shamelessly
trạng từUK /ʃˈeɪmləsli/B2(một cách) không biết xấu hổ
- She behaved shamelessly, showing no shame for her actions.Cô ấy hành xử vô liêm sỉ khi không hề cảm thấy xấu hổ về hành động của mình.
- He behaved shamelessly, showing no shame at all.Anh ta hành xử một cách trơ tráo, không có chút xấu hổ nào.