buy
động từUK /baɪ/A1mua
- She wants to buy a new car.Cô ấy muốn mua một chiếc xe hơi mới.
- I plan to buy a new shirt this weekend.Tôi sẽ mua một chiếc áo mới vào cuối tuần này.
Giáo trình 6.16 · Động từ
Động từ nhóm "Tiền bạc & Mua sắm": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
35 mục · 4 chặng · A1–C2
mua
tiết kiệm; cứu; lưu
chi trả
bán
ăn tiêu
cho mượn
trân trọng
tiêu tốn
mua (trang trọng)
to buy something, a more formal word often used in writing
Đọc /ˈpɜːtʃəs/, không phải /-tʃeɪs/. Danh từ: make a purchase.
chuyển khoản ngân hàng; thuyên chuyển
đổi (hàng đã mua lấy món khác)
to take something back to a shop and get a different item instead
Đổi lấy món khác: exchange; lấy lại tiền: get a refund.
đầu tư
xuất khẩu
nhập cảng
quyên góp, hiến tặng
to give money, food or goods to help a person or organisation
dự báo
to say what you think will happen in the future, using information that is available now
Quá khứ thường giữ nguyên forecast (đôi khi forecasted). Danh từ: an economic forecast.
cấp kinh phí, tài trợ
to provide the money needed to pay for a service, project or organisation
rút tiền mặt
trả lại (tiền vay), hoàn trả
to pay back money that you have borrowed
thế chấp
tài trợ
to pay for an event, programme or team, usually in return for advertising
bán đấu giá
mặc cả, trả giá
to argue with a seller to agree on a lower price
Giới từ: haggle over / about something, haggle with somebody.
trợ giá, bao cấp một phần
to pay part of the cost of something so that it is cheaper for people
Anh-Mỹ viết subsidize.
dự liệu
dỡ hàng
đắp đổi
củng cố, hỗ trợ
to make something stronger or more successful
tẩy chay
to refuse to buy, use or take part in something as a way of protesting
Danh từ: a boycott of / on something.
dọn bớt đồ đạc, dọn dẹp cho gọn
to remove things you do not need from a place so that it is tidier
a good declutter dùng declutter như danh từ (thân mật).
vỡ nợ, không trả được nợ đúng hạn
to fail to make a payment that you have agreed to make, such as a loan repayment
Luôn đi với on. Trong công nghệ default còn nghĩa là mặc định.
phân phối lại
to share something such as money or land among people in a different, often fairer, way
Danh từ: the redistribution of wealth. Có thể nhấn /riːˈdɪstrɪbjuːt/.
làm nền tảng, chống đỡ
to support something or form the basis for it
tái chế sáng tạo (biến đồ cũ thành đồ có giá trị hơn)
to turn an old or unwanted object into something new that is more useful or attractive
Khác recycle (tái chế thành nguyên liệu): upcycle giữ vật và nâng giá trị.
phung phí, lãng phí
to waste money, resources or chances in a careless way
Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.
Câu 1
She wants to _____ a new car.
Cô ấy muốn mua một chiếc xe hơi mới.
buy — mua
Câu 2
I truly _____ your contributions to this project.
Tôi trân trọng những đóng góp của bạn cho dự án này.
value — trân trọng
Câu 3
Residents _____ clothes and rice to families who had lost everything in the fire.
Cư dân quyên góp quần áo và gạo cho những gia đình mất trắng trong vụ cháy.
donate — quyên góp, hiến tặng
Câu 4
Many sports tournaments are _____ by large companies.
Nhiều giải đấu thể thao được các công ty lớn tài trợ.
sponsor — tài trợ
Câu 5
We had to _____ the old books with new ones.
Chúng tôi phải đắp đổi sách cũ bằng sách mới.
substitute — đắp đổi
Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.
Luyện ngay trên Mock Test
Học 35 từ "Tiền bạc & Mua sắm" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.
Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn