Bỏ qua tới nội dung
The Real IELTSLuyện miễn phí

Giáo trình 10.1 · Trạng từ

Trạng từ tiếng Anh 10.1: Cách thức

Trạng từ nhóm "Cách thức": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.

159 mục · 16 chặng · A1–C1 · trang 2/2

Chặng 11· 10 từ · B2

Học chặng 11 bằng flashcard

shamelessly

trạng từUK /ʃˈeɪmləsli/B2

(một cách) không biết xấu hổ

  • She behaved shamelessly, showing no shame for her actions.Cô ấy hành xử vô liêm sỉ khi không hề cảm thấy xấu hổ về hành động của mình.
  • He behaved shamelessly, showing no shame at all.Anh ta hành xử một cách trơ tráo, không có chút xấu hổ nào.

sarcastically

trạng từUK /sɑːkˈastɪkli/B2

(một cách) châm biếm

  • She responded sarcastically when asked about her mistake.Cô ấy trả lời một cách châm chọc khi bị hỏi về lỗi của mình.
  • He grinned sarcastically when asked about the issue.Anh ta hé răng cười mỉa mai khi bị hỏi về vấn đề đó.

noisily

trạng từUK /nˈɔɪzili/B2

(một cách) ồn

  • She was munching noisily on her bread while watching TV.Cô ấy đang nhóp nhép bánh mì trong khi xem phim.
  • He chews noisily during dinner, disturbing everyone.Anh ấy nhồm nhoàm khi ăn, làm phiền mọi người.

briefly

trạng từUK /ˈbriːfli/B2

ngắn gọn, thoáng qua

  • He explained his plan briefly.Anh ấy đã nói sơ qua về kế hoạch của mình.
  • Please present your opinion briefly.Hãy trình bày ý kiến của bạn một cách sơ qua.

hurriedly

trạng từUK /hˈʌrɪdli/B2

(một cách) hối hả

  • She hurriedly left the house when she heard the phone.Cô ấy chạy vội vã ra khỏi nhà khi nghe điện thoại.
  • He did his homework hurriedly and it was full of mistakes.Anh ấy làm bài tập một cách nhanh nhách và không chính xác.

privately

trạng từUK /prˈaɪvətli/B2

riêng tư

  • Talking privately during the meeting is inappropriate.Nói chuyện riêng tư trong cuộc họp là không phù hợp.
  • They need to talk privately to resolve the issue.Họ cần nói chuyện riêng để giải quyết vấn đề.

specifically

trạng từUK /spəˈsɪfɪkli/B2

cụ thể là

  • I want to clarify my plan, specifically regarding the budget.Tôi muốn nói rõ hơn về kế hoạch của mình, cụ thể là về ngân sách.
  • He explained his plan specifically.Anh ấy đã nói rõ ràng về kế hoạch của mình.

relatively

trạng từUK /rˈɛlətˌɪvli/B2

tương đối

  • The project's success prospects are still relatively uncertain.Khả năng thành công của dự án còn tương đối chưa rõ ràng.
  • The price of this house is relatively high compared to the neighboring areas.Giá cả của căn nhà này là tương đối cao so với khu vực lân cận.

similarly

trạng từUK /ˈsɪmələrli/B2

tương tự

  • He likes coffee, and I do similarly.Anh ấy thích cà phê, và tôi cũng vậy.
  • We need to work hard, and she does similarly.Chúng ta cần phải làm việc chăm chỉ, và cô ấy cũng vậy.

terribly

trạng từUK /tˈɛrɪbli/B2

rất, kinh khủng

  • I was terribly painful after the strong collision.Tôi bị đau quá sau khi va chạm mạnh.
  • She screamed because it was terribly painful when she got burned.Cô ấy kêu la vì đau quá khi bị bỏng.

Chặng 12· 10 từ · C1

Học chặng 12 bằng flashcard

emotionally

trạng từUK /ɪmˈəʊʃənəli/C1

(một cách) nhiều cảm xúc

  • Her story was so touching that it moved me emotionally.Câu chuyện của cô ấy thật cảm động và làm tôi xúc động.
  • He often manipulates emotionally to control his girlfriend.Anh ấy thường lừa tình để kiểm soát cảm xúc của bạn gái.

foolishly

trạng từUK /fˈuːlɪʃli/C1

(một cách) ngu dại

  • She knows she's talking foolishly but still likes to share.Cô ấy biết mình nói chuyện ngô nghê nhưng vẫn cứ thích chia sẻ.
  • He often talks foolishly, making everyone laugh.Anh ấy thường nói chuyện ngô nghê khiến mọi người cười.

wrongly

trạng từUK /rˈɒŋli/C1

(một cách) sai

  • They wrongly arrested the wrong person in this case.Họ đã bắt lầm người trong vụ án này.
  • He felt a grievance because he was wrongly accused.Anh ấy cảm thấy oan ức vì bị buộc tội sai.

disrespectfully

trạng từUK /dˌɪsrɪspˈɛktfəli/C1

(một cách) không tôn trọng

  • He behaved very disrespectfully towards the teacher.Anh ấy cư xử rất không biết tôn kính với thầy giáo.
  • He behaved disrespectfully towards the teacher.Anh ấy cư xử già láo với thầy giáo.

sluggishly

trạng từUK /ˈslʌɡɪʃli/C1

lử khử lừ khừ

  • He was walking sluggishly on the street.Anh ấy đi lử khử lừ khừ trên đường.
  • She woke up sluggishly after a long sleep.Cô ấy thức dậy lử khử lừ sau giấc ngủ dài.

harmoniously

trạng từUK /hɑːmˈəʊniəsli/C1

(một cách) hài hoà

  • We need to learn how to forgive to live harmoniously.Chúng ta cần học cách tha thứ để sống hòa thuận.
  • They always try to live harmoniously with their neighbors.Họ luôn cố gắng sống hòa thuận với hàng xóm của mình.

endlessly

trạng từUK /ˈɛndləsli/C1

khôn xiết

  • She loves him endlessly.Cô ấy yêu thương anh ấy khôn xiết.
  • We can learn endlessly from our mistakes.Chúng ta có thể học hỏi khôn xiết từ những sai lầm của mình.

concisely

trạng từUK /kənsˈaɪsli/C1

(một cách) ngắn gọn

  • During the interview, she summarized herself concisely.Trong buổi phỏng vấn, cô ấy đã tóm tắt bản thân một cách súc tích.
  • Exponents help to represent large or small numbers concisely.Số mũ giúp biểu diễn các số lớn hoặc nhỏ một cách ngắn gọn.

justly

trạng từUK /dʒˈʌstli/C1

(một cách) công chính

  • In fairy tales, cunning villains are often justly punished.Trong truyện cổ tích, gian hùng thường bị trừng phạt thích đáng.
  • He always acts justly in every situation.Anh ấy luôn hành xử công chính trong mọi tình huống.

finely

trạng từUK /fˈaɪnli/C1

(một cách) nhuyễn

  • White pepper is often ground finely to sprinkle on food.Tiêu sọ thường được nghiền nhỏ để rắc lên thức ăn.
  • Forcemeat balls are usually made from finely ground pork.Chả viên thường được làm từ thịt heo xay nhuyễn.

Chặng 13· 10 từ · C1

Học chặng 13 bằng flashcard

logically

trạng từUK /lˈɒdʒɪkli/C1

(một cách) hợp lý

  • We need to argue logically to persuade the other side.Chúng ta cần bẻ lẽ để thuyết phục đối phương.
  • He always argues logically when discussing politics.Anh ấy luôn bẻ lẽ khi tranh luận về chính trị.

maturely

trạng từUK /mətʃˈʊəli/C1

(một cách) chín muồi

  • She behaved very maturely during the meeting.Cô ấy cư xử rất nên thân trong buổi họp.
  • She behaves very maturely in every situation.Cô ấy cư xử rất chín chắn trong mọi tình huống.

solemnly

trạng từUK /ˈsɒləmli/C1

trịnh trọng

  • He spoke solemnly during the ceremony.Anh ấy nói chuyện một cách trịnh trọng trong buổi lễ.
  • She bowed solemnly when receiving the award.Cô ấy cúi đầu một cách trịnh trọng khi nhận giải thưởng.

academically

trạng từUK /ˌakədˈɛmɪkli/C1

(một cách) mang tính học thuật

  • He is not only good at sports but also academically excellent.Anh ấy không chỉ giỏi thể thao mà còn học giỏi.
  • Students at specialized high schools often perform better academically.Học sinh ở trường trung học phổ thông chuyên thường có thành tích xuất sắc hơn.

straightforwardly

trạng từUK /streɪtfˈɔːwədli/C1

(một cách) không vòng vo

  • In meetings, she always speaks clearly and straightforwardly.Trong cuộc họp, cô ấy luôn nói rõ ràng và straightforward.
  • She spoke straightforwardly about the issue.Cô ấy nói chuyện thẳng thắn về vấn đề này.

cleverly

trạng từUK /klˈɛvəli/C1

(một cách) thông minh lanh lợi

  • She dodged all the difficult questions cleverly.Cô ấy né tránh mọi câu hỏi khó một cách khéo léo.
  • You did that so cleverly!.Bạn làm việc đó thật khéo nhỉ!

cheerfully

trạng từUK /tʃˈiəfəli/C1

(một cách) hẩu

  • Children are cheerfully excited before their birthday.Trẻ con hí ha hí hửng trước ngày sinh nhật.
  • He always giggles cheerfully when telling funny stories.Anh ấy luôn nhoẻn cười mỗi khi kể chuyện vui.

thoughtlessly

trạng từUK /θˈɔːtləsli/C1

(một cách) không suy nghĩ

  • She behaved thoughtlessly during the meeting.Cô ấy hành xử không suy nghĩ trong buổi họp.
  • He often speaks thoughtlessly without considering the consequences.Anh ấy thường nói chuyện nhẹ miệng mà không nghĩ đến hậu quả.

rightly

trạng từUK /rˈaɪtli/C1

(một cách) đúng đắn

  • Intrinsic morality guides us to act rightly.Tính nội tại của đạo đức giúp chúng ta hành xử đúng đắn.
  • Understanding the principle of ethics helps us behave more rightly.Hiểu rõ nguyên lý của đạo đức giúp chúng ta hành xử đúng đắn hơn.

awkwardly

trạng từUK /ˈɔːkwədli/C1

(một cách) khó xử

  • He pleaded awkwardly for forgiveness for being late.Anh ấy cậy cục xin lỗi vì đã muộn.
  • She hesitated awkwardly before finally saying sorry.Cô ấy ngắc ngứ mãi mới nói được lời xin lỗi.

Chặng 14· 10 từ · C1

Học chặng 14 bằng flashcard

proportionally

trạng từUK /prəpˈɔːʃənəli/C1

(một cách) tương xứng

  • The quantities are in direct proportion, so when one increases, the other increases proportionally.Hai biến số này có mối quan hệ tỷ lệ thuận, khi một tăng thì biến kia cũng tăng theo.
  • If the length of a rectangle increases, the width decreases proportionally to keep the area constant.Nếu chiều dài của một hình chữ nhật tăng, chiều rộng sẽ giảm theo tỷ lệ nghịch để diện tích không đổi.

consistently

trạng từUK /kənˈsɪstəntli/C1

trước sau như một

  • She consistently maintains her stance in every situation.Cô ấy giữ vững lập trường của mình trong mọi hoàn cảnh.

reliably

trạng từUK /rɪlˈaɪəbli/C1

(một cách) có thể dựa vào

  • Regular maintenance helps the machinery operate more reliably.Việc bảo dưỡng định kỳ giúp máy móc hoạt động ổn định hơn.
  • He is an estimable scientist whose research can be reliably evaluated.Anh ấy là một nhà khoa học có thể ước lượng được thành công của nghiên cứu.

aggressively

trạng từUK /ɐɡrˈɛsɪvli/C1

(một cách) hay gây hấn

  • Companies compete aggressively in the increasingly competitive market.Các công ty cạnh tranh trong thị trường ngày càng khốc liệt.
  • The street vendors were aggressively persuading tourists to buy souvenirs.Nhân viên bán hàng chèo kéo khách du lịch trên phố cổ.

conveniently

trạng từUK /kənˈviː.ni.ənt.li/C1

tiện tay

  • Can you conveniently help me with something?Bạn có thể tiện tay giúp tôi một việc không?
  • He conveniently grabbed the keys as he passed by.Anh ấy tiện tay lấy chìa khóa khi đi qua.

abnormally

trạng từUK /ɐbnˈɔːməli/C1

(một cách) khác thường

  • She felt her heart pounding abnormally after jogging.Cảm thấy đập thình thịch mạnh bất thường sau khi chạy bộ.
  • We found an abnormally shaped stone in the mine.Chúng tôi phát hiện ra một viên đá dị hình trong mỏ.

understandably

trạng từUK /ˌʌndəstˈandəbli/C1

dễ hiểu là

  • He speaks very coherently and understandably.Anh ấy nói chuyện rất khúc chiết và dễ hiểu.
  • She speaks clearly and understandably.Cô ấy nói chuyện rõ ràng và dễ hiểu.

attractively

trạng từUK /ɐtrˈaktɪvli/C1

(một cách) trông hấp dẫn

  • The visual merchandiser arranged the new products attractively.Nhân viên trưng bày đã sắp xếp các sản phẩm mới một cách hấp dẫn.
  • The store always displays products attractively to draw customers.Cửa hàng này luôn trưng bày hàng hóa bắt mắt để thu hút khách.

incorrectly

trạng từUK /ɪŋkərˈɛktli/C1

(một cách) không đúng

  • We need to retrieve the documents that were sent incorrectly.Chúng tôi cần thu hồi các tài liệu đã gửi sai.
  • He lost his turn because he answered the question incorrectly.Anh ấy mất lượt vì không trả lời đúng câu hỏi.

righteously

trạng từUK /rˈaɪtʃəsli/C1

(một cách) quang minh

  • He is very God-fearing and always lives righteously.Anh ấy là người rất sợ trời, luôn sống đúng đắn.
  • The five precepts help monks live righteously and responsibly.Ngũ giới giúp người tu hành sống đúng đắn và có trách nhiệm.

Chặng 15· 10 từ · C1

Học chặng 15 bằng flashcard

traditionally

trạng từUK /trɐdˈɪʃənəli/C1

(một cách) cổ truyền

  • During this festival, people traditionally wear traditional costumes.Trong lễ hội này, người dân theo truyền thống mặc trang phục truyền thống.
  • Traditionally, the person who first foots into the house is believed to bring good luck.Theo truyền thống, người xông đất thường là người mang lại may mắn.

realistically

trạng từUK /riəlˈɪstɪkli/C1

(một cách) phù hợp với thực tế

  • This game simulates everyday life very realistically.Trò chơi này mô phỏng cuộc sống hàng ngày rất chân thực.
  • The virtual reality headset helps users experience the virtual world more realistically.Kính thực tế ảo giúp người dùng cảm nhận thế giới ảo chân thực hơn.

anxiously

trạng từUK /ˈæŋkʃəsli/C1

nơm nớp

  • He kept checking his watch anxiously, clearly waiting for news.Anh ấy nhìn đồng hồ liên tục, rõ ràng là nơm nớp chờ đợi tin tức.
  • She was pacing anxiously around the room, worried about the upcoming meeting.Cô ấy đi quanh phòng một cách nơm nớp, lo lắng về cuộc họp sắp tới.

randomly

trạng từUK /ˈrændəmli/C1

hú họa

  • We met randomly at the coffee shop.Chúng tôi gặp nhau một cách ngẫu nhiên tại quán cà phê.
  • He picked a book randomly from the library.Anh ấy chọn sách một cách ngẫu nhiên từ thư viện.

formally

trạng từUK /ˈfɔrməli/C1

về hình thức

  • We were invited formally.Chúng tôi đã được mời một cách chính thức.
  • He attended the meeting formally.Anh ấy đến dự cuộc họp một cách chính thức.

additionally

trạng từUK /əˈdɪʃənəli/C1

thêm vào đó

  • She enjoys reading books; additionally, she likes listening to music.Cô ấy thích đọc sách, thêm vào đó cô còn thích nghe nhạc.
  • We need to finish the project on time; additionally, the budget must be managed carefully.Chúng ta cần hoàn thành dự án đúng hạn, thêm vào đó, ngân sách cần được quản lý chặt chẽ.

boldly

trạng từUK /ˈbəʊldli/C1

dõng dạc

  • He spoke boldly in front of the crowd.Anh ấy nói dõng dạc trước đám đông.
  • She presented her ideas boldly and confidently.Cô ấy trình bày ý kiến dõng dạc và tự tin.

duly

trạng từUK /djˈuːli/C1

(một cách) đến hạn

  • He was duly rewarded for his hard work.Anh ấy đã được đền đáp xứng đáng cho công lao của mình.
  • She duly deserved this recognition.Cô ấy xứng đáng nhận được sự công nhận này.

essentially

trạng từUK /ɪˈsɛnʃəli/C1

về bản chất; thực chất

  • He is essentially a good person.Anh ấy thực chất là một người tốt.
  • The story is essentially about honesty.Câu chuyện thực chất là về sự trung thực.

eternally

trạng từUK /ɪˈtɜrnəli/C1

đời đời

  • His duty is to serve eternally.Nghĩa vụ của anh ấy là sống đời đời.
  • We will love each other eternally.Chúng tôi sẽ yêu nhau đời đời.

exceptionally

trạng từUK /ɛksˈɛpʃənəli/C1

đặc biệt

  • This movie is exceptionally cool, I really like it.Bộ phim này cực chất, tôi thích nó.
  • She is an exceptionally special person in my life.Cô ấy là một người rất đặc biệt trong cuộc đời tôi.

formerly

trạng từUK /ˈfɔːməli/C1

trước kia

  • She formerly worked at a big company.Trước kia, cô ấy làm việc trong một công ty lớn.
  • He used to live there formerly.Anh ấy đã sống ở đó xưa kia.

generously

trạng từUK /dʒˈɛnərəsli/C1

(một cách) sộp

  • We will distribute books generously to the poor students.Chúng tôi sẽ ban phát sách cho học sinh nghèo.
  • She always distributes food generously to the poor.Cô ấy luôn ban phát đồ ăn cho những người nghèo.

mistakenly

trạng từUK /mɪstˈeɪkənli/C1

(một cách) bị nhầm lẫn

  • He sent the letter mistakenly to the wrong customer.Anh ấy gửi nhầm bức thư cho khách hàng khác.
  • She shot mistakenly during the match yesterday.Cô ấy đã bắn lầm trong trận đấu hôm qua.

originally

trạng từUK /əˈrɪdʒɪnəli/C1

vốn là

  • Originally, I thought the project would be easier.Ban đầu, tôi nghĩ rằng dự án sẽ dễ dàng hơn.
  • Originally, she was a lover of art and became a famous painter.Vốn là một người yêu thích nghệ thuật, cô ấy đã trở thành họa sĩ nổi tiếng.

outstandingly

trạng từUK /aʊtstˈandɪŋli/C1

(một cách) đặc sắc

  • This product stands out with its outstandingly superior quality.Sản phẩm này nổi bật với chất lượng vượt trội.
  • He demonstrated outstandingly superior skills in the competition.Anh ấy thể hiện một kỹ năng vượt trội trong cuộc thi.

readily

trạng từUK /rˈɛdili/C1

(một cách) đã sẵn sàng

  • This product is readily available in the warehouse.Sản phẩm này hiện có sẵn trong kho.
  • This information is readily available online.Thông tin này có thể dễ dàng truy cập trên mạng.

stubbornly

trạng từUK /stˈʌbənli/C1

(một cách) người cứng đầu

  • She always argues stubbornly about her opinions.Cô ấy luôn cãi bướng về quan điểm của mình.
  • He argued stubbornly when criticized.Anh ấy cãi bướng khi bị chỉ trích.

willingly

trạng từUK /wˈɪlɪŋli/C1

(một cách) đành lòng

  • He willingly accepted to do the job for the common good.Anh ấy cam tâm làm việc đó vì lợi ích chung.
  • She willingly accepted to leave when she heard the news.Cô ấy cam tâm rời đi khi biết tin đó.

Tự kiểm tra nhanh

Điền từ còn thiếu vào câu, gợi ý là câu dịch tiếng Việt. Bấm để xem đáp án.

  1. Câu 1

    She behaved _____, showing no shame for her actions.

    Cô ấy hành xử vô liêm sỉ khi không hề cảm thấy xấu hổ về hành động của mình.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    shamelessly — (một cách) không biết xấu hổ

  2. Câu 2

    She knows she's talking _____ but still likes to share.

    Cô ấy biết mình nói chuyện ngô nghê nhưng vẫn cứ thích chia sẻ.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    foolishly — (một cách) ngu dại

  3. Câu 3

    He spoke _____ during the ceremony.

    Anh ấy nói chuyện một cách trịnh trọng trong buổi lễ.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    solemnly — trịnh trọng

  4. Câu 4

    Companies compete _____ in the increasingly competitive market.

    Các công ty cạnh tranh trong thị trường ngày càng khốc liệt.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    aggressively — (một cách) hay gây hấn

  5. Câu 5

    We were invited _____.

    Chúng tôi đã được mời một cách chính thức.

    Xem đáp ánẨn đáp án

    formally — về hình thức

Muốn luyện đủ cả bộ với chấm điểm và lịch ôn? Làm trắc nghiệm trên Mock Test.

Luyện ngay trên Mock Test

Học 159 từ "Cách thức" bằng flashcard, nghe & điền, ghép cặp, trắc nghiệm — qua mỗi chặng đạt 80% là mở chặng sau, thẻ chưa nhớ tự quay lại theo lịch ôn. Miễn phí.

Luyện ngay trên Mock Test

Đã có tài khoản? Xem lộ trình chặng và tiến độ của bạn

Bộ khác trong nhóm Trạng từ