Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 10.6 · Trạng từ

Trạng từ tiếng Anh 10.6: Chắc chắn, Xác suất & Khả năng

Trạng từ nhóm "Chắc chắn, Xác suất & Khả năng": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

9 mục · 1 chặng · A1–C1

Chặng 1· 9 từ · A1–C1

Học chặng 1 bằng flashcard

maybe

trạng từUK /ˈmeɪbi/A1

có lẽ

  • Maybe it will rain tomorrow.Có lẽ trời sẽ mưa ngày mai.
  • He maybe forgot the appointment.Anh ấy có lẽ đã quên cuộc hẹn.

certainly

trạng từUK /ˈsɜːrtənli/A2

chắc chắn

  • We will certainly win this game.Chúng ta hẳn sẽ thắng trận này.
  • He will certainly attend the meeting.Anh ấy chắc chắn sẽ đến dự buổi họp.

perhaps

trạng từUK /pərˈhæps/A2

có lẽ

  • Perhaps it will rain tomorrow.Có thể ngày mai trời sẽ mưa.
  • Perhaps he forgot the appointment.Họa chăng anh ấy đã quên cuộc hẹn.

probably

trạng từUK /ˈprɒbəbli/A2

có thể, có lẽ

  • He is probably coming tonight.Anh ấy chắc là sẽ đến vào tối nay.
  • It will probably rain tomorrow.Chắc là trời sẽ mưa ngày mai.

definitely

trạng từUK /ˈdɛfɪnətli/B1

chắc chắn

  • I definitely sent the email.Tôi chắc chắn là đã gửi email rồi.
  • He is definitely coming to the meeting.Anh ấy chắc chắn là đến dự cuộc họp.

likely

trạng từUK /ˈlaɪ.kli/B1

có khả năng

  • He is likely to attend the party.Anh ấy dễ là sẽ đến dự tiệc.
  • It is likely to rain this afternoon.Trời dễ mưa vào chiều nay.

possibly

trạng từUK /ˈpɒsəbli/B1

có thể

  • He is possibly coming to the meeting.Anh ấy có thể đến dự buổi họp.
  • It is possibly going to rain this afternoon.Có khả năng trời sẽ mưa vào chiều nay.

surely

trạng từUK /ˈʃʊrli/B1

chắc chắn rằng

  • We are surely going to succeed.Chúng ta ắt là thành công.

inevitably

trạng từUK /ɪnˈɛvɪtəbli/C1

không tránh khỏi

  • Bad weather made the trip inevitably canceled.Thời tiết xấu khiến chuyến đi trở nên bất đắc dĩ phải hủy bỏ.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    _____ it will rain tomorrow.

    Có lẽ trời sẽ mưa ngày mai.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    maybe — có lẽ

  2. Câu 2

    We will _____ win this game.

    Chúng ta hẳn sẽ thắng trận này.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    certainly — chắc chắn

  3. Câu 3

    _____ it will rain tomorrow.

    Có thể ngày mai trời sẽ mưa.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    perhaps — có lẽ

  4. Câu 4

    He is _____ coming tonight.

    Anh ấy chắc là sẽ đến vào tối nay.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    probably — có thể, có lẽ

  5. Câu 5

    I _____ sent the email.

    Tôi chắc chắn là đã gửi email rồi.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    definitely — chắc chắn

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 9 từ "Chắc chắn, Xác suất & Khả năng" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Trạng từ