Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 10.22 · Trạng từ

Trạng từ tiếng Anh 10.22: Lý do, Kết quả, Tương phản & Nhượng bộ

Trạng từ nhóm "Lý do, Kết quả, Tương phản & Nhượng bộ": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

10 mục · 1 chặng · A2–B2

Chặng 1· 10 từ · A2–B2

Học chặng 1 bằng flashcard

still

trạng từUK /stɪl/A2

vẫn

  • He is still working.Anh ấy vẫn đang làm việc.
  • She still hasn't come home.Cô ấy vẫn chưa về nhà.

instead

trạng từUK /ɪnˈstɛd/A2

thay vào đó

  • I decided to walk instead of driving.Tôi đã chọn đi bộ thay vì lái xe.
  • He bought a blue shirt instead of a red one.Anh ấy đã mua áo sơ mi màu xanh thay vì màu đỏ.

anyway

trạng từUK /ˈɛniweɪ/A2

dù sao

  • Anyway, we have to go.Dù sao thì chúng ta cũng phải đi.
  • Anyway, I will try my best.Dù sao tôi cũng sẽ cố gắng.

however

trạng từUK /haʊˈɛvər/A2

tuy nhiên

  • He tried very hard, however he still failed.Anh ấy đã cố gắng rất nhiều, dẫu vậy vẫn không thành công.
  • We prepared thoroughly, however we still encountered problems.Chúng tôi đã chuẩn bị kỹ lưỡng, dẫu vậy vẫn gặp phải sự cố.

because of this

trạng từB1

vì điều này

  • Because of this, many people moved away.Vì điều này, nhiều người đã chuyển đi.

although

trạng từUK /ɔːlˈðoʊ/B1

dù vậy

  • Although he often uses harsh words, he has a kind heart.Dù anh ấy hay nói lời khẩu xà tâm phật, nhưng trong lòng rất tốt bụng.
  • Although I didn't want to, I was willing to go along.Dù không muốn, tôi đành lòng phải đi theo.

even so

trạng từB2

dù vậy

  • It was expensive. Even so, I bought it.Nó đắt. Dù vậy tôi vẫn mua.

yet

trạng từUK /jɛt/B2

tuy vậy

  • We haven't finished this project yet.Chúng tôi chưa xong dự án này.
  • Have you finished your homework yet?Bạn đã làm xong bài tập chưa?

nevertheless

trạng từUK /ˌnɛvərðəˈlɛs/B2

dẫu vậy

  • He tried very hard, nevertheless he failed.Anh ấy đã cố gắng rất nhiều, dù vậy vẫn không thành công.
  • She didn't like the dish, nevertheless she tried it out of politeness.Cô ấy không thích món đó, dù vậy vẫn ăn thử để lịch sự.

on the contrary

trạng từB2

ngược lại

  • It wasn't boring; on the contrary, it was fun.Nó không chán; ngược lại còn rất vui.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    He is _____ working.

    Anh ấy vẫn đang làm việc.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    still — vẫn

  2. Câu 2

    _____, we have to go.

    Dù sao thì chúng ta cũng phải đi.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    anyway — dù sao

  3. Câu 3

    _____, many people moved away.

    Vì điều này, nhiều người đã chuyển đi.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    because of this — vì điều này

  4. Câu 4

    It was expensive. _____, I bought it.

    Nó đắt. Dù vậy tôi vẫn mua.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    even so — dù vậy

  5. Câu 5

    He tried very hard, _____ he failed.

    Anh ấy đã cố gắng rất nhiều, dù vậy vẫn không thành công.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    nevertheless — dẫu vậy

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 10 từ "Lý do, Kết quả, Tương phản & Nhượng bộ" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Trạng từ