Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 10.2 · Trạng từ

Trạng từ tiếng Anh 10.2: Mức độ, Cường độ & Phạm vi

Trạng từ nhóm "Mức độ, Cường độ & Phạm vi": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

25 mục · 3 chặng · A1–C1

Chặng 1· 10 từ · A1–B1

Học chặng 1 bằng flashcard

very

trạng từUK /ˈvɛri/A1

rất

  • The weather today is very nice.Thời tiết hôm nay rất đẹp.
  • She is very happy to receive the good news.Cô ấy rất vui khi nhận được tin tốt.

so

trạng từUK /səʊ/A1

rất, quá

  • He worked hard, so he succeeded.Anh ấy đã làm việc chăm chỉ, vậy nên anh ấy đã thành công.
  • You've studied enough, so go to sleep.Bạn đã học đủ rồi, vậy thì đi ngủ đi.

too

trạng từUK /tˈuː/A1

quá

  • She doesn't like teasing too much.Cô ấy không thích lời trêu chọc quá mức.
  • She is too lazy to clean her room.Cô ấy quá biếng để dọn dẹp phòng.

really

trạng từUK /ˈrɪəli/A1

thật sự, rất

  • She is really cute when she smiles.Cô ấy thiệt là dễ thương khi cười.
  • He is really talented in that field.Anh ấy thiệt là giỏi trong lĩnh vực đó.

quite

trạng từUK /kwaɪt/A2

khá

  • She is quite friendly.Cô ấy khá là thân thiện.
  • The weather today is quite nice.Thời tiết hôm nay khá là đẹp.

almost

trạng từUK /ˈɔːlməʊst/A2

gần như

  • We almost have no time left.Chúng ta gần như không còn thời gian.
  • He has almost finished the work.Anh ấy đã gần như hoàn thành công việc.

nearly

trạng từUK /ˈnɪərli/A2

gần như

  • Nearly everyone has attended.Gần như mọi người đã đến dự.
  • We have traveled nearly 10 km.Chúng tôi đã đi ngót nghét 10 km.

completely

trạng từUK /kəmˈplitli/B1

hoàn toàn

  • He completely agrees with the plan.Anh ấy hoàn toàn đồng ý với kế hoạch đó.
  • The room has been completely cleaned.Căn phòng đã được dọn dẹp hoàn toàn.

fully

trạng từUK /fˈʊli/B1

đầy đủ, hoàn toàn

  • I fully cooked the dinner before the guests arrived.Tôi đã nấu chín xong bữa tối trước khi khách đến.
  • She committed herself fully to her artistic career.Cô ấy dấn thân vào sự nghiệp nghệ thuật với tất cả đam mê.

rather

trạng từUK /ˈrɑːðə/B1

hơi, khá

  • I would rather stay at home than go out.Tôi thà ở nhà hơn đi ra ngoài.
  • She would rather wait than miss the opportunity.Cô ấy thà chờ đợi hơn là bỏ lỡ cơ hội.

Chặng 2· 10 từ · B1–B2

Học chặng 2 bằng flashcard

extremely

trạng từUK /ɪkˈstriːmli/B1

cực kỳ

  • He loves her extremely.Anh ấy yêu cô ấy hết sức.
  • The weather today is extremely hot.Thời tiết hôm nay vô cùng nóng.

slightly

trạng từUK /ˈslaɪtli/B1

hơi, một chút

  • This food is slightly salty.Thức ăn này có vị hơi mặn.
  • She is slightly tired after the workout.Cô ấy chỉ hơi mệt sau buổi tập.

pretty

trạng từUK /ˈprɪti/B1

khá, tương đối

  • Meeting a pretty girl at the coffee shop made me happy.Gặp một cô gái xinh trong quán cà phê khiến tôi cảm thấy vui.
  • She is very pretty and attracts everyone's attention.Cô ấy rất xinh gái và thu hút mọi người.

totally

trạng từUK /tˈəʊtəli/B1

hoàn toàn

  • Can you help me catch up on the project? I'm totally out of the loop.Bạn có thể giúp tôi cập nhật về dự án không? Tôi hoàn toàn ngoài cuộc rồi.
  • This dish is delicious, totally worth it.Món ăn này rất ngon, thật đáng tiền.

mostly

trạng từUK /mˈəʊstli/B1

chủ yếu

  • The skink is mostly active at night to avoid the heat.Con rắn mối thường hoạt động về đêm để tránh nóng.
  • Coyotes are mostly active at night.Chó sói đồng cỏ thường hoạt động vào ban đêm.

hardly

trạng từUK /ˈhɑːrdli/B1

hầu như không

  • She hardly ate breakfast.Cô ấy hầu như không ăn sáng.
  • He hardly spoke during the meeting.Anh ấy hầu như không nói gì trong cuộc họp.

highly

trạng từUK /hˈaɪli/B2

rất, hết sức

  • Her competence is highly regarded in this field.Năng lực của cô ấy được đánh giá cao trong lĩnh vực này.
  • Her postgraduate program is highly competitive.Chương trình sau đại học của cô ấy rất cạnh tranh.

greatly

trạng từUK /ɡrˈeɪtli/B2

rất nhiều

  • Engine power greatly affects the vehicle's performance.Công suất động cơ ảnh hưởng lớn đến hiệu suất xe.
  • Her religious belief greatly influences her daily life.Tín ngưỡng tôn giáo của cô ấy ảnh hưởng lớn đến cuộc sống hàng ngày.

deeply

trạng từUK /dˈiːpli/B2

sâu sắc

  • Music listeners can deeply feel the emotions in songs.Người nghe nhạc có thể cảm nhận sâu sắc cảm xúc trong bài hát.
  • He reflects deeply before making important decisions.Anh ấy trầm ngâm suy nghĩ trước khi đưa ra quyết định quan trọng.

entirely

trạng từUK /ɛntˈaɪəli/B2

hoàn toàn

  • This goal is entirely achievable if we put in effort.Mục tiêu này hoàn toàn có thể đạt được nếu chúng ta nỗ lực.
  • Are you sure? - I guess so, I’m not entirely sure.Bạn có chắc chắn không? - I guess so, tôi không chắc lắm.

Chặng 3· 5 từ · B2–C1

Học chặng 3 bằng flashcard

partly

trạng từUK /pˈɑːtli/B2

một phần

  • Her opinion is partly correct, but not quite like that.Ý kiến của cô ấy có phần đúng, nhưng không hẳn là như vậy.

largely

trạng từUK /lˈɑːdʒli/B2

phần lớn

  • In this game, luck beats skill because luck largely determines the outcome.Trong trò chơi này, hay không bằng hên, vì may mắn quyết định phần lớn kết quả.

barely

trạng từUK /ˈbeə.li/B2

vừa đủ, hầu như không

  • She barely lost her phone.Cô ấy suýt bị mất điện thoại.
  • I arrived there barely in 10 minutes.Tôi chỉ kịp đến đó vỏn vẹn 10 phút.

utterly

trạng từUK /ˈʌtərli/C1

hoàn toàn (nhấn mạnh)

  • She is utterly devoted to her family.Cô ấy hết mực yêu thương gia đình.
  • He was utterly exhausted after the long day.Anh ấy đã hết mực trong cuộc tranh luận.

somewhat

trạng từUK /ˈsʌm.wɒt/C1

phần nào

  • She was somewhat hesitant in her response.Cô ấy có phần hơi lưỡng lự khi trả lời.
  • This painting is somewhat beautiful but still lacks something.Bức tranh này có phần đẹp nhưng còn thiếu gì đó.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    The weather today is _____ nice.

    Thời tiết hôm nay rất đẹp.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    very — rất

  2. Câu 2

    We _____ have no time left.

    Chúng ta gần như không còn thời gian.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    almost — gần như

  3. Câu 3

    He loves her _____.

    Anh ấy yêu cô ấy hết sức.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    extremely — cực kỳ

  4. Câu 4

    She _____ ate breakfast.

    Cô ấy hầu như không ăn sáng.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    hardly — hầu như không

  5. Câu 5

    Her opinion is _____ correct, but not quite like that.

    Ý kiến của cô ấy có phần đúng, nhưng không hẳn là như vậy.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    partly — một phần

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 25 từ "Mức độ, Cường độ & Phạm vi" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Trạng từ