từUK /ˈwʌri/A2

âu lo

  • She worries about her health.Cô ấy lo lắng cho sức khỏe của mình.
  • I often worry about the upcoming exam.Tôi thường lo lắng về kỳ thi sắp tới.

wish

động từUK /wɪʃ/A2

ước; chúc

  • I want to wish you a good day.Tôi muốn chúc bạn một ngày tốt lành.
  • I want to wish you a happy birthday.Tôi muốn kính chúc bạn một ngày sinh nhật vui vẻ.

miss

động từUK /mɪs/A2

rất nhớ

  • I miss my family a lot when I study abroad.Tôi rất nhớ gia đình của mình khi đi du học.
  • She often misses her friends after moving to a new city.Cô ấy thường xuyên nhớ bạn bè của mình sau khi chuyển đến thành phố mới.

surprise

động từUK /səˈpraɪz/A2

làm ngạc nhiên

  • She surprised me with her gift.Cô ấy đã làm tôi ngạc nhiên với món quà của mình.
  • We were surprised by the good news.Chúng tôi đã bị làm ngạc nhiên bởi tin vui đó.

shock

động từUK /ʃɒk/A2

gây sốc

  • The shocking news about the accident spread quickly.Bản tin gây sốc về tai nạn đã lan truyền nhanh chóng.
  • The news of his resignation shocked everyone in the office.Câu chuyện đó đã gây sốc cho tất cả mọi người trong phòng.

Chặng 2· 10 từ · A2–B1

Học chặng 2 bằng flashcard

toast

động từUK /təʊst/A2

nâng ly; nâng cốc

  • They toasted during the birthday party.Họ nâng cốc trong bữa tiệc sinh nhật.
  • At the party, everyone toasted to the success of the project.Trong bữa tiệc, mọi người đều nâng ly chúc mừng thành công của dự án.

care

động từUK /kɛr/B1

quan tâm

  • She cares for her health every day.Cô ấy ngó ngàng đến sức khỏe của mình mỗi ngày.
  • You need to care about your health.Bạn cần để tâm đến sức khỏe của mình.

value

động từUK /ˈvælju/B1

trân trọng

  • I truly value your contributions to this project.Tôi trân trọng những đóng góp của bạn cho dự án này.
  • We should value those who help us.Chúng ta cần xem trọng những người giúp đỡ chúng ta.

soothe

động từUK /suːð/B1

xoa dịu; làm nguôi lòng

  • He tried to soothe her after the argument.Anh ấy cố gắng làm nguôi lòng cô ấy sau cuộc tranh cãi.
  • The medicine helps to soothe the patient's pain.Thuốc giúp làm nguôi cơn đau của bệnh nhân.

comfort

động từUK /ˈkʌmfərt/B1

dỗ

  • She tried to comfort the crying child.Cô ấy cố gắng dỗ đứa trẻ đang khóc.
  • He comforted his girlfriend after the argument.Anh ấy dỗ dành bạn gái sau cuộc tranh cãi.

bear

động từUK /bɛə/B1

kham

  • I can't bear this noise anymore.Tôi không thể chịu đựng nổi tiếng ồn này nữa.
  • She has had to bear many challenges in life.Cô ấy đã phải chịu đựng nhiều thử thách trong cuộc sống.

cherish

động từUK /ˈʧɛrɪʃ/B1

trân quý; nâng niu; trân trọng tình cảm

  • We should cherish our time.Chúng ta nên trân quý thời gian của mình.
  • I always cherish my true friends.Tôi luôn trân quý những người bạn thật lòng.

disturb

động từUK /dɪˈstɜrb/B1

quấy rầy; làm loạn; quấy phá

  • They disturbed the meeting.Họ đã làm loạn trong buổi họp.
  • Please don't disturb the class.Đừng quấy phá lớp học.

annoyed

động từUK /əˈnɔɪd/B1

bị bực mình

  • I felt annoyed by the loud noise.Tôi cảm thấy bị bực mình khi nghe tiếng ồn quá lớn.
  • She was annoyed because she lost her belongings in her bag.Cô ấy bị bực mình vì mất đồ trong túi xách.

expect

động từUK /ɪkˈspɛkt/B1

trông chờ

  • She is expecting her exam results.Cô ấy trông chờ vào kết quả thi của mình.
  • I am expecting the meeting tomorrow.Tôi đang trông chờ cuộc họp ngày mai.

Chặng 3· 10 từ · B1–B2

Học chặng 3 bằng flashcard

admire

động từUK /ədˈmaɪə/B1

ngắm nhìn (thán phục); ngưỡng mộ

to look at something with pleasure because it is beautiful or impressive

  • Visitors often stop to admire the fine details carved into the wooden doors.Du khách thường dừng lại ngắm những chi tiết tinh xảo chạm khắc trên cánh cửa gỗ.
Collocation
  • admire the view — ngắm cảnh
  • greatly admire — vô cùng ngưỡng mộ
  • admire the craftsmanship — thán phục tay nghề
Họ từ:
admiration (danh từ), admirable (tính từ)
Dạng từ:
admires, admired, admiring

bother

động từUK /ˈbɑːðər/B1

làm quấy quả

  • Please don't bother me anymore, I am working.Đừng làm quấy quả tôi nữa, tôi đang làm việc.

worship

động từUK /ˈwɜrʃəp/B2

sự thờ cúng, thờ phụng

  • The villagers worship the gods in the temple.Người dân thờ phụng các vị thần trong đền chùa.
  • We go to the temple to worship on the full moon day.Chúng tôi đi lễ chùa vào ngày rằm để cầu bình an.

panic

động từUK /ˈpænɪk/B2

quýnh; sốt vó

  • I started to panic when I got lost.Trong lúc lạc đường, tôi bắt đầu sốt vó.

reward

động từUK /rɪˈwɔrd/B2

tặng thưởng

  • We will reward the active participants.Chúng tôi sẽ tặng thưởng cho những người tham gia tích cực.
  • She was rewarded for her outstanding performance at work.Cô ấy đã được tặng thưởng vì thành tích xuất sắc trong công việc.

charm

động từUK /tʃɑːrm/B2

lôi cuốn

  • He knows how to charm the crowd.Anh ấy biết cách lôi cuốn sự chú ý của đám đông.
  • She has the ability to charm everyone with her smile.Cô ấy có khả năng lôi cuốn mọi người bằng nụ cười của mình.

ignore

động từUK /ɪɡˈnɔː/B2

không bận tâm; không cần biết

  • He often ignores criticism.Anh ấy thường bỏ qua những lời phê bình.
  • You shouldn't ignore my advice.Bạn không nên bỏ qua lời khuyên của tôi.

suffer

động từUK /ˈsʌf.ər/B2

chịu đựng, đau khổ

  • She doesn't want to suffer anymore.Cô ấy không muốn đọa đớn thêm nữa.
  • He had to suffer because of losing his loved one.Anh ấy phải đọa đớn vì mất người thân.

overlook

động từUK /ˈəʊvəlʊk/B2

bỏ sót

  • She overlooked an important mistake in the test.Cô ấy đã bỏ sót một lỗi quan trọng trong bài kiểm tra.
  • You shouldn't overlook any details in this report.Bạn không nên bỏ sót bất kỳ chi tiết nào trong báo cáo này.

bless

động từUK /blɛs/B2

ban phước

  • God bless you today.Chúa ban phước cho bạn trong ngày hôm nay.
  • My family always prays to be blessed.Gia đình tôi luôn cầu nguyện để được ban phước.

Chặng 4· 10 từ · B2–C1

Học chặng 4 bằng flashcard

strain

động từUK /streɪn/B2

áp lực, gánh nặng (lên hệ thống, nguồn lực)

  • She had to strain hard to give birth.Cô ấy phải rặn mạnh để sinh em bé.
  • She strained herself to finish the work on time.Cô ấy gồng mình để hoàn thành công việc đúng hạn.

dislike

động từUK /dɪsˈlʌɪk/B2

không ưa

  • She dislikes his behavior.Cô ấy không ưa cách cư xử của anh ấy.
  • I dislike eating spicy food.Tôi không ưa ăn cay.

endure

động từUK /ɪnˈdjʊə/B2

chống chịu; gắng gượng; chống được

  • We tried to endure the cold winter.Chúng tôi cố gắng gắng gượng qua mùa đông lạnh giá.
  • We need to endure challenges to grow.Chúng ta cần phải chịu đựng thử thách để trưởng thành.

confuse

động từUK /kənˈfjuːz/B2

lẫn lộn

  • His story confused me about the truth.Câu chuyện của anh ấy khiến tôi lẫn lộn về sự thật.
  • Can you help me? I'm confused between the options.Bạn có thể giúp tôi không? Tôi lẫn lộn giữa các lựa chọn.

neglect

động từUK /nɪˈɡlɛkt/C1

sự bỏ bê, không được chăm sóc

  • He neglected my warning.Anh ấy đã làm ngơ lời cảnh báo của tôi.
  • We should not neglect our health.Chúng ta không thể bỏ bê sức khỏe của mình.

longing

động từUK /ˈlɒŋɪŋ/C1

nhớ mong

  • He always carried a longing for freedom in his heart.Anh ấy luôn mang trong lòng nỗi thèm khát tự do.
  • She felt longing when she was away from her family.Cô ấy cảm thấy sự nhớ nhung khi xa người thân.

distress

động từUK /dɪˈstres/C1

làm buồn khổ

  • Her words distressed me deeply.Cô ấy đã làm tôi buồn khổ khi rời xa.
  • The news distressed him greatly.Tin tức đó làm anh ấy rất buồn khổ.

tolerate

động từUK /ˈtɒləreɪt/C1

nhường nhịn

  • He always tolerates his sister despite disagreements.Anh ấy luôn nhường nhịn em gái của mình dù có bất đồng.
  • You need to tolerate others in arguments to avoid conflicts.Bạn cần nhường nhịn trong các cuộc tranh luận để tránh xung đột.

disrespect

động từUK /ˌdɪs.rɪˈspekt/C1

khinh nhờn

  • He often disrespects people who don't share his views.Anh ấy thường khinh nhờn những người không cùng quan điểm.
  • Do not disrespect the traditional values of the nation.Đừng khinh nhờn những giá trị truyền thống của dân tộc.

dare

động từUK /deə/C1

dám

  • He does not dare to tell the truth.Anh ấy không dám nói ra sự thật.
  • I dare to challenge myself in this competition.Tôi dám thử sức mình trong cuộc thi này.

lull

động từUK /lʌl/C1

ru

  • The rustling wind lulled me into a peaceful sleep.Tiếng gió rì rào giúp tôi dễ dàng ru tôi vào giấc ngủ.
  • The mother would lull her baby to sleep every night.Mẹ hát ru cho bé ngủ mỗi đêm.

unnatural

động từUK /ˈstrʌɡl/C1

gượng

  • Her style seems pretentious and unnatural.Phong cách của cô ấy có vẻ hư trương và thiếu tự nhiên.
  • In the movie, the actor's overly dramatic performance felt unnatural to the audience.Trong bộ phim, diễn viên diễn quá điệu chảy nước khiến khán giả cảm thấy không tự nhiên.

pat

động từUK /pæt/C1

cái vỗ

  • She patted my back to comfort me.Cô ấy đã pat vào lưng tôi để an ủi.
  • He patted the dog on the head to soothe it.Anh ấy pat vào đầu con chó để xoa dịu nó.

regret

động từUK /rɪˈɡrɛt/C1

hối tiếc

  • I regret not following your advice.Tôi hối tiếc vì đã không nghe lời khuyên của bạn.
  • She regrets dropping out of school.Cô ấy hối tiếc về quyết định bỏ học của mình.

giggle

động từUK /ˈɡɪɡl/C1

khúc khích

  • The girl giggled when she saw the cat playing.Cô bé khúc khích khi thấy chú mèo chơi đùa.
  • He couldn't hold back his laughter and giggled during the meeting.Anh ấy không thể nhịn cười và khúc khích trong buổi họp.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    I _____ the fresh air on weekends.

    Tôi thích hưởng không khí trong lành vào cuối tuần.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    enjoy — thích, tận hưởng

  2. Câu 2

    You need to _____ about your health.

    Bạn cần để tâm đến sức khỏe của mình.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    care — quan tâm

  3. Câu 3

    I felt _____ by the loud noise.

    Tôi cảm thấy bị bực mình khi nghe tiếng ồn quá lớn.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    annoyed — bị bực mình

  4. Câu 4

    You shouldn't _____ my advice.

    Bạn không nên bỏ qua lời khuyên của tôi.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    ignore — không bận tâm; không cần biết

  5. Câu 5

    We should not _____ our health.

    Chúng ta không thể bỏ bê sức khỏe của mình.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    neglect — sự bỏ bê, không được chăm sóc

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 45 từ "Cảm xúc, Nhu cầu & Mong muốn" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Động từ