Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 10.9 · Trạng từ

Trạng từ tiếng Anh 10.9: Nối ý: lý do, kết quả & tương phản

Trạng từ nhóm "Nối ý: lý do, kết quả & tương phản": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

9 mục · 1 chặng · A1–C1

Chặng 1· 9 từ · A1–C1

Học chặng 1 bằng flashcard

instead

trạng từUK /ɪnˈstɛd/A2

thay vào đó

  • I decided to walk instead of driving.Tôi đã chọn đi bộ thay vì lái xe.
  • He bought a blue shirt instead of a red one.Anh ấy đã mua áo sơ mi màu xanh thay vì màu đỏ.

however

trạng từUK /haʊˈɛvər/A2

tuy nhiên

  • He tried very hard, however he still failed.Anh ấy đã cố gắng rất nhiều, dẫu vậy vẫn không thành công.
  • We prepared thoroughly, however we still encountered problems.Chúng tôi đã chuẩn bị kỹ lưỡng, dẫu vậy vẫn gặp phải sự cố.

otherwise

trạng từUK /ˈʌðərwaɪz/B1

nếu không thì

  • You must do your homework, otherwise you will be punished.Bạn phải làm bài tập, nếu không sẽ bị phạt.

therefore

trạng từUK /ˈðɛrˌfɔr/B1

do đó

  • He worked hard, therefore he succeeded.Anh ấy đã làm việc chăm chỉ, do đó anh ấy đã thành công.
  • We don't have enough time, therefore we need to start earlier.Chúng ta không có đủ thời gian, do đó chúng ta cần bắt đầu sớm hơn.

nevertheless

trạng từUK /ˌnɛvərðəˈlɛs/B2

tuy vậy

  • He tried very hard, nevertheless he failed.Anh ấy đã cố gắng rất nhiều, dù vậy vẫn không thành công.
  • She didn't like the dish, nevertheless she tried it out of politeness.Cô ấy không thích món đó, dù vậy vẫn ăn thử để lịch sự.

thus

trạng từUK /ðʌs/B2

vì thế

  • He dropped out, thus he couldn't graduate on time.Anh ấy đã bỏ học, như vậy không thể tốt nghiệp đúng hạn.
  • We need to clarify this issue, thus everyone will understand better.Chúng ta cần làm rõ vấn đề này, như vậy mọi người sẽ hiểu rõ hơn.

accordingly

trạng từUK /ɐkˈɔːdɪŋli/C1

do đó, theo đó

  • We need to know the completion time to plan accordingly.Chúng tôi cần biết thời gian hoàn thành để lập kế hoạch.
  • The automatic system adjusts the temperature accordingly.Hệ thống tự động điều chỉnh nhiệt độ phù hợp.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    He worked hard, _____ he succeeded.

    Anh ấy đã làm việc chăm chỉ, vậy nên anh ấy đã thành công.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    so — vì vậy

  2. Câu 2

    I decided to walk _____ of driving.

    Tôi đã chọn đi bộ thay vì lái xe.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    instead — thay vào đó

  3. Câu 3

    He tried very hard, _____ he still failed.

    Anh ấy đã cố gắng rất nhiều, dẫu vậy vẫn không thành công.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    however — tuy nhiên

  4. Câu 4

    He is _____ working.

    Anh ấy vẫn đang làm việc.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    still — tuy vậy, dẫu sao

  5. Câu 5

    You must do your homework, _____ you will be punished.

    Bạn phải làm bài tập, nếu không sẽ bị phạt.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    otherwise — nếu không thì

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 9 từ "Nối ý: lý do, kết quả & tương phản" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Trạng từ