Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 10.19 · Trạng từ

Trạng từ tiếng Anh 10.19: Nối ý & Kết quả

Trạng từ nhóm "Nối ý & Kết quả": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

8 mục · 1 chặng · A1–C1

Chặng 1· 8 từ · A1–C1

Học chặng 1 bằng flashcard

then

trạng từUK /ðɛn/A2

vậy thì

  • I met her then.Tôi đã gặp cô ấy lúc đó.
  • We will meet then.Chúng ta sẽ gặp nhau khi đó.

so that

trạng từB1

để mà

  • Speak slowly so that everyone understands.Hãy nói chậm để mọi người đều hiểu.

as a result

trạng từB1

kết quả là

  • It rained heavily. As a result, the roads flooded.Trời mưa to. Kết quả là đường bị ngập.

therefore

trạng từUK /ˈðɛrˌfɔr/B1

vì thế

  • It was raining heavily, therefore we stayed at home.Trời mưa to, vì thế chúng tôi đã ở nhà.
  • She studied very hard, therefore she passed the exam.Cô ấy đã học rất chăm chỉ, vì thế cô ấy đã thi đỗ.

thus

trạng từUK /ðʌs/B2

do vậy

  • He dropped out, thus he couldn't graduate on time.Anh ấy đã bỏ học, như vậy không thể tốt nghiệp đúng hạn.
  • We need to clarify this issue, thus everyone will understand better.Chúng ta cần làm rõ vấn đề này, như vậy mọi người sẽ hiểu rõ hơn.

accordingly

trạng từUK /ɐkˈɔːdɪŋli/C1

do vậy, theo đó

  • We need to know the completion time to plan accordingly.Chúng tôi cần biết thời gian hoàn thành để lập kế hoạch.
  • The automatic system adjusts the temperature accordingly.Hệ thống tự động điều chỉnh nhiệt độ phù hợp.

thereby

trạng từUK /ˈðɛrˈbaɪ/C1

nhờ đó, qua đó

  • He studied hard, and thereby passed the exam.Anh ấy đã học chăm chỉ, và bằng cách đó, anh ấy đã thi đỗ.
  • We improved our service quality, thereby increasing customer satisfaction.Chúng tôi đã nâng cao chất lượng dịch vụ, nhờ đó khách hàng hài lòng hơn.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    He worked hard, _____ he succeeded.

    Anh ấy đã làm việc chăm chỉ, vậy nên anh ấy đã thành công.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    so — vì vậy

  2. Câu 2

    I met her _____.

    Tôi đã gặp cô ấy lúc đó.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    then — vậy thì

  3. Câu 3

    Speak slowly _____ everyone understands.

    Hãy nói chậm để mọi người đều hiểu.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    so that — để mà

  4. Câu 4

    It rained heavily. _____, the roads flooded.

    Trời mưa to. Kết quả là đường bị ngập.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    as a result — kết quả là

  5. Câu 5

    It was raining heavily, _____ we stayed at home.

    Trời mưa to, vì thế chúng tôi đã ở nhà.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    therefore — vì thế

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 8 từ "Nối ý & Kết quả" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Trạng từ